Câu tiếng Anh có từ “truly”
721 câu thật có từ truly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truly nghĩa là thực sự. truly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truly
Danh sách câu dẫn chứng (721 câu)
So we were indebted for our agreeable surroundings to the heroism and sacrifices of past generations, and not to venerate and eulogize them betrays the want of a truly noble soul.
Từ trong câu: venerate, indebted, agreeable, surround, sacrifice, past, generation, betray
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng truly
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truly trong kho câu?
- Kho câu có 721 câu có từ truly hoặc các dạng của từ, trích từ 551 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 231 câu, rồi Bậc B2 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truly: Câu phủ định (129 câu), Quá khứ đơn (92 câu), can và could (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.