E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suds”

39 câu thật có từ suds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suds nghĩa là bọt xà phòng. suds là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the froth produced by soaps or detergents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suds

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Add enough soap to keep a suds while boiling; save small pieces for this purpose.

    Từ trong câu: suds, add, enough, soap, keep, boil, save, small

    Helen Kinne, Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making. Nguồn: Project Gutenberg #47585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And all the dirty plates sinking under the soap-suds and then piling up under the clean hot water.

    Và tất cả những chiếc đĩa bẩn sẽ chìm xuống dưới bọt xà phòng rồi chất đống dưới làn nước nóng sạch.

    Từ trong câu: suds, dirty, plate, sink, soap, pile, up, clean

    Anne Warner, Sunshine Jane. Nguồn: Project Gutenberg #37972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suds

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soap suds265 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suds

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suds trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ suds hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suds gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suds?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suds: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.