Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supply”

1.654 câu thật có từ supply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supply nghĩa là cung cấp. supply là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give something useful or necessary to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supply

Danh sách câu dẫn chứng (1.654 câu)

    Từ hay đi cùng supply

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    supply of provisions1.000 lần
    ample supply812 lần
    abundant supply697 lần
    plentiful supply655 lần
    fresh supply1.245 lần
    supply of food1.133 lần
    supply of ammunition452 lần
    food supply805 lần
    power supply1.384 lần
    scanty supply338 lần
    supply the deficiency314 lần
    abundantly supply293 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ supply

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supply trong kho câu?
    Kho câu có 1.654 câu có từ supply hoặc các dạng của từ, trích từ 1.210 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ supply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 555 câu, rồi Bậc B1 với 408 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supply?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supply: Mệnh đề quan hệ với which, whose (167 câu), Quá khứ đơn (152 câu), Câu phủ định (151 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.