see
động từ (v)
See có nghĩa là xem, nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác.
Định nghĩa Anh - Anh: Perceive by sight or have the power to perceive by sight.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.seeđộng từ (v)
Perceive by sight or have the power to perceive by sight.
Nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •glad to see18.673 lần trong kho sách
- •don't see15.727 lần trong kho sách
- •want to see11.527 lần trong kho sách
- •see nothing12.221 lần trong kho sách
- •like to see14.244 lần trong kho sách
- •see anything8.951 lần trong kho sách
- •see whether8.026 lần trong kho sách
- •wish to see7.041 lần trong kho sách
- •cannot seeTừ vựng học thuật
- •wanted to seeTừ vựng học thuật
- •come to seeTừ vựng học thuật
- •see throughTừ vựng học thuật
- 2.seeđộng từ (v)
Perceive (an idea or situation) mentally.
Nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần.
- 3.seeđộng từ (v)
Perceive or be contemporaneous with.
Nhận thức hoặc đồng thời với.
- 4.seedanh từ (n)
The seat within a bishop's diocese where his cathedral is located.
Từ nguyên học (Etymology): see
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: see
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "see". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- glad to see
Great Scott! if it comes to that, I should be glad to see a blooming Englishman!"
Scott tuyệt vời! nếu nói đến chuyện đó thì tôi sẽ vui mừng khi thấy một người Anh đang nở hoa!”
Duncan, Sara Jeannette: A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London')
- don't see
- want to see
The French schools want to see proof of a tuberculosis vaccination but proof of a tuberculosis test will be sufficient.
Các trường học ở Pháp muốn có bằng chứng về việc tiêm phòng bệnh lao nhưng bằng chứng về xét nghiệm bệnh lao là đủ.
Tác phẩm mở: Teaching Assistant in France Survival Guide/Americans Traveling with Children
- see nothing
“Shut your eyes and lean back, then you will see nothing,” answered Otter.
“Hãy nhắm mắt lại và ngả người ra sau, bạn sẽ không thấy gì cả,” Rái cá trả lời.
Haggard, H. Rider (Henry Rider): The People of the Mist
- like to see
“I should like to see the castle; but may we go all over it?
Austen, Jane: Northanger Abbey
- see anything
- see whether
- wish to see
“I wish to see her, else I should not have come here,” replied Mr. Leek.
Ông Leek trả lời: “Tôi muốn gặp cô ấy, nếu không thì tôi đã không đến đây”.
Prest, Thomas Peckett: Varney the vampyre; or, the feast of blood
- cannot see
True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.
Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.
Wikipedia contributors: Water vapor
- wanted to see
- come to see
Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.
Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.
Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): Bog-Myrtle and Peat Tales Chiefly of Galloway Gathered from the Years 1889 to 1895
- see through
Đồng nghĩa & Sắc thái: see
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "see" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "see" ở nét nghĩa "nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần" (ngoài ra "understand" còn biểu thị: biết và hiểu bản chất hoặc ý nghĩa của).
“The difference between good and evil must be a difference which men themselves recognize and understand.”
Đồng nghĩa với "see" ở nét nghĩa "nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần" (ngoài ra "realize" còn biểu thị: nhận thức đầy đủ hoặc nhận thức được).
“But now the time is ripe because the newly gained philosophy of life may be realized.”
Đồng nghĩa với "see" ở nét nghĩa "nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần" (ngoài ra "realise" còn biểu thị: kiếm được từ một số giao dịch thương mại hoặc kinh doanh).
“Only recently have biographers realised the true scope of their task.”
Đồng nghĩa với "see" ở nét nghĩa "nhận thức hoặc đồng thời với" (ngoài ra "witness" còn biểu thị: một người quan sát chặt chẽ).
“We shall have to consider these documents, you know, and the witness ought to be able to give his answer.”
Câu dẫn chứng văn học: see
True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.
“I wish to see her, else I should not have come here,” replied Mr. Leek.Ông Leek trả lời: “Tôi muốn gặp cô ấy, nếu không thì tôi đã không đến đây”.
