E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “themselves”

2.748 câu thật có từ themselves hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: themselves nghĩa là chính họ, tự bản thân họ (đại từ phản thân ngôi thứ 3 số nhiều). themselves là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a plural subject acting upon itself, or for emphasis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ themselves

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They see a ball coming up on the corner and they think to themselves: “This one looks pretty good.

    Từ trong câu: pretty, ball, see, come, up, corner, think, themselves

    Babe Ruth, Babe Ruth's own book of baseball. Nguồn: Project Gutenberg #75586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng themselves

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
found themselves8.449 lần
among themselves5.215 lần
seated themselves2.847 lần
presented themselves2.242 lần
threw themselves2.406 lần
defend themselves1.554 lần
amuse themselves1.395 lần
show themselves1.782 lần
amused themselves1.114 lần
find themselves2.585 lần
enjoy themselves1.093 lần
enjoying themselves987 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ themselves

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ themselves trong kho câu?
Kho câu có 2.748 câu có từ themselves hoặc các dạng của từ, trích từ 2.025 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ themselves xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ themselves gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 880 câu, rồi Bậc B2 với 583 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ themselves?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ themselves: Câu phủ định (373 câu), Quá khứ đơn (302 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (228 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.