Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roundup”

33 câu thật có từ roundup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roundup nghĩa là tóm gọn. roundup là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of gathering livestock together so that they can be counted or branded or sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roundup

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Ingestion of Roundup has been proven to cause diarrhea following extremely high exposures.

    Việc nuốt phải Roundup đã được chứng minh là có thể gây tiêu chảy sau khi phơi nhiễm ở mức cực cao.

    Từ trong câu: roundup, prove, cause, diarrhea, follow, extremely, high, exposure

    «Horticulture/Roundup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97927 (bản sửa đổi 2526013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We did aim to use them in some roundup sets, but I expect you've got another use for them."

    Từ trong câu: roundup, aim, use, set, expect, get, another

    William MacLeod Raine, Steve Yeager. Nguồn: Project Gutenberg #19055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roundup

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roundup trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ roundup hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roundup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roundup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roundup?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roundup: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.