simple
tính từ (adj)
Simple có nghĩa là đơn giản, có ít bộ phận.
Định nghĩa Anh - Anh: Having few parts; not complex or complicated or involved.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.simpletính từ (adj)
Having few parts; not complex or complicated or involved.
Có ít bộ phận.
Trái nghĩa (OPP):complexCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •simple minded1.448 lần trong kho sách
- •simple hearted984 lần trong kho sách
- •simple truth1.127 lần trong kho sách
- •simple reason1.067 lần trong kho sách
- •simple model475 lần trong kho sách
- •simple enough1.728 lần trong kho sách
- •simple words1.187 lần trong kho sách
- •relatively simple286 lần trong kho sách
- •simple processTừ vựng học thuật
- •simple faithTừ vựng học thuật
- •simple factTừ vựng học thuật
- •fee simpleTừ vựng học thuật
- 2.simpletính từ (adj)
Easy and not involved or complicated.
Dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.
- 3.simpletính từ (adj)
Apart from anything else.
Ngoài bất cứ điều gì khác.
- 4.simpledanh từ (n)
Any herbaceous plant having medicinal properties.
- 5.simpledanh từ (n)
A person lacking intelligence or common sense.
Đồng nghĩa (SYN):simpleton
Từ nguyên học (Etymology): simple
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: simple
Họ từ của "simple" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: simplicity: danh từ (n), simply: trạng từ (adv).
chất lượng của sự đơn giản hoặc không phức tạp
This was an organization that took a love of simplicity as its motto, and believed in using simplicity in everything.
Nguồn: Kobbé, Gustav: The Mentor: The Wife in Art, Vol. 1, Num. 28, Serial No. 28
và không có gì hơn
At first Dorothy dared to believe that the mist had simply thickened between, but by peering steadily she soon knew the amazing truth.
Nguồn: Marshall, Edison: The land of forgotten men
Cụm từ & Collocations: simple
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "simple". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- simple minded
- simple hearted
- simple truth
“I speak the simple truth,” Newman declared, “and I speak it for a purpose.
James, Henry: The American
- simple reason
- simple model
They are invaluable in providing a simple model of bonding in molecules.
Tác phẩm mở: Materials Science and Engineering/Doctoral review questions/Daily Discussion Topics/01102008
- simple enough
Any man simple enough to waste his substance so, wouldn't make a good provider.'
Johnston, Annie F. (Annie Fellows): Asa Holmes; or, At the Cross-Roads
- simple words
- relatively simple
The homology of some relatively simple spaces, such as n-spheres, can be calculated directly from the axioms.
Tính tương đồng của một số không gian tương đối đơn giản, chẳng hạn như n-hình cầu, có thể được tính trực tiếp từ các tiên đề.
Tác phẩm mở: Topology/Eilenberg-Steenrod axioms
- simple process
Because assembly is such a simple process, disassembly can often be just as simple.
Tác phẩm mở: X86 Disassembly/Assemblers and Compilers
- simple faith
The simple faith of our ancestors had no hesitation in accepting such archaeology.
Blake, J. F. (John Frederick): Astronomical Myths: Based on Flammarions's "History of the Heavens"
- simple fact
- fee simple
Possessing the property in fee simple, he has, of course, certain valuable proprietary rights.
Kilmer, Joyce, 1886-1918 [Editor]: Literature in the Making, by Some of Its Makers
Đồng nghĩa & Sắc thái: simple
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "simple" phân theo từng nét nghĩa (có ít bộ phận), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "simple" ở nét nghĩa "dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp" (ngoài ra "elementary" còn biểu thị: thuộc, liên quan đến hoặc đặc điểm của trường tiểu học hoặc giáo dục tiểu học).
“To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "simple" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "simple" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.
Đồng nghĩa với "simple" ở nét nghĩa "ngoài bất cứ điều gì khác" (ngoài ra "bare" còn biểu thị: hoàn toàn cởi trần).
“What he well brings out is that the bare introduction of words does not explain everything.”
Đồng nghĩa với "simple" ở nét nghĩa "ngoài bất cứ điều gì khác" (ngoài ra "mere" còn biểu thị: không có gì nhiều hơn quy định).
“The sails themselves were improved in cut, being no longer mere bags to hold the wind, but of a “close-textured, dazzlingly-white canvas.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "simple" khi diễn đạt nét nghĩa: có ít bộ phận.
Câu dẫn chứng văn học: simple
For example, when learning where countries lay on a map, a simple picture might not portray the information in an enjoyable fashion.Ví dụ: khi tìm hiểu vị trí của các quốc gia trên bản đồ, một bức tranh đơn giản có thể không mô tả thông tin một cách thú vị.
The homology of some relatively simple spaces, such as n-spheres, can be calculated directly from the axioms.Tính tương đồng của một số không gian tương đối đơn giản, chẳng hạn như n-hình cầu, có thể được tính trực tiếp từ các tiên đề.
Note that it is very difficult to make our tests exhaustive except for very simple programs.Lưu ý rằng rất khó để thực hiện các thử nghiệm của chúng tôi một cách đầy đủ ngoại trừ các chương trình rất đơn giản.
The forum carried over from a similar simpler forum ran by Slowbob earlier, which provided a similar place of discussion.Diễn đàn được chuyển từ một diễn đàn đơn giản tương tự do Slowbob điều hành trước đó, cung cấp một nơi thảo luận tương tự.
What always must be remembered is that a conversion factor has to represent a fact; this fact can either be simple or much more complex.Điều luôn phải nhớ là hệ số chuyển đổi phải thể hiện một sự thật; thực tế này có thể đơn giản hoặc phức tạp hơn nhiều.
Nina smiled at the swell of her breasts beneath the simple suit she wore and wondered how they looked undraped.Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.But the man with the simple, impenetrable countenance, who is thus pilloried, must radiate an aura of dignity and suffering, for an extraordinary thing happens.Đọc mở rộng theo CEFR: simple
Từ vựng bậcA2→“For example, when learning where countries lay on a map, a simple picture might not portray the information in an enjoyable fashion.”
Ví dụ: khi tìm hiểu vị trí của các quốc gia trên bản đồ, một bức tranh đơn giản có thể không mô tả thông tin một cách thú vị.
Nguồn: Tác phẩm mở: Introduction to Computer Information Systems/Multimedia
“The homology of some relatively simple spaces, such as n-spheres, can be calculated directly from the axioms.”
Tính tương đồng của một số không gian tương đối đơn giản, chẳng hạn như n-hình cầu, có thể được tính trực tiếp từ các tiên đề.
Nguồn: Tác phẩm mở: Topology/Eilenberg-Steenrod axioms
Cấu trúc & Vận dụng: “simple”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “simple” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “simple”
Họ từ liên kết: simplicity: danh từ (n), simply: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “simple”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “simple” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “simple”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “simple”:
“Nina smiled at the swell of her breasts beneath the simple suit she wore and wondered how they looked undraped.”
Gợi ý luyện tập với “simple”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
simple (tính từ): có ít bộ phận
Định nghĩa tiếng Anh: Having few parts; not complex or complicated or involved.
simple (tính từ (adj)) ↔ simplicity, simply
Họ từ trong dữ liệu: simplicity: danh từ (n), simply: trạng từ (adv)
simple minded
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "simple" trong câu.
simple hearted
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "simple" trong câu.
simple truth
““I speak the simple truth,” Newman declared, “and I speak it for a purpose.”
“Nina smiled at the swell of her breasts beneath the _____ suit she wore and wondered how they looked undraped.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: simple
Nina smiled at the swell of her breasts beneath the simple suit she wore and wondered how they looked undraped.
Nguồn: Bannon, Ann: Journey to a woman
“Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her _____ emotions.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: simpler
Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.
Nguồn: Leslie, Shane: Masquerades
Ứng dụng & Mở rộng: “simple”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “simple”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “simple”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “simple” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “simple” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: simple
Hỏi đáp trọng tâmsimple nghĩa là gì (meaning & definition)?
simple nghĩa là đơn giản. simple là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having few parts; not complex or complicated or involved.
Từ simple trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪmpəl/.
Từ simple là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "simple" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: simpler; So sánh nhất: simplest.
Các nét nghĩa của từ simple theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: có ít bộ phận - Nét nghĩa 2 [A2]: dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp - Nét nghĩa 3 [A2]: ngoài bất cứ điều gì khác - Nét nghĩa 4 [A2]: any herbaceous plant having medicinal properties - Nét nghĩa 5 [A2]: a person lacking intelligence or common sense
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ simple:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪmpəl/. Dạng từ: So sánh hơn: simpler; So sánh nhất: simplest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ simple:
simple minded; simple hearted; simple truth; simple reason; simple model
simple được dùng trong câu như thế nào?
Nina smiled at the swell of her breasts beneath the simple suit she wore and wondered how they looked undraped. (Ann Bannon, Journey to a woman; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)