subject
danh từ (n)
- subjected/səbˈdʒɛktɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- subjecting/səbˈdʒɛktɪŋ/
- (Dạng V-ing)
- subjects/ˈsʌbdʒɪkts/
- (Số nhiều danh từ)
Subject có nghĩa là chủ đề.
Định nghĩa Anh - Anh: The subject matter of a conversation or discussion.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.subjectdanh từ (n)
The subject matter of a conversation or discussion.
Chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •subject of conversation1.612 lần trong kho sách
- •change the subject1.814 lần trong kho sách
- •changed the subject1.400 lần trong kho sách
- •loyal subject864 lần trong kho sách
- •british subject1.009 lần trong kho sách
- •subject matter1.656 lần trong kho sách
- •important subject920 lần trong kho sách
- •changing the subject627 lần trong kho sách
- •interesting subjectTừ vựng học thuật
- •drop the subjectTừ vựng học thuật
- •broached the subjectTừ vựng học thuật
- •faithful subjectTừ vựng học thuật
- 2.subjectdanh từ (n)
Something (a person or object or scene) selected by an artist or photographer for graphic representation.
Một cái gì đó (một người hoặc đồ vật hoặc cảnh) được chọn bởi một nghệ sĩ hoặc nhiếp ảnh gia để thể hiện đồ họa.
- 3.subjectdanh từ (n)
A branch of knowledge.
Một nhánh kiến thức.
- 4.subjectđộng từ (v)
Cause to experience or suffer or make liable or vulnerable to.
- 5.subjectđộng từ (v)
Make accountable for.
- 6.subjectđộng từ (v)
Make subservient; force to submit or subdue.
Đồng nghĩa (SYN):subjugate
Từ nguyên học (Etymology): subject
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: subject
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "subject". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- subject of conversation
I saw that he was growing nervous, and changed the subject of conversation.
Various: The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4
- change the subject
“As we are imagining what is impossible and absurd, suppose we change the subject?”
Hardy, Thomas: The Return of the Native
- changed the subject
He looked so vexed at the idea, that Alice changed the subject hastily.
Carroll, Lewis: Through the Looking-Glass
- loyal subject
A comic story is told of a loyal subject who would no longer wash his hand because his sovereign had touched it.
Freud, Sigmund: Collected papers, Volume I
- british subject
- subject matter
It received universal acclaim for its performances, Linklater's screenplay and direction, and subject matter.
Wikipedia contributors: Boyhood (movie)
- important subject
A more important subject than that of getting indoors now engrossed her.
Hardy, Thomas: The Return of the Native
- changing the subject
“What shall you do all your vacation?” asked Amy, changing the subject with tact.
Alcott, Louisa May: Little Women
- interesting subject
- drop the subject
Tell me the name directly—or drop the subject—whichever you like best.”
Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice
- broached the subject
- faithful subject
Đồng nghĩa & Sắc thái: subject
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "subject" phân theo từng nét nghĩa (chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "subject" ở nét nghĩa "chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận" (ngoài ra "topic" còn biểu thị: một số tình huống hoặc sự kiện được nghĩ đến).
““I wish you could,” answered his lordship; but both parties knew that such wish was vain, and so no more was said on that topic.”
Đồng nghĩa với "subject" ở nét nghĩa "chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận" (ngoài ra "theme" còn biểu thị: một ý tưởng thống nhất là một yếu tố thường xuyên trong tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật).
“I soon realized, however, that because of lack of necessary preparation, the execution was not up to the standard demanded by such a theme.”
Đồng nghĩa với "subject" ở nét nghĩa "một cái gì đó (một người hoặc đồ vật hoặc cảnh) được chọn bởi một nghệ sĩ hoặc nhiếp ảnh gia để thể hiện đồ họa" (ngoài ra "content" còn biểu thị: nội dung, thông tin hoặc chất liệu chính trong văn bản, bài phát biểu hay trang web (trọng âm 1: /ˈkɒn.tent/ UK, /ˈkɑːn.tent/ US) (/ˈkɒn.tent/ (UK), /ˈkɑːn.tent/ (US))).
“Happiness consists in what delights and contents the mind; misery in what disturbs, discomposes, or torments it.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "subject" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó (một người hoặc đồ vật hoặc cảnh) được chọn bởi một nghệ sĩ hoặc nhiếp ảnh gia để thể hiện đồ họa.
Đồng nghĩa với "subject" ở nét nghĩa "một nhánh kiến thức" (ngoài ra "discipline" còn biểu thị: một hệ thống các quy tắc ứng xử hoặc phương pháp thực hành).
“A minute or two later the men were back at their work, with renewed energy, perhaps, certainly in perfect silence and discipline.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "subject" khi diễn đạt nét nghĩa: một nhánh kiến thức.
Câu dẫn chứng văn học: subject
At that point most of the subjects had indeed become prisoners or guards, no longer able to clearly differentiate between role-playing and self.Vào thời điểm đó, hầu hết các đối tượng thực sự đã trở thành tù nhân hoặc lính canh, không còn khả năng phân biệt rõ ràng giữa việc nhập vai và bản thân.
