Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

seen

động từ (v)

A1
/ˈsin//ˈsin/

Seen có nghĩa là nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác (dạng biến thể ngữ pháp của "see").

Định nghĩa Anh - Anh: Perceive by sight or have the power to perceive by sight.

Họ từ:see(động từ (v))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.seenđộng từ (v)

    Perceive by sight or have the power to perceive by sight.

    Nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác.

    Đồng nghĩa (SYN):see
  2. 2.seenđộng từ (v)

    Perceive (an idea or situation) mentally.

    Nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần.

    Đồng nghĩa (SYN):see/understand/realize/realise
  3. 3.seenđộng từ (v)

    Perceive or be contemporaneous with.

    Nhận thức hoặc đồng thời với.

    Đồng nghĩa (SYN):see/witness/find
  4. 4.seendanh từ (n)

    The seat within a bishop's diocese where his cathedral is located.

    Xem.

    Đồng nghĩa (SYN):see
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): seen

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

see ↔ seen

Mục từ "seen" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "see" (nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: seen

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "seen" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: see: động từ (v).

seeđộng từ (v)/ˈsi/

nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác

•

Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other.

Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: seen

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "seen". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • glad to see
  • don't see
  • want to see
  • see nothing
  • like to see
  • see anything
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: seen

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "seen" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "seen" ở nét nghĩa "nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác" (ngoài ra "see" còn biểu thị: nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần).

“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”

Đồng nghĩa với "seen" ở nét nghĩa "nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần" (ngoài ra "understand" còn biểu thị: biết và hiểu bản chất hoặc ý nghĩa của).

“The difference between good and evil must be a difference which men themselves recognize and understand.”

Đồng nghĩa với "seen" ở nét nghĩa "nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần" (ngoài ra "realize" còn biểu thị: nhận thức đầy đủ hoặc nhận thức được).

“But now the time is ripe because the newly gained philosophy of life may be realized.”

Đồng nghĩa với "seen" ở nét nghĩa "nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần" (ngoài ra "realise" còn biểu thị: kiếm được từ một số giao dịch thương mại hoặc kinh doanh).

“Only recently have biographers realised the true scope of their task.”

Đồng nghĩa với "seen" ở nét nghĩa "nhận thức hoặc đồng thời với" (ngoài ra "witness" còn biểu thị: một người quan sát chặt chẽ).

“We shall have to consider these documents, you know, and the witness ought to be able to give his answer.”

Đồng nghĩa với "seen" ở nét nghĩa "nhận thức hoặc đồng thời với" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).

“And I have found one German industrialist who has confessed.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: seen

Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."
Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“And you, porpoise,” asked the king of him, “have you not seen the castle hung in the air by four golden chains?”
Carey, Martha Ward, 1837-1921 [Translator]: French fairy tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The first time I saw him, he gave me a real fright.
De la Mare, Walter, 1873-1956 [Contributor]: Number three Joy Street, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You see, I sent you over there on the street so that them two cowboys would think you fell for this other feller’s game.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Mavericks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I’d hate to see an innocent man hanged,” he said slowly.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Mavericks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As if, though trained in skepticism for a lifetime, they would make an error that any fledgeling reviewer could see!
Munson, Gorham Bert: The dilemma of the liberated, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I’ll never see forty-five again and when a guy’s that old he ain’t worth much.”
Burnett, W. R. (William Riley): Little Caesar, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"But your suggestion, by the law that action and reaction are equal and opposite, recalls the place where I did see this plant growing.
Taine, John: The greatest adventure, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: seen

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “seen” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”

Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats

““And you, porpoise,” asked the king of him, “have you not seen the castle hung in the air by four golden chains?””

Nguồn: Carey, Martha Ward, 1837-1921 [Translator]: French fairy tales

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “seen”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “seen” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “seen”

Dữ liệu từ nguyên: see ↔ seen

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “seen”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “seen” với tần suất cao:

18.673 lần trong kho sách
15.727 lần trong kho sách
11.527 lần trong kho sách
12.221 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “seen”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “seen”:

“Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “seen”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsin/; US /ˈsin/.

seen (động từ): nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác

Định nghĩa tiếng Anh: Perceive by sight or have the power to perceive by sight.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

see ↔ seen

Họ từ trong dữ liệu: see: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi18.673 lần trong kho sách

glad to see

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "seen" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm15.727 lần trong kho sách

don't see

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "seen" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái11.527 lần trong kho sách

want to see

Nét nghĩa mở rộng: perceive (an idea or situation) mentally (nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““And you, porpoise,” asked the king of him, “have you not _____ the castle hung in the air by four golden chains?””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: seen

“And you, porpoise,” asked the king of him, “have you not seen the castle hung in the air by four golden chains?”

Nguồn: Carey, Martha Ward, 1837-1921 [Translator]: French fairy tales

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “seen”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: seen

Hỏi đáp trọng tâm

seen nghĩa là gì (meaning & definition)?

seen (động từ, phát âm Mỹ /ˈsin/) có nghĩa là nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác (dạng biến thể ngữ pháp của "see"). perceive by sight or have the power to perceive by sight

Từ seen trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsin/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsin/; US /ˈsin/.

Từ seen là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "seen" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ seen theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: nhận thức bằng thị giác hoặc có khả năng nhận thức bằng thị giác - Nét nghĩa 2 [A1]: nhận thức (một ý tưởng hoặc tình huống) về mặt tinh thần - Nét nghĩa 3 [A1]: nhận thức hoặc đồng thời với - Nét nghĩa 4 [A1]: xem

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ seen:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsin/; US /ˈsin/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ seen:

glad to see; don't see; want to see; see nothing; like to see

seen được dùng trong câu như thế nào?

Any one but themselves can see they are absolutely suited to each other." (F. E. Baily, Virginia's wild oats; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/seen, mã đối chiếu EV-16D1E9C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "seen" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "see".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

see