second
danh từ (n)
Second có nghĩa là thứ hai, tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn.
Định nghĩa Anh - Anh: 1/60 of a minute; the basic unit of time adopted under the Systeme International d'Unites.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.seconddanh từ (n)
1/60 of a minute; the basic unit of time adopted under the Systeme International d'Unites.
Tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •second edition3.501 lần trong kho sách
- •second mate3.421 lần trong kho sách
- •second time16.312 lần trong kho sách
- •second floor2.867 lần trong kho sách
- •per second2.195 lần trong kho sách
- •second class2.337 lần trong kho sách
- •second lieutenant1.658 lần trong kho sách
- •second son2.440 lần trong kho sách
- •second dayTừ vựng học thuật
- •second volumeTừ vựng học thuật
- •second marriageTừ vựng học thuật
- •second yearTừ vựng học thuật
- 2.seconddanh từ (n)
An indefinitely short time.
Một phần hoặc giọng nói hoặc nhạc cụ hoặc phần dàn nhạc có cao độ thấp hơn hoặc phụ thuộc vào phần đầu tiên.
- 3.secondtính từ (adj)
Coming next after the first in position in space or time or degree or magnitude.
Ở vị trí thứ hai.
- 4.secondtrạng từ (adv)
In the second place.
1/60 của một phút.
Đồng nghĩa (SYN):secondly - 5.seconddanh từ (n)
The fielding position of the player on a baseball team who is stationed near the second of the bases in the infield.
Một thời gian ngắn vô tận.
Đồng nghĩa (SYN):second base - 6.secondtính từ (adj)
A part or voice or instrument or orchestra section lower in pitch than or subordinate to the first.
Vị trí chắn bóng của cầu thủ trong đội bóng chày đóng quân gần căn cứ thứ hai trong sân.
Trái nghĩa (OPP):first
Từ nguyên học (Etymology): second
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: second
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "second". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- second edition
A few notes are added in the second edition, where further elucidations seemed necessary.
Friedländer, M. (Michael): The Jewish religion
- second mate
He recommended me to the captain, and I obtained the position of second mate.
Waterloo, Stanley, 1846-1913 [Editor]: The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document
- second time
This prestigious award was given to the company for the second time in two years.
Giải thưởng danh giá này được trao cho công ty lần thứ hai trong hai năm.
Tác phẩm mở: Prestigious 2007 design award given to TAG Heuer
- second floor
And started to go upstairs, and they ran into Oswald on the second floor.
United States. Warren Commission: Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15)
- per second
Mass has units of kilograms and acceleration has units of meters per second squared.
Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Physics
- second class
A second class binds the individual to social entities, such as communities and nations.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2016/Awe as an emotion
- second lieutenant
- second son
I therefore pass them on to my granddaughter—the daughter of my second son.
Peattie, Elia Wilkinson: Azalea's Silver Web
- second day
In the afternoon of the second day, Signe went to the art gallery, and that was the end of her sightseeing to other parts.
Chiều ngày thứ hai, Signe đến phòng trưng bày nghệ thuật và thế là kết thúc chuyến tham quan các khu vực khác của cô.
Anderson, Nephi: Added Upon A Story
- second volume
Was this, indeed, the second volume beginning--the natural sequel to those old mysterious histories of shrinking, disillusion, and repulse?
Có thực sự đây là tập thứ hai bắt đầu - phần tiếp theo tự nhiên của những lịch sử bí ẩn cũ về sự co lại, vỡ mộng và đẩy lùi?
Ward, Humphry, Mrs.: Marcella
- second marriage
- second year
The team finished last again the standings for a second year in a row.
Wikipedia contributors: Marussia F1
Đồng nghĩa & Sắc thái: second
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "second" phân theo từng nét nghĩa (tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "second" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "second" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn.
Đồng nghĩa với "second" ở nét nghĩa "một phần hoặc giọng nói hoặc nhạc cụ hoặc phần dàn nhạc có cao độ thấp hơn hoặc phụ thuộc vào phần đầu tiên" (ngoài ra "moment" còn biểu thị: một thời điểm cụ thể).
“His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "second" khi diễn đạt nét nghĩa: một phần hoặc giọng nói hoặc nhạc cụ hoặc phần dàn nhạc có cao độ thấp hơn hoặc phụ thuộc vào phần đầu tiên.
Đồng nghĩa với "second" ở nét nghĩa "một phần hoặc giọng nói hoặc nhạc cụ hoặc phần dàn nhạc có cao độ thấp hơn hoặc phụ thuộc vào phần đầu tiên" (ngoài ra "minute" còn biểu thị: phút (đơn vị thời gian bằng 60 giây hoặc 1/60 giờ; phát âm /ˈmɪn.ɪt/, bậc A1)).
“She felt a note of semi-hysteria pulling her voice higher and higher and she stopped talking for a minute to catch her breath.”
