Câu tiếng Anh có từ “stake”
181 câu thật có từ stake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stake nghĩa là cổ phần. stake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pole or stake set up to mark something (as the start or end of a race track). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stake
Danh sách câu dẫn chứng (181 câu)
In the cotton and sugar region there is a fearful amount of this desperate gambling, in which, though money is the ostensible stake and forfeit, human life is the real one.
Từ trong câu: ostensible, cotton, sugar, region, amount, desperate, gambling, though
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stake trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ stake hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stake: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.