Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tent”

459 câu thật có từ tent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tent nghĩa là lều. tent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable shelter (usually of canvas stretched over supporting poles and fastened to the ground with ropes and pegs). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Some people like to put the ground cloth under the tent, and others like to put it inside.

    Từ trong câu: cloth, people, like, put, ground, tent, other, inside

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Pitch and strike a tent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105345 (bản sửa đổi 3250715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tent pitched276 lần
tent poles152 lần
canvas tent161 lần
outside the tent329 lần
tent pole153 lần
circus tent119 lần
pitched the tent116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tent trong kho câu?
Kho câu có 459 câu có từ tent hoặc các dạng của từ, trích từ 303 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tent: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.