Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

short

tính từ (adj)

A1
/ˈʃɔɹt//ˈʃɔɹt/
Biến thể:
shorted/ˈʃɔɹtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
shorter/ˈʃɔɹtɚ/
(So sánh hơn)
shortest/ˈʃɔɹtɪst/
(So sánh nhất)
shorting/ˈʃɔɹtɪŋ/
(Dạng V-ing)
shorts
(Biến thể ngữ pháp)

Short có nghĩa là ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao).

Định nghĩa Anh - Anh: Measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height.

Họ từ:shortly(trạng từ (adv))/shortness(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “ngắn (về chiều dài hoặc thời gian)”:shortA1/briefB1/conciseA1/smallA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.shorttính từ (adj)

    Measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height.

    Ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao).

    • •

      In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?

      Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?

    Đồng nghĩa (SYN):brief/concise/small
    Trái nghĩa (OPP):long/tall
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): short

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: short

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "short" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: shortly: trạng từ (adv), shortness: danh từ (n).

shortlytrạng từ (adv)/ˈʃɔɹtli/

trong một thời gian ngắn

•

One afternoon, shortly before the candidates got out-doors for the first time, he took Dud in hand after practice.

Nguồn: Barbour, Ralph Henry: Winning his game

shortnessdanh từ (n)/ˈʃɔɹtnəs/

tính chất có phạm vi không gian ngắn

•

Owing to the shortness of transport, some difficulty was experienced in moving forward, and the force was obliged to advance in two divisions.

Nguồn: Kingston, William Henry Giles: Our Soldiers: Gallant Deeds of the British Army during Victoria's Reign

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: short

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "short". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • short distance

    The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota: North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State

  • stopped short

    Then she stopped short and turned round, looking at me across the dusky space.

    James, Henry: The Aspern Papers

  • short time

    No doubt for the future he will call you simply Jane, and speak of you a short time hence as la Contessa Gandolfi.”

    Various: The Catholic World, Vol. 19, April 1874‐September 1874

  • cut short

    This charming prospect would be ignominiously cut short if the boy went first.

    Viễn cảnh quyến rũ này sẽ bị cắt ngắn một cách nhục nhã nếu chàng trai đi trước.

    Wood, Henry, Mrs.: Elster's Folly: A Novel

  • short term

    Whereas short term goal are often considered specific behaviour targets but both are connected.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2010/Motivation and goal setting

  • short space
  • short pause

    After a short pause in the little town, they prepared to again cut their way through, joined by the party who had there been besieged.

    Sau một thời gian tạm dừng ngắn trong thị trấn nhỏ, họ chuẩn bị băng qua một lần nữa, cùng với nhóm bị bao vây ở đó.

    Henty, G. A. (George Alfred): Winning His Spurs: A Tale of the Crusades

  • short sighted
  • short cut

    We had a short cut through the woods, a path about a mile long.

    Morris, Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor]: Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History

  • short period

    We there remained for a short period in the region of Ytres and Fins.

    Wilson, S. J.: The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919

  • short lived
  • short duration

    Unfortunately the delight was ephemeral and the song of short duration.

    Thật không may, niềm vui chỉ là phù du và bài hát chỉ tồn tại trong thời gian ngắn.

    Dumas, Alexandre: The Hero of the People: A Historical Romance of Love, Liberty and Loyalty

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: short

3 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "short" phân theo từng nét nghĩa (ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "short" ở nét nghĩa "ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)" (ngoài ra "brief" còn biểu thị: trong thời gian ngắn hoặc khoảng cách).

“I will send her a card, trusting she will excuse the brief notice."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "short" khi diễn đạt nét nghĩa: ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao).

Đồng nghĩa với "short" ở nét nghĩa "ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)" (ngoài ra "small" còn biểu thị: bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ).

“At the outskirts of the town, facing the rear of a huddle of small saloons and restaurants, stood a warped-appearing shanty.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: short

In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?

Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?

Wallace, Lew: The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This charming prospect would be ignominiously cut short if the boy went first.

Viễn cảnh quyến rũ này sẽ bị cắt ngắn một cách nhục nhã nếu chàng trai đi trước.

Wood, Henry, Mrs.: Elster's Folly: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then the burnout was gone and I was cured for a short time.

Sau đó, tình trạng kiệt sức biến mất và tôi được chữa khỏi trong một thời gian ngắn.