Đồng nghĩa với "second" ở nét nghĩa "một phần hoặc giọng nói hoặc nhạc cụ hoặc phần dàn nhạc có cao độ thấp hơn hoặc phụ thuộc vào phần đầu tiên" (ngoài ra "bit" còn biểu thị: một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó).
“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”
Câu dẫn chứng văn học: second
The second level is merely a pair of intermediate tiers that connect the bottom to the top tier.Cấp độ thứ hai chỉ đơn thuần là một cặp tầng trung gian nối tầng dưới cùng với tầng trên cùng.
Finish that, and you will be taken to the second tutorial.Hoàn thành việc đó và bạn sẽ được đưa đến phần hướng dẫn thứ hai.
The second component of these strategic plans would be the timeline for implementing organisational change while maintaining the delivery of key functions.Thành phần thứ hai của các kế hoạch chiến lược này sẽ là mốc thời gian thực hiện thay đổi tổ chức trong khi vẫn duy trì việc cung cấp các chức năng chính.
This prestigious award was given to the company for the second time in two years.Giải thưởng danh giá này được trao cho công ty lần thứ hai trong hai năm.
This is mainly used when images are needed to be rendered multiple times a second.Điều này chủ yếu được sử dụng khi hình ảnh cần được hiển thị nhiều lần trong một giây.
She then moved to Chicago to take classes at the improvisational comedy group The Second City.Sau đó, cô chuyển đến Chicago để tham gia các lớp học tại nhóm hài kịch ngẫu hứng The Second City.
In the second corner lies "he," also on the floor, and undressed.Ở góc thứ hai, "anh ấy" cũng nằm trên sàn và cởi quần áo.
Many of the political subtleties of the Second Settlement seem to have evaded the comprehension of the Plebeian class.Nhiều điều tinh tế về mặt chính trị của Khu định cư thứ hai dường như đã vượt quá tầm hiểu biết của giai cấp Plebeian.
Đọc mở rộng theo CEFR: second
Từ vựng bậcA1→“The second level is merely a pair of intermediate tiers that connect the bottom to the top tier.”
Cấp độ thứ hai chỉ đơn thuần là một cặp tầng trung gian nối tầng dưới cùng với tầng trên cùng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Lineage 2/Notable Locations/Execution Grounds
“Finish that, and you will be taken to the second tutorial.”
Hoàn thành việc đó và bạn sẽ được đưa đến phần hướng dẫn thứ hai.
Nguồn: Tác phẩm mở: Super Mario 63/Secrets
Cấu trúc & Vận dụng: “second”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “second” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “second”
Mục từ cốt lõi: second: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “second”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “second” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “second”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
second (danh từ): tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn
Định nghĩa tiếng Anh: 1/60 of a minute; the basic unit of time adopted under the Systeme International d'Unites.
second (danh từ (n))
second edition
“A few notes are added in the second edition, where further elucidations seemed necessary.”
second mate
“He recommended me to the captain, and I obtained the position of second mate.”
second time
“This prestigious award was given to the company for the second time in two years.” (Giải thưởng danh giá này được trao cho công ty lần thứ hai trong hai năm.)
“There was silence for a few _____, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: seconds
There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.
Nguồn: Shaw, Catharine [Editor]: Sunday sunshine
“In this case the _____ clause serves as an explanation or reason for the first clause, and this is the implied connection between the two.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: second
In this case the second clause serves as an explanation or reason for the first clause, and this is the implied connection between the two.
Nguồn: Tác phẩm mở: German/Grammar/Coordinating conjunctions
Ứng dụng & Mở rộng: “second”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “second”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “second”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “second” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “second” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: second
Hỏi đáp trọng tâmsecond nghĩa là gì (meaning & definition)?
second nghĩa là thứ hai. second là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: 1/60 of a minute; the basic unit of time adopted under the Systeme International d'Unites.
Từ second trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛkənd/.
Từ second là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "second" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: sec; Quá khứ / Phân từ: seconded; Dạng V-ing: seconding; Số nhiều danh từ: seconds.
Các nét nghĩa của từ second theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn - Nét nghĩa 2 [A1]: một phần hoặc giọng nói hoặc nhạc cụ hoặc phần dàn nhạc có cao độ thấp hơn hoặc phụ thuộc vào phần đầu tiên - Nét nghĩa 3 [A1]: ở vị trí thứ hai - Nét nghĩa 4 [A1]: 1/60 của một phút - Nét nghĩa 5 [A1]: một thời gian ngắn vô tận - Nét nghĩa 6 [A1]: vị trí chắn bóng của cầu thủ trong đội bóng chày đóng quân gần căn cứ thứ hai trong sân
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ second:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛkənd/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: sec; Quá khứ / Phân từ: seconded; Dạng V-ing: seconding; Số nhiều danh từ: seconds.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ second:
second edition; second mate; second time; second floor; per second
second được dùng trong câu như thế nào?
There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning. (Catharine [Editor] Shaw, Sunday sunshine; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)