E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “several”

4.353 câu thật có từ several hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: several nghĩa là một số. several là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used with count nouns) of an indefinite number more than 2 or 3 but not many. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ several

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In a family of several wives, then, a woman would wind up sleeping alone many nights.

    Từ trong câu: several, wind, family, wife, woman, up, sleep, alone

    «Sexuality and Queer Anthropology», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng several

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
several times24.121 lần
several days12.041 lần
several years9.613 lần
several hours5.242 lần
several weeks3.565 lần
several minutes4.393 lần
several months3.846 lần
several hundred3.798 lần
several miles3.115 lần
several persons2.484 lần
several occasions2.038 lần
several places2.452 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ several

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ several trong kho câu?
Kho câu có 4.353 câu có từ several hoặc các dạng của từ, trích từ 3.199 tác phẩm và tài liệu. 88 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ several xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ several gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.431 câu, rồi Bậc B1 với 968 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ several?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ several: Quá khứ đơn (604 câu), Hiện tại hoàn thành (418 câu), There is và there are (414 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.