Tác phẩm mở: Buddha oracle, Nguyên văn tác phẩm
The fresh herb can be kept for a short time in plastic bags in the refrigerator.

Các loại thảo mộc tươi có thể được lưu trữ trong thời gian ngắn trong túi nhựa trong tủ lạnh.

Wikipedia contributors: Basil, Nguyên văn tác phẩm
The value in it is the shortest distance between the start node and the terminating node.

Giá trị trong đó là khoảng cách ngắn nhất giữa nút bắt đầu và nút kết thúc.

Tác phẩm mở: A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of algorithms/Optimisation algorithms, Nguyên văn tác phẩm
The main optional transport modes in short distances range have railway, bus, taxi, bike and others.

Các phương thức vận chuyển tùy chọn chính trong phạm vi khoảng cách ngắn có đường sắt, xe buýt, taxi, xe đạp và các phương thức khác.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/Private cars in Beijing (1949-2015), Nguyên văn tác phẩm
How much longer or shorter would your times have to be get rid of the discrepancy?

Thời gian của bạn sẽ phải dài hơn hay ngắn hơn bao nhiêu để loại bỏ được sự khác biệt?

Tác phẩm mở: Error Analysis in an Undergraduate Science Laboratory, Nguyên văn tác phẩm
Cardiopulmonary rehabilitation programs focus not only on short-term recovery but also on long-term health maintenance.

Các chương trình phục hồi chức năng tim phổi không chỉ tập trung vào việc phục hồi ngắn hạn mà còn duy trì sức khỏe lâu dài.

Wikipedia contributors: Cardiac rehabilitation, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: short

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “short” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?”

Trong thời gian ngắn, một cư dân không gian của ba thế giới, - khi nào có điều tương tự?

Nguồn: Wallace, Lew: The Fair God; or, The Last of the 'Tzins: A Tale of the Conquest of Mexico

“This charming prospect would be ignominiously cut short if the boy went first.”

Viễn cảnh quyến rũ này sẽ bị cắt ngắn một cách nhục nhã nếu chàng trai đi trước.

Nguồn: Wood, Henry, Mrs.: Elster's Folly: A Novel

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “short”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “short” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “short”

Họ từ liên kết: shortly: trạng từ (adv), shortness: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “short”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “short” với tần suất cao:

12.435 lần trong kho sách
7.783 lần trong kho sách
33.800 lần trong kho sách
4.318 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “short”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “short”:

Đồng nghĩa:briefconcisesmall

“The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “short”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɔɹt/.

short (tính từ): ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)

Định nghĩa tiếng Anh: Measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

short (tính từ (adj)) ↔ shortly, shortness

Họ từ trong dữ liệu: shortly: trạng từ (adv), shortness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi12.435 lần trong kho sách

short distance

“The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm7.783 lần trong kho sách

stopped short

“Then she stopped short and turned round, looking at me across the dusky space.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái33.800 lần trong kho sách

short time

“No doubt for the future he will call you simply Jane, and speak of you a short time hence as la Contessa Gandolfi.””

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The reservation borders both sides of the river from here to a point a _____ distance downstream from Ree.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: short

The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.

Nguồn: Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota: North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“In _____, the aim is to make a bulletin rather than a popular science journal.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: short

In short, the aim is to make a bulletin rather than a popular science journal.

Nguồn: Various: Bird-Lore, Volume I—1899

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “short”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: short

Hỏi đáp trọng tâm

short nghĩa là gì (meaning & definition)?

short nghĩa là ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao). short là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a small distance from end to end, or lasting for a brief period of time; low in height.

Từ short trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃɔɹt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɔɹt/.

Từ short là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "short" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: shorted; So sánh hơn: shorter; So sánh nhất: shortest; Dạng V-ing: shorting; Biến thể ngữ pháp: shorts.

Các nét nghĩa của từ short theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao) (Ví dụ: “In so short a space habitant of three worlds,--when was there the like?”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ short:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɔɹt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: shorted; So sánh hơn: shorter; So sánh nhất: shortest; Dạng V-ing: shorting; Biến thể ngữ pháp: shorts.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ short:

short distance; stopped short; short time; cut short; short term

short được dùng trong câu như thế nào?

The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree. (Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/short, mã đối chiếu EV-779C6F61. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

shorted, shorter, shortest, shorting, shorts