Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “settle”

768 câu thật có từ settle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: settle nghĩa là giải quyết. settle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: settle into a position, usually on a surface or ground. Xem trang từ điển đầy đủ

  • After he settled, Stout established free libraries around the town and his name became well-known.

    Từ trong câu: settle, establish, free, library, around, town, name, become

    «Menomonie, Wisconsin History/kidda1438», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203728 (bản sửa đổi 1597144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Life has few things better than this," said Dr. Johnson, on feeling himself settled in a coach, and rolling along the road.

    Từ trong câu: rolling, life, thing, better, dr, feel, himself, settle

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng settle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • settle down12.377 lần
  • finally settle1.022 lần
  • settle the question1.470 lần
  • settle the matter1.895 lần
  • comfortably settle512 lần
  • settle matters517 lần
  • settle accounts315 lần
  • sparsely settle233 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ settle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ settle trong kho câu?
Kho câu có 768 câu có từ settle hoặc các dạng của từ, trích từ 643 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ settle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ settle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 256 câu, rồi Bậc B1 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ settle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ settle: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (92 câu), Hiện tại hoàn thành (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.