These fears can be linked to a lack of elementary knowledge on the subject and distrust in media & journals.Những nỗi sợ hãi này có thể liên quan đến việc thiếu kiến thức cơ bản về chủ đề này và không tin tưởng vào các phương tiện truyền thông và tạp chí.
A few intimate acquaintances of Mr Stoddart had a quiet grin over the striking comparison, and even the living subject indulged in hearty laughter.Một vài người quen biết thân thiết của ông Stoddart đã cười toe toét trước sự so sánh đáng chú ý, và ngay cả đối tượng sống cũng phải cười sảng khoái.
She said that his grades had dropped and that he has lost friends and been subjected to torment, harassment and humiliation by other students.Cô ấy nói rằng điểm số của cậu ấy đã tụt dốc, cậu ấy mất bạn bè và phải chịu sự hành hạ, quấy rối và sỉ nhục của các học sinh khác.
It is important to know the subject before doing any hypnotic work, not only to prevent aversion but to increase the acceptance of suggestions.Điều quan trọng là phải biết chủ đề trước khi thực hiện bất kỳ công việc thôi miên nào, không chỉ để ngăn ngừa ác cảm mà còn tăng khả năng chấp nhận các đề xuất.
Even if she and Mary should ever feel the same again, there must always be this subject on which neither of them could touch.Science and scientific methods have become controlling intellectual forces, and history, like every other subject, has come under this influence.My ghost story (as it was called) was the subject of our whole conversation.Đọc mở rộng theo CEFR: subject
Từ vựng bậcA1→“At that point most of the subjects had indeed become prisoners or guards, no longer able to clearly differentiate between role-playing and self.”
Vào thời điểm đó, hầu hết các đối tượng thực sự đã trở thành tù nhân hoặc lính canh, không còn khả năng phân biệt rõ ràng giữa việc nhập vai và bản thân.
Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/Stanford Prison Experiment
“These fears can be linked to a lack of elementary knowledge on the subject and distrust in media & journals.”
Những nỗi sợ hãi này có thể liên quan đến việc thiếu kiến thức cơ bản về chủ đề này và không tin tưởng vào các phương tiện truyền thông và tạp chí.
Nguồn: Tác phẩm mở: Lentis/Marketing of Natural Foods
Cấu trúc & Vận dụng: “subject”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “subject” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “subject”
Mục từ cốt lõi: subject: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “subject”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “subject” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “subject”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “subject”:
“Even if she and Mary should ever feel the same again, there must always be this subject on which neither of them could touch.”
Gợi ý luyện tập với “subject”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
subject (danh từ): chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận
Định nghĩa tiếng Anh: The subject matter of a conversation or discussion.
subject (danh từ (n))
subject of conversation
“I saw that he was growing nervous, and changed the subject of conversation.”
change the subject
““As we are imagining what is impossible and absurd, suppose we change the subject?””
changed the subject
“He looked so vexed at the idea, that Alice changed the subject hastily.”
“Even if she and Mary should ever feel the same again, there must always be this _____ on which neither of them could touch.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: subject
Even if she and Mary should ever feel the same again, there must always be this subject on which neither of them could touch.
Nguồn: Shaw, Catharine: The doctor's daughter
“Science and scientific methods have become controlling intellectual forces, and history, like every other _____, has come under this influence.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: subject
Science and scientific methods have become controlling intellectual forces, and history, like every other subject, has come under this influence.
Nguồn: Brackett, Anna C. (Anna Callender), 1836-1911 [Editor]: Woman and the higher education
Ứng dụng & Mở rộng: “subject”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “subject”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “subject”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “subject” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “subject” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: subject
Hỏi đáp trọng tâmsubject nghĩa là gì (meaning & definition)?
subject nghĩa là chủ đề. subject là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the subject matter of a conversation or discussion.
Từ subject trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdʒɛkt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /səbˈdʒɛkt/.
Từ subject là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "subject" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: subjected; Dạng V-ing: subjecting; Số nhiều danh từ: subjects.
Các nét nghĩa của từ subject theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận - Nét nghĩa 2 [A1]: một cái gì đó (một người hoặc đồ vật hoặc cảnh) được chọn bởi một nghệ sĩ hoặc nhiếp ảnh gia để thể hiện đồ họa - Nét nghĩa 3 [A1]: một nhánh kiến thức - Nét nghĩa 4 [A1]: cause to experience or suffer or make liable or vulnerable to - Nét nghĩa 5 [A1]: make accountable for - Nét nghĩa 6 [A1]: make subservient; force to submit or subdue
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ subject:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /səbˈdʒɛkt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: subjected; Dạng V-ing: subjecting; Số nhiều danh từ: subjects.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ subject:
subject of conversation; change the subject; changed the subject; loyal subject; british subject
subject được dùng trong câu như thế nào?
Even if she and Mary should ever feel the same again, there must always be this subject on which neither of them could touch. (Catharine Shaw, The doctor's daughter; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)