Câu tiếng Anh có từ “succulently”
21 câu thật có từ succulently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: succulently nghĩa là một cách mọng nước, thơm ngon hấp dẫn. succulently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a juicy, tender, and deliciously appetizing manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ succulently
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
So might a succulently fed sailor have suspiciously interrogated one of a cannibal tribe.
Từ trong câu: succulently, feed, sailor, suspiciously, interrogate, tribe
William John Locke, Stella Maris. Nguồn: Project Gutenberg #53994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then the steam will suffice to cook these tender parts, whilst the hard stalky portions may be boiled long enough to become soft and succulently wholesome.
Từ trong câu: succulently, steam, suffice, cook, tender, part, whilst, hard
William Thomas Fernie, Herbal simples approved for modern uses of cure. Nguồn: Project Gutenberg #19352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ succulently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succulently trong kho câu?
- Kho câu có 21 câu có từ succulently hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ succulently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succulently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succulently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succulently: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.