“Shut your eyes and lean back, then you will see nothing,” answered Otter.“Hãy nhắm mắt lại và ngả người ra sau, bạn sẽ không thấy gì cả,” Rái cá trả lời.
Great Scott! if it comes to that, I should be glad to see a blooming Englishman!"Scott tuyệt vời! nếu nói đến chuyện đó thì tôi sẽ vui mừng khi thấy một người Anh đang nở hoa!”
You will see a tornado-like effect inside the test tube as the water makes its "escape".Bạn sẽ thấy hiệu ứng giống như cơn lốc xoáy bên trong ống nghiệm khi nước "thoát ra".
"You see I'm prudence personified," I laughed, as she came back.“Bạn thấy đấy, tôi là hiện thân của sự thận trọng,” tôi cười khi cô ấy quay lại.
Part of a Ventriculite; the base invested with Flint: the root-like fibres are seen at a.Một phần của tâm thất; phần đế được phủ bằng Flint: các sợi giống như rễ cây được nhìn thấy ở a.
See, when a dog is spoken harshly to, what a universal droop seems to come over him.Hãy xem, khi một con chó bị nói một cách gay gắt, nó dường như bị suy sụp hoàn toàn.
Đọc mở rộng theo CEFR: see
Từ vựng bậcA1→“True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.”
Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.
Nguồn: Wikipedia contributors: Water vapor
““I wish to see her, else I should not have come here,” replied Mr. Leek.”
Ông Leek trả lời: “Tôi muốn gặp cô ấy, nếu không thì tôi đã không đến đây”.
Nguồn: Prest, Thomas Peckett: Varney the vampyre; or, the feast of blood
Cấu trúc & Vận dụng: “see”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “see” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “see”
Mục từ cốt lõi: see: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “see”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “see” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “see”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “see”:
“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”
Gợi ý luyện tập với “see”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
see (động từ): nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác
Định nghĩa tiếng Anh: Perceive by sight or have the power to perceive by sight.
see (động từ (v))
glad to see
“Great Scott! if it comes to that, I should be glad to see a blooming Englishman!"” (Scott tuyệt vời! nếu nói đến chuyện đó thì tôi sẽ vui mừng khi thấy một người Anh đang nở hoa!”)
don't see
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "see" trong câu.
want to see
“The French schools want to see proof of a tuberculosis vaccination but proof of a tuberculosis test will be sufficient.” (Các trường học ở Pháp muốn có bằng chứng về việc tiêm phòng bệnh lao nhưng bằng chứng về xét nghiệm bệnh lao là đủ.)
“Any one but themselves can _____ they are absolutely suited to each other."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: see
Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."
Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats
““And you, porpoise,” asked the king of him, “have you not _____ the castle hung in the air by four golden chains?””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: seen
“And you, porpoise,” asked the king of him, “have you not seen the castle hung in the air by four golden chains?”
Nguồn: Carey, Martha Ward, 1837-1921 [Translator]: French fairy tales
Ứng dụng & Mở rộng: “see”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “see”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “see”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “see” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “see” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: see
Hỏi đáp trọng tâmsee nghĩa là gì (meaning & definition)?
see nghĩa là xem. see là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by sight or have the power to perceive by sight.
Từ see trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsi/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/.
Từ see là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "see" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: saw; Dạng V-ing: seeing; Biến thể ngữ pháp: seen; Ngôi thứ 3 số ít: sees.
Các nét nghĩa của từ see theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác - Nét nghĩa 2 [A1]: nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần - Nét nghĩa 3 [A1]: nhận thức hoặc đồng thời với - Nét nghĩa 4 [A1]: the seat within a bishop's diocese where his cathedral is located
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ see:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: saw; Dạng V-ing: seeing; Biến thể ngữ pháp: seen; Ngôi thứ 3 số ít: sees.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ see:
glad to see; don't see; want to see; see nothing; like to see
see được dùng trong câu như thế nào?
Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other." (F. E. Baily, Virginia's wild oats; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)