Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

see

động từ (v)

A1
/ˈsi//ˈsi/
Biến thể:
saw
(Biến thể ngữ pháp)
seeing/ˈsiɪŋ/
(Dạng V-ing)
seen/ˈsin/
(Biến thể ngữ pháp)
sees/ˈsiz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

See có nghĩa là xem, nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác.

Định nghĩa Anh - Anh: Perceive by sight or have the power to perceive by sight.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.seeđộng từ (v)

    Perceive by sight or have the power to perceive by sight.

    Nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác.

  2. 2.seeđộng từ (v)

    Perceive (an idea or situation) mentally.

    Nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần.

    Đồng nghĩa (SYN):understand/realize/realise
  3. 3.seeđộng từ (v)

    Perceive or be contemporaneous with.

    Nhận thức hoặc đồng thời với.

    Đồng nghĩa (SYN):witness/find
  4. 4.seedanh từ (n)

    The seat within a bishop's diocese where his cathedral is located.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): see

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: see

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "see". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • glad to see

    Great Scott! if it comes to that, I should be glad to see a blooming Englishman!"

    Scott tuyệt vời! nếu nói đến chuyện đó thì tôi sẽ vui mừng khi thấy một người Anh đang nở hoa!”

    Duncan, Sara Jeannette: A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London')

  • don't see
  • want to see

    The French schools want to see proof of a tuberculosis vaccination but proof of a tuberculosis test will be sufficient.

    Các trường học ở Pháp muốn có bằng chứng về việc tiêm phòng bệnh lao nhưng bằng chứng về xét nghiệm bệnh lao là đủ.

    Tác phẩm mở: Teaching Assistant in France Survival Guide/Americans Traveling with Children

  • see nothing

    “Shut your eyes and lean back, then you will see nothing,” answered Otter.

    “Hãy nhắm mắt lại và ngả người ra sau, bạn sẽ không thấy gì cả,” Rái cá trả lời.

    Haggard, H. Rider (Henry Rider): The People of the Mist

  • like to see

    “I should like to see the castle; but may we go all over it?

    Austen, Jane: Northanger Abbey

  • see anything
  • see whether
  • wish to see

    “I wish to see her, else I should not have come here,” replied Mr. Leek.

    Ông Leek trả lời: “Tôi muốn gặp cô ấy, nếu không thì tôi đã không đến đây”.

    Prest, Thomas Peckett: Varney the vampyre; or, the feast of blood

  • cannot see

    True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.

    Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.

    Wikipedia contributors: Water vapor

  • wanted to see
  • come to see

    Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.

    Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.

    Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): Bog-Myrtle and Peat Tales Chiefly of Galloway Gathered from the Years 1889 to 1895

  • see through
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: see

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "see" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "see" ở nét nghĩa "nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần" (ngoài ra "understand" còn biểu thị: biết và hiểu bản chất hoặc ý nghĩa của).

“The difference between good and evil must be a difference which men themselves recognize and understand.”

Đồng nghĩa với "see" ở nét nghĩa "nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần" (ngoài ra "realize" còn biểu thị: nhận thức đầy đủ hoặc nhận thức được).

“But now the time is ripe because the newly gained philosophy of life may be realized.”

Đồng nghĩa với "see" ở nét nghĩa "nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần" (ngoài ra "realise" còn biểu thị: kiếm được từ một số giao dịch thương mại hoặc kinh doanh).

“Only recently have biographers realised the true scope of their task.”

Đồng nghĩa với "see" ở nét nghĩa "nhận thức hoặc đồng thời với" (ngoài ra "witness" còn biểu thị: một người quan sát chặt chẽ).

“We shall have to consider these documents, you know, and the witness ought to be able to give his answer.”

Đồng nghĩa với "see" ở nét nghĩa "nhận thức hoặc đồng thời với" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).

“And I have found one German industrialist who has confessed.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: see

True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.

Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.

Wikipedia contributors: Water vapor, Nguyên văn tác phẩm
“I wish to see her, else I should not have come here,” replied Mr. Leek.

Ông Leek trả lời: “Tôi muốn gặp cô ấy, nếu không thì tôi đã không đến đây”.

Prest, Thomas Peckett: Varney the vampyre; or, the feast of blood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Shut your eyes and lean back, then you will see nothing,” answered Otter.

“Hãy nhắm mắt lại và ngả người ra sau, bạn sẽ không thấy gì cả,” Rái cá trả lời.

Haggard, H. Rider (Henry Rider): The People of the Mist, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Great Scott! if it comes to that, I should be glad to see a blooming Englishman!"

Scott tuyệt vời! nếu nói đến chuyện đó thì tôi sẽ vui mừng khi thấy một người Anh đang nở hoa!”

Duncan, Sara Jeannette: A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London'), Tiếng Anh (Anh - Anh)
You will see a tornado-like effect inside the test tube as the water makes its "escape".

Bạn sẽ thấy hiệu ứng giống như cơn lốc xoáy bên trong ống nghiệm khi nước "thoát ra".

Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Chemistry, Nguyên văn tác phẩm
"You see I'm prudence personified," I laughed, as she came back.

“Bạn thấy đấy, tôi là hiện thân của sự thận trọng,” tôi cười khi cô ấy quay lại.

Roe, Edward Payson: A Day of Fate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Part of a Ventriculite; the base invested with Flint: the root-like fibres are seen at a.

Một phần của tâm thất; phần đế được phủ bằng Flint: các sợi giống như rễ cây được nhìn thấy ở a.

Mantell, Gideon Algernon: Thoughts on a Pebble, or, A First Lesson in Geology, Tiếng Anh (Anh - Anh)
See, when a dog is spoken harshly to, what a universal droop seems to come over him.

Hãy xem, khi một con chó bị nói một cách gay gắt, nó dường như bị suy sụp hoàn toàn.

Stowe, Harriet Beecher: Queer little people, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: see

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “see” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.”

Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.

Nguồn: Wikipedia contributors: Water vapor

““I wish to see her, else I should not have come here,” replied Mr. Leek.”

Ông Leek trả lời: “Tôi muốn gặp cô ấy, nếu không thì tôi đã không đến đây”.

Nguồn: Prest, Thomas Peckett: Varney the vampyre; or, the feast of blood

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “see”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “see” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “see”

Mục từ cốt lõi: see: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “see”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “see” với tần suất cao:

18.673 lần trong kho sách
15.727 lần trong kho sách
11.527 lần trong kho sách
12.221 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “see”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “see”:

“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “see”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/.

see (động từ): nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác

Định nghĩa tiếng Anh: Perceive by sight or have the power to perceive by sight.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

see (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi18.673 lần trong kho sách

glad to see

“Great Scott! if it comes to that, I should be glad to see a blooming Englishman!"” (Scott tuyệt vời! nếu nói đến chuyện đó thì tôi sẽ vui mừng khi thấy một người Anh đang nở hoa!”)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm15.727 lần trong kho sách

don't see

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "see" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái11.527 lần trong kho sách

want to see

“The French schools want to see proof of a tuberculosis vaccination but proof of a tuberculosis test will be sufficient.” (Các trường học ở Pháp muốn có bằng chứng về việc tiêm phòng bệnh lao nhưng bằng chứng về xét nghiệm bệnh lao là đủ.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Any one but themselves can _____ they are absolutely suited to each other."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: see

Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."

Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

““And you, porpoise,” asked the king of him, “have you not _____ the castle hung in the air by four golden chains?””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: seen

“And you, porpoise,” asked the king of him, “have you not seen the castle hung in the air by four golden chains?”

Nguồn: Carey, Martha Ward, 1837-1921 [Translator]: French fairy tales

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “see”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: see

Hỏi đáp trọng tâm

see nghĩa là gì (meaning & definition)?

see nghĩa là xem. see là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive by sight or have the power to perceive by sight.

Từ see trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsi/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/.

Từ see là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "see" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: saw; Dạng V-ing: seeing; Biến thể ngữ pháp: seen; Ngôi thứ 3 số ít: sees.

Các nét nghĩa của từ see theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác - Nét nghĩa 2 [A1]: nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần - Nét nghĩa 3 [A1]: nhận thức hoặc đồng thời với - Nét nghĩa 4 [A1]: the seat within a bishop's diocese where his cathedral is located

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ see:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: saw; Dạng V-ing: seeing; Biến thể ngữ pháp: seen; Ngôi thứ 3 số ít: sees.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ see:

glad to see; don't see; want to see; see nothing; like to see

see được dùng trong câu như thế nào?

Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other." (F. E. Baily, Virginia's wild oats; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/see, mã đối chiếu EV-B8DEFAA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

saw, seeing, seen, sees