round
danh từ (n)
Round có nghĩa là tròn, có hình tròn.
Định nghĩa Anh - Anh: A charge of ammunition for a single shot.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.rounddanh từ (n)
