Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

scene

danh từ (n)

A2
/ˈsin//ˈsin/
Biến thể:
scenes/ˈsinz/
(Số nhiều danh từ)

Scene có nghĩa là bối cảnh, nơi xảy ra một số hành động.

Định nghĩa Anh - Anh: The place where some action occurs.

Họ từ:scenery(danh từ (n))/scenic(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “nơi xảy ra một số hành động”:sceneA2/viewA2/aspectB1/prospectB2/vistaA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.scenedanh từ (n)

    The place where some action occurs.

    Nơi xảy ra một số hành động.

    • •

      Talking about the filming, Lee said: "There's this one scene with everybody on motorbikes that every time I see it I just crack up.

      Nói về việc quay phim, Lee nói: “Có một cảnh mọi người đi xe máy mà mỗi lần nhìn thấy tôi đều bật cười.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.scenedanh từ (n)

    An incident (real or imaginary).

    Một sự việc (có thật hoặc tưởng tượng).

  3. 3.scenedanh từ (n)

    The visual percept of a region.

    Nhận thức trực quan của một khu vực.

    Đồng nghĩa (SYN):view/aspect/prospect/vista/panorama
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): scene

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: scene

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "scene" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: scenery: danh từ (n), scenic: tính từ (adj).

scenerydanh từ (n)/ˈsinɚi/

các cấu trúc được sơn của một sân khấu nhằm gợi ý một địa điểm cụ thể

•

These Extravaganzas, from the pen of Planché, with scenery by Beverley, and all under the management of Vestris, afterwards became quite the rage.

Nguồn: Broadbent, R. J.: A History of Pantomime

scenictính từ (adj)/ˈsinɪk/

có phong cảnh thiên nhiên đẹp mắt, giàu giá trị thưởng ngoạn

•

Thus all things conspired on this fateful day to produce the great scenic effect which decided the future life of Mademoiselle Cormon.

Vì vậy, tất cả mọi thứ đã âm mưu vào ngày định mệnh này để tạo ra hiệu ứng phong cảnh tuyệt vời quyết định cuộc sống tương lai của Mademoiselle Cormon.

Nguồn: Balzac, Honoré de: The Jealousies of a Country Town

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: scene

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "scene". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • scene of action

    It was an ideal scene of action for galleys to develop their full capabilities.

    Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 10

  • behind the scene

    As a matter of fact, this is what takes place behind the scene.

    Tác phẩm mở: Programming Language Concepts Using C and C++/Exception Handling in C++

  • whole scene

    The whole scene, with its tantalizing undercurrent of mystery, was reenacted before his inner vision.

    Rohmer, Sax: Fire-Tongue

  • terrible scene

    Audrey, meanwhile, had been passing an uneasy time since the terrible scene at the showrooms.

    Warden, Florence: The white countess

  • change of scene

    The change of scene naturally suggested a change of position, grateful to most of them.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • strange scene

    Judge of the impression produced on Barbicane and his three friends by this strange scene!

    Verne, Jules: From the Earth to the moon; and, round the moon

  • exciting scene
  • dreadful scene

    The dreadful scene was soon over, and they were all silent in death.

    Harper's New Monthly Magazine, February, 1852

  • busy scene

    Josephine had never before seen anything like the busy scene inside the butter market.

    Stooke, Eleanora H.: Little soldiers all

  • painful scene
  • scene of confusion

    The whole camp, at this time, was a scene of confusion and bustle.

    Various: The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics

  • scene around

    I had been aware for some time that the scene around us was brightening.

    Cummings, Ray: A brand new world

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: scene

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "scene" phân theo từng nét nghĩa (nơi xảy ra một số hành động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "scene" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "view" còn biểu thị: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv).

“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.”

Đồng nghĩa với "scene" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "aspect" còn biểu thị: một tính năng hoặc yếu tố riêng biệt trong một vấn đề).

“If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.”

Đồng nghĩa với "scene" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "prospect" còn biểu thị: khả năng thành công trong tương lai).

“Auntie Bell hesitated, but the subject weighed heavily on her mind, and the prospect of sympathy was sweet.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "scene" khi diễn đạt nét nghĩa: nhận thức trực quan của một khu vực.

Đồng nghĩa với "scene" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan của một khu vực" (ngoài ra "panorama" còn biểu thị: một bức tranh (hoặc một loạt ảnh) thể hiện một cảnh liên tục).

“Our gaze becomes too much inward, and we lose sight of life's grand panorama while thus closed in.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: scene

Talking about the filming, Lee said: "There's this one scene with everybody on motorbikes that every time I see it I just crack up.

Nói về việc quay phim, Lee nói: “Có một cảnh mọi người đi xe máy mà mỗi lần nhìn thấy tôi đều bật cười.

Wikipedia contributors: Everybody's Fool
As a precaution, a cordon has been put in place around the scene," said another police spokesperson.

Để đề phòng, một hàng rào đã được giương lên xung quanh hiện trường", một phát ngôn viên cảnh sát khác cho biết.

Tác phẩm mở: Letter bomb explodes near Scotland Yard in London, England, Nguyên văn tác phẩm
The first impression of so strange a scene was engrossing admiration.

Ấn tượng đầu tiên về một khung cảnh kỳ lạ như vậy là sự ngưỡng mộ tột độ.

Cooper, James Fenimore: The Last of the Mohicans: A Narrative of 1757, Nguyên văn tác phẩm
Is the site really an open free-for-all, or is there real project management and bureaucracy behind the scenes?

Trang web này có thực sự là một trang web mở miễn phí cho tất cả mọi người hay có sự quản lý dự án thực sự và sự quan liêu đằng sau hậu trường?

Tác phẩm mở: How Wikipedia Works/Chapter 2, Nguyên văn tác phẩm
I wrapped this martial cloak around me, and soon found myself in the most extraordinary scene, so graphically described by Wingfield.

Tôi quấn chiếc áo choàng võ thuật này quanh mình và nhanh chóng thấy mình đang ở trong một khung cảnh phi thường nhất, được Wingfield mô tả một cách sinh động.

Furniss, Harry: The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed.
Roberts, Walter Adolphe: The haunting hand, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The master of the manor had quitted the scene unmourned.
Henham, Ernest G. (Ernest George): The feast of Bacchus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The pencil of a Salvator Rosa could alone do justice to these wondrous scenes.
Planché, J. R. (James Robinson): Descent of the Danube, from Ratisbon to Vienna, during the autumn of 1827, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: scene

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “scene” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Talking about the filming, Lee said: "There's this one scene with everybody on motorbikes that every time I see it I just crack up.”

Nói về việc quay phim, Lee nói: “Có một cảnh mọi người đi xe máy mà mỗi lần nhìn thấy tôi đều bật cười.

Nguồn: Wikipedia contributors: Everybody's Fool

“As a precaution, a cordon has been put in place around the scene," said another police spokesperson.”

Để đề phòng, một hàng rào đã được giương lên xung quanh hiện trường", một phát ngôn viên cảnh sát khác cho biết.

Nguồn: Tác phẩm mở: Letter bomb explodes near Scotland Yard in London, England

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “scene”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “scene” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “scene”

Họ từ liên kết: scenery: danh từ (n), scenic: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “scene”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “scene” với tần suất cao:

1.560 lần trong kho sách
2.175 lần trong kho sách
2.662 lần trong kho sách
993 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “scene”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “scene”:

“As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “scene”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsin/.

scene (danh từ): nơi xảy ra một số hành động

Định nghĩa tiếng Anh: The place where some action occurs.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

scene (danh từ (n)) ↔ scenery, scenic

Họ từ trong dữ liệu: scenery: danh từ (n), scenic: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.560 lần trong kho sách

scene of action

“It was an ideal scene of action for galleys to develop their full capabilities.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.175 lần trong kho sách

behind the scene

“As a matter of fact, this is what takes place behind the scene.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.662 lần trong kho sách

whole scene

“The whole scene, with its tantalizing undercurrent of mystery, was reenacted before his inner vision.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important _____ had been postponed.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: scene

As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed.

Nguồn: Roberts, Walter Adolphe: The haunting hand

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The master of the manor had quitted the _____ unmourned.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: scene

The master of the manor had quitted the scene unmourned.

Nguồn: Henham, Ernest G. (Ernest George): The feast of Bacchus

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “scene”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: scene

Hỏi đáp trọng tâm

scene nghĩa là gì (meaning & definition)?

scene nghĩa là bối cảnh. scene là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where some action occurs.

Từ scene trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsin/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsin/.

Từ scene là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "scene" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: scenes.

Các nét nghĩa của từ scene theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: nơi xảy ra một số hành động (Ví dụ: “Talking about the filming, Lee said: "There's this one scene with everybody on motorbikes that every time I see it I just crack up.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một sự việc (có thật hoặc tưởng tượng) - Nét nghĩa 3 [A2]: nhận thức trực quan của một khu vực

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ scene:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsin/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: scenes.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ scene:

scene of action; behind the scene; whole scene; terrible scene; change of scene

scene được dùng trong câu như thế nào?

As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed. (Walter Adolphe Roberts, The haunting hand; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/scene, mã đối chiếu EV-297FB3FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

scenes