unproblematic
tính từ (adj)
Unproblematic có nghĩa là unproblematic (tính từ) có nghĩa là dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp, dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.
Định nghĩa Anh - Anh: Easy and not involved or complicated.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.unproblematictính từ (adj)
Easy and not involved or complicated.
Dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.
- •
And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.
Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •elementary particles295 lần trong kho sách
- •elementary schools238 lần trong kho sách
- •elementary school793 lần trong kho sách
- •elementary treatise39 lần trong kho sách
- •elementary particle63 lần trong kho sách
- •elementary principles107 lần trong kho sách
- •
- 2.unproblematictính từ (adj)
Easy and not involved or complicated.
Dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.
Từ nguyên học (Etymology): unproblematic
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
elementary ↔ unproblematic
Mục từ "unproblematic" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "elementary, simple" (dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp).
Họ từ & Biến thể từ loại: unproblematic
Họ từ của "unproblematic" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: elementary: tính từ (adj), element: danh từ (n), elemental: tính từ (adj), simple: tính từ (adj), simplicity: danh từ (n), simply: trạng từ (adv).
dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp
To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education.
Nguồn: Washington, Booker T., 1856-1915 [Editor]: Tuskegee & Its People: Their Ideals and Achievements
một phần trừu tượng của một cái gì đó
In the idea we form of a woman’s beauty, the softness of her skin enters as an essential element.
Nguồn: Tolstoy, Leo, graf: Tolstoy on art
liên quan đến hoặc là một yếu tố
Straightening up, he began the hurried and elemental toilet which was all the conditions permitted.
Nguồn: Jordan, Elizabeth Garver: The Girl in the Mirror
có ít bộ phận
Nina smiled at the swell of her breasts beneath the simple suit she wore and wondered how they looked undraped.
Nguồn: Bannon, Ann: Journey to a woman
chất lượng của sự đơn giản hoặc không phức tạp
This was an organization that took a love of simplicity as its motto, and believed in using simplicity in everything.
Nguồn: Kobbé, Gustav: The Mentor: The Wife in Art, Vol. 1, Num. 28, Serial No. 28
và không có gì hơn
At first Dorothy dared to believe that the mist had simply thickened between, but by peering steadily she soon knew the amazing truth.
Nguồn: Marshall, Edison: The land of forgotten men
Cụm từ & Collocations: unproblematic
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "unproblematic". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- elementary particles
- elementary schools
- elementary school
- elementary treatise
- elementary particle
- elementary principles
Yet the application of even the elementary principles of Applied Acoustics would frequently prevent the commission of serious sins in design.
White, William Braid: Theory and Practice of Piano Construction With a Detailed, Practical Method for Tuning
Đồng nghĩa & Sắc thái: unproblematic
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "unproblematic" phân theo từng nét nghĩa (dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "unproblematic" ở nét nghĩa "dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp" (ngoài ra "elementary" còn biểu thị: thuộc, liên quan đến hoặc đặc điểm của trường tiểu học hoặc giáo dục tiểu học).
“To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education."”
Đồng nghĩa với "unproblematic" ở nét nghĩa "dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp" (ngoài ra "simple" còn biểu thị: có ít bộ phận).
“Nina smiled at the swell of her breasts beneath the simple suit she wore and wondered how they looked undraped.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "unproblematic" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp.
Câu dẫn chứng văn học: unproblematic
And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.
To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education."This is an elementary commonplace in economics, yet the laborer to whom we have just referred does not seem to recognize it.All sciences have for their starting-point certain elementary notions which are furnished them by the common experience of mankind.In the eye not one of these elementary requirements is fulfilled.But she knew that they were now facing the elementary facts of life.“An elementary education in common sense for the officers, and the rudiments of grammar if there’s time!”He was reading the play very earnestly when she called, though it rather bored him and he thought its plot elementary compared with his own.Đọc mở rộng theo CEFR: unproblematic
Từ vựng bậcA1→“And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.”
Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.
Nguồn: Hoffmann, E. T. A. (Ernst Theodor Amadeus): The Serapion Brethren, Vol. II
“And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.”
Tuy nhiên, tôi cảm thấy được truyền cảm hứng bởi một lòng dũng cảm mà trước đây tôi chưa bao giờ cảm thấy để chiến đấu với tinh thần cơ bản này.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “unproblematic”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “unproblematic” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “unproblematic”
Dữ liệu từ nguyên: elementary ↔ unproblematic
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “unproblematic”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “unproblematic” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “unproblematic”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “unproblematic”:
“To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education."”
Gợi ý luyện tập với “unproblematic”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
unproblematic (tính từ): dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp
Định nghĩa tiếng Anh: Easy and not involved or complicated.
elementary ↔ unproblematic
Họ từ trong dữ liệu: elementary: tính từ (adj), element: danh từ (n), elemental: tính từ (adj), simple: tính từ (adj), simplicity: danh từ (n), simply: trạng từ (adv)
elementary particles
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "unproblematic" trong câu.
elementary schools
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "unproblematic" trong câu.
elementary school
Nét nghĩa mở rộng: easy and not involved or complicated (dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp)
Ứng dụng & Mở rộng: “unproblematic”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “unproblematic”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “unproblematic”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “unproblematic” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “unproblematic” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: unproblematic
Hỏi đáp trọng tâmunproblematic nghĩa là gì (meaning & definition)?
unproblematic (tính từ) có nghĩa là dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "elementary"). easy and not involved or complicated
Từ unproblematic là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "unproblematic" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ unproblematic theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp (Ví dụ: “And yet, notwithstanding, I feel inspired by a courage such as I never felt before to do battle with this elementary spirit.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: dễ dàng và không liên quan hoặc phức tạp
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ unproblematic:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ unproblematic:
elementary particles; elementary schools; elementary school; elementary treatise; elementary particle
unproblematic được dùng trong câu như thế nào?
To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education." (Booker T., 1856-1915 [Editor] Washington, Tuskegee & Its People: Their Ideals and Achievements; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)