Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toiletry”

24 câu thật có từ toiletry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toiletry nghĩa là đồ vệ sinh cá nhân. toiletry là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifacts used in making your toilet (washing and taking care of your body). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toiletry

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Poverty means not having enough money for basic needs such as food, drinking water, shelter, or toiletries.

    Từ trong câu: toiletry, poverty, mean, enough, money, basic, need, food

    «Poverty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23668 (bản sửa đổi 10433441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ladies wore on their arms or belts, cloth handbags, which usually contained toiletries, such as combs made of ivory, horn, bone, or wood, and perhaps a little book of devotions.

    Từ trong câu: toiletry, lady, wear, arm, belt, cloth, handbag, usually

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776. Nguồn: Project Gutenberg #40780. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toiletry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toiletry trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ toiletry hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toiletry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toiletry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toiletry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toiletry: Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.