Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoplifter”

31 câu thật có từ shoplifter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoplifter nghĩa là người ăn trộm. shoplifter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thief who steals goods that are in a store. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoplifter

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The mental health of a shoplifter must be considered when understanding the motives behind their behaviour.

    Từ trong câu: shoplifter, mental, health, consider, understand, motive, behind, behavior

    «Motivation and emotion/Book/2014/Shoplifting motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164801 (bản sửa đổi 1675294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "By this time the other store detectives must have caught the shoplifter and bag-opener who touched you.

    Từ trong câu: shoplifter, time, store, detective, catch, bag, touch

    Arthur B. Reeve, Constance Dunlap. Nguồn: Project Gutenberg #5261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoplifter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoplifter trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ shoplifter hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoplifter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoplifter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoplifter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoplifter: Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.