Câu tiếng Anh có từ “terminate”
211 câu thật có từ terminate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terminate nghĩa là chấm dứt. terminate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end or halt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terminate
Danh sách câu dẫn chứng (211 câu)
The bounties on naval stores, indigo, hemp, and raw silk, while they proved an encouragement to industry, all terminated in favour of the plantations.
Từ trong câu: hemp, naval, store, raw, silk, prove, encouragement, industry
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terminate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terminate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terminate trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ terminate hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terminate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terminate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terminate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terminate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.