Câu tiếng Anh có từ “toner”
32 câu thật có từ toner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toner nghĩa là mực. toner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution containing chemicals that can change the color of a photographic print. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toner
Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)
Toner is a powder commonly used in photocopiers and Laser printers to draw images and text onto paper.
Từ trong câu: photocopier, toner, powder, commonly, use, laser, printer, draw
«Toner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265322 (bản sửa đổi 7240862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An output device that uses toner powder and technology similar to that of a photocopier to produce images on paper.
Từ trong câu: photocopier, toner, output, device, use, powder, technology, similar
«Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toner trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ toner hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toner: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.