Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

uncomplicated

tính từ (adj)

A1
/ənˈkɑmpləˌkeɪtɪd//ənˈkɑmpləˌkeɪtɪd/

Uncomplicated có nghĩa là dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.

Định nghĩa Anh - Anh: Easy and not involved or complicated.

Họ từ:elementary(tính từ (adj))/element(danh từ (n))/elemental(tính từ (adj))/simple(tính từ (adj))/simplicity(danh từ (n))/simply(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp”:uncomplicatedA1/elementaryA1/simpleA2/unproblematicA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.uncomplicatedtính từ (adj)

    Easy and not involved or complicated.

    Dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.

    • •

      And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.

      Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.

    Đồng nghĩa (SYN):elementary/simple/unproblematic
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.uncomplicatedtính từ (adj)

    Easy and not involved or complicated.

    Dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.

    Đồng nghĩa (SYN):simple/elementary/unproblematic
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): uncomplicated

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

elementary ↔ uncomplicated

Mục từ "uncomplicated" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "elementary, simple" (dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: uncomplicated

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "uncomplicated" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: elementary: tính từ (adj), element: danh từ (n), elemental: tính từ (adj), simple: tính từ (adj), simplicity: danh từ (n), simply: trạng từ (adv).

elementarytính từ (adj)/ˌɛləˈmɛntɹi/

dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp

•

To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education.

Nguồn: Washington, Booker T., 1856-1915 [Editor]: Tuskegee & Its People: Their Ideals and Achievements

elementdanh từ (n)/ˈɛləmənt/

một phần trừu tượng của một cái gì đó

•

In the idea we form of a woman’s beauty, the softness of her skin enters as an essential element.

Nguồn: Tolstoy, Leo, graf: Tolstoy on art

elementaltính từ (adj)/ˌɛləˈmɛntəl/

liên quan đến hoặc là một yếu tố

•

Straightening up, he began the hurried and elemental toilet which was all the conditions permitted.

Nguồn: Jordan, Elizabeth Garver: The Girl in the Mirror

simpletính từ (adj)/ˈsɪmpəl/

có ít bộ phận

•

Nina smiled at the swell of her breasts beneath the simple suit she wore and wondered how they looked undraped.

Nguồn: Bannon, Ann: Journey to a woman

simplicitydanh từ (n)/sɪmˈplɪsəti/

chất lượng của sự đơn giản hoặc không phức tạp

•

This was an organization that took a love of simplicity as its motto, and believed in using simplicity in everything.

Nguồn: Kobbé, Gustav: The Mentor: The Wife in Art, Vol. 1, Num. 28, Serial No. 28

simplytrạng từ (adv)/ˈsɪmpli/

và không có gì hơn

•

At first Dorothy dared to believe that the mist had simply thickened between, but by peering steadily she soon knew the amazing truth.

Nguồn: Marshall, Edison: The land of forgotten men

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: uncomplicated

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "uncomplicated". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • elementary particles
  • elementary schools
  • elementary school
  • elementary treatise
  • elementary particle
  • elementary principles

    Yet the application of even the elementary principles of Applied Acoustics would frequently prevent the commission of serious sins in design.

    White, William Braid: Theory and Practice of Piano Construction With a Detailed, Practical Method for Tuning

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: uncomplicated

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "uncomplicated" phân theo từng nét nghĩa (dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "uncomplicated" ở nét nghĩa "dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp" (ngoài ra "elementary" còn biểu thị: thuộc, liên quan đến hoặc đặc điểm của trường tiểu học hoặc giáo dục tiểu học).

“To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education."”

Đồng nghĩa với "uncomplicated" ở nét nghĩa "dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp" (ngoài ra "simple" còn biểu thị: có ít bộ phận).

“Nina smiled at the swell of her breasts beneath the simple suit she wore and wondered how they looked undraped.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "uncomplicated" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: uncomplicated

And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.

Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.

Hoffmann, E. T. A. (Ernst Theodor Amadeus): The Serapion Brethren, Vol. II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education."
Washington, Booker T., 1856-1915 [Editor]: Tuskegee & Its People: Their Ideals and Achievements, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This is an elementary commonplace in economics, yet the laborer to whom we have just referred does not seem to recognize it.
Lipman, Frederick L. (Frederic Lockwood): Creating Capital Money-making as an aim in business, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All sciences have for their starting-point certain elementary notions which are furnished them by the common experience of mankind.
Janet, Paul: Elements of Morals With Special Application of the Moral Law to the Duties of the Individual and of Society and the State, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the eye not one of these elementary requirements is fulfilled.
Bidwell, Shelford: Curiosities of Light and Sight, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But she knew that they were now facing the elementary facts of life.
Maher, Richard Aumerle: The Hills of Desire, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“An elementary education in common sense for the officers, and the rudiments of grammar if there’s time!”
Maugham, W. Somerset (William Somerset): Mrs. Craddock, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was reading the play very earnestly when she called, though it rather bored him and he thought its plot elementary compared with his own.
Brighouse, Harold: The Marbeck Inn: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: uncomplicated

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “uncomplicated” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.”

Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.

Nguồn: Hoffmann, E. T. A. (Ernst Theodor Amadeus): The Serapion Brethren, Vol. II

“And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.”

Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “uncomplicated”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “uncomplicated” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “uncomplicated”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “uncomplicated” với tần suất cao:

295 lần trong kho sách
238 lần trong kho sách
793 lần trong kho sách
39 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “uncomplicated”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “uncomplicated”:

“To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “uncomplicated”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ənˈkɑmpləˌkeɪtɪd/; US /ənˈkɑmpləˌkeɪtɪd/.

uncomplicated (tính từ): dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp

Định nghĩa tiếng Anh: Easy and not involved or complicated.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

elementary ↔ uncomplicated

Họ từ trong dữ liệu: elementary: tính từ (adj), element: danh từ (n), elemental: tính từ (adj), simple: tính từ (adj), simplicity: danh từ (n), simply: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi295 lần trong kho sách

elementary particles

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "uncomplicated" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm238 lần trong kho sách

elementary schools

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "uncomplicated" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái793 lần trong kho sách

elementary school

Nét nghĩa mở rộng: easy and not involved or complicated (dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “uncomplicated”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: uncomplicated

Hỏi đáp trọng tâm

uncomplicated nghĩa là gì (meaning & definition)?

uncomplicated (tính từ, phát âm Mỹ /ənˈkɑmpləˌkeɪtɪd/) có nghĩa là dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "elementary"). easy and not involved or complicated

Từ uncomplicated trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 5 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɑm/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ənˈkɑmpləˌkeɪtɪd/; US /ənˈkɑmpləˌkeɪtɪd/.

Từ uncomplicated là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "uncomplicated" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ uncomplicated theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp (Ví dụ: “And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ uncomplicated:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ənˈkɑmpləˌkeɪtɪd/; US /ənˈkɑmpləˌkeɪtɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ uncomplicated:

elementary particles; elementary schools; elementary school; elementary treatise; elementary particle

uncomplicated được dùng trong câu như thế nào?

To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education." (Booker T., 1856-1915 [Editor] Washington, Tuskegee & Its People: Their Ideals and Achievements; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/uncomplicated, mã đối chiếu EV-DFFFB4FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "uncomplicated" được liên kết từ mục từ "elementary, simple".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

elementary, simple