short
tính từ (adj)
Short có nghĩa là ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao).
Định nghĩa Anh - Anh: Measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shorttính từ (adj)
Measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height.
Ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao).
- •
In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?
Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •short distance12.435 lần trong kho sách
- •stopped short7.783 lần trong kho sách
- •short time33.800 lần trong kho sách
- •cut short4.318 lần trong kho sách
- •short term2.505 lần trong kho sách
- •short space2.615 lần trong kho sách
- •short pause2.348 lần trong kho sách
- •short sighted1.807 lần trong kho sách
- •short cutTừ vựng học thuật
- •short periodTừ vựng học thuật
- •short livedTừ vựng học thuật
- •short durationTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): short
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: short
Họ từ của "short" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: shortly: trạng từ (adv), shortness: danh từ (n).
trong một thời gian ngắn
One afternoon, shortly before the candidates got out-doors for the first time, he took Dud in hand after practice.
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: Winning his game
tính chất có phạm vi không gian ngắn
Owing to the shortness of transport, some difficulty was experienced in moving forward, and the force was obliged to advance in two divisions.
Nguồn: Kingston, William Henry Giles: Our Soldiers: Gallant Deeds of the British Army during Victoria's Reign
Cụm từ & Collocations: short
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "short". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- short distance
The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota: North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State
- stopped short
Then she stopped short and turned round, looking at me across the dusky space.
James, Henry: The Aspern Papers
- short time
No doubt for the future he will call you simply Jane, and speak of you a short time hence as la Contessa Gandolfi.”
Various: The Catholic World, Vol. 19, April 1874‐September 1874
- cut short
This charming prospect would be ignominiously cut short if the boy went first.
Viễn cảnh quyến rũ này sẽ bị cắt ngắn một cách nhục nhã nếu chàng trai đi trước.
Wood, Henry, Mrs.: Elster's Folly: A Novel
- short term
Whereas short term goal are often considered specific behaviour targets but both are connected.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2010/Motivation and goal setting
- short space
- short pause
After a short pause in the little town, they prepared to again cut their way through, joined by the party who had there been besieged.
Sau một thời gian tạm dừng ngắn trong thị trấn nhỏ, họ chuẩn bị băng qua một lần nữa, cùng với nhóm bị bao vây ở đó.
Henty, G. A. (George Alfred): Winning His Spurs: A Tale of the Crusades
- short sighted
- short cut
We had a short cut through the woods, a path about a mile long.
Morris, Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor]: Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History
- short period
We there remained for a short period in the region of Ytres and Fins.
Wilson, S. J.: The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919
- short lived
- short duration
Unfortunately the delight was ephemeral and the song of short duration.
Thật không may, niềm vui chỉ là phù du và bài hát chỉ tồn tại trong thời gian ngắn.
Dumas, Alexandre: The Hero of the People: A Historical Romance of Love, Liberty and Loyalty
Đồng nghĩa & Sắc thái: short
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "short" phân theo từng nét nghĩa (ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "short" ở nét nghĩa "ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)" (ngoài ra "brief" còn biểu thị: trong thời gian ngắn hoặc khoảng cách).
“I will send her a card, trusting she will excuse the brief notice."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "short" khi diễn đạt nét nghĩa: ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao).
Đồng nghĩa với "short" ở nét nghĩa "ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)" (ngoài ra "small" còn biểu thị: bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ).
“At the outskirts of the town, facing the rear of a huddle of small saloons and restaurants, stood a warped-appearing shanty.”
Câu dẫn chứng văn học: short
In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?
This charming prospect would be ignominiously cut short if the boy went first.Viễn cảnh quyến rũ này sẽ bị cắt ngắn một cách nhục nhã nếu chàng trai đi trước.
Then the burnout was gone and I was cured for a short time.Sau đó, tình trạng kiệt sức biến mất và tôi được chữa khỏi trong một thời gian ngắn.
The fresh herb can be kept for a short time in plastic bags in the refrigerator.Các loại thảo mộc tươi có thể được lưu trữ trong thời gian ngắn trong túi nhựa trong tủ lạnh.
The value in it is the shortest distance between the start node and the terminating node.Giá trị trong đó là khoảng cách ngắn nhất giữa nút bắt đầu và nút kết thúc.
The main optional transport modes in short distances range have railway, bus, taxi, bike and others.Các phương thức vận chuyển tùy chọn chính trong phạm vi khoảng cách ngắn có đường sắt, xe buýt, taxi, xe đạp và các phương thức khác.
How much longer or shorter would your times have to be get rid of the discrepancy?Thời gian của bạn sẽ phải dài hơn hay ngắn hơn bao nhiêu để loại bỏ được sự khác biệt?
Cardiopulmonary rehabilitation programs focus not only on short-term recovery but also on long-term health maintenance.Các chương trình phục hồi chức năng tim phổi không chỉ tập trung vào việc phục hồi ngắn hạn mà còn duy trì sức khỏe lâu dài.
Đọc mở rộng theo CEFR: short
Từ vựng bậcA1→“In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?”
Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?
Nguồn: Wallace, Lew: The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico
“This charming prospect would be ignominiously cut short if the boy went first.”
Viễn cảnh quyến rũ này sẽ bị cắt ngắn một cách nhục nhã nếu chàng trai đi trước.
Nguồn: Wood, Henry, Mrs.: Elster's Folly: A Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “short”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “short” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “short”
Họ từ liên kết: shortly: trạng từ (adv), shortness: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “short”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “short” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “short”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
short (tính từ): ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)
Định nghĩa tiếng Anh: Measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height.
short (tính từ (adj)) ↔ shortly, shortness
Họ từ trong dữ liệu: shortly: trạng từ (adv), shortness: danh từ (n)
short distance
“The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.”
stopped short
“Then she stopped short and turned round, looking at me across the dusky space.”
short time
“No doubt for the future he will call you simply Jane, and speak of you a short time hence as la Contessa Gandolfi.””
“The reservation borders both sides of the river from here to a point a _____ distance downstream from Ree.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: short
The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.
Nguồn: Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota: North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State
“In _____, the aim is to make a bulletin rather than a popular science journal.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: short
In short, the aim is to make a bulletin rather than a popular science journal.
Nguồn: Various: Bird-Lore, Volume I—1899
Ứng dụng & Mở rộng: “short”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “short”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “short”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “short” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “short” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: short
Hỏi đáp trọng tâmshort nghĩa là gì (meaning & definition)?
short nghĩa là ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao). short là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height.
Từ short trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃɔɹt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɔɹt/.
Từ short là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "short" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: shorted; So sánh hơn: shorter; So sánh nhất: shortest; Dạng V-ing: shorting; Biến thể ngữ pháp: shorts.
Các nét nghĩa của từ short theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao) (Ví dụ: “In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ short:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɔɹt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: shorted; So sánh hơn: shorter; So sánh nhất: shortest; Dạng V-ing: shorting; Biến thể ngữ pháp: shorts.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ short:
short distance; stopped short; short time; cut short; short term
short được dùng trong câu như thế nào?
The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree. (Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)