Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somewhere”

596 câu thật có từ somewhere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somewhere nghĩa là ở đâu đó. somewhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at or to some place; (`someplace' is used informally for `somewhere'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somewhere

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • “Please may I sit down for a minute on this box?” he said, thinking the old woman was somewhere in the shop.

    Từ trong câu: shop, please, sit, down, minute, box, think, old

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng somewhere

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
somewhere else2.844 lần
somewhere near1.625 lần
hidden somewhere368 lần
hiding somewhere210 lần
somewhere hereabouts102 lần
concealed somewhere169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somewhere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somewhere trong kho câu?
Kho câu có 596 câu có từ somewhere hoặc các dạng của từ, trích từ 392 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somewhere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somewhere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc A2 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somewhere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somewhere: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (73 câu), must và have to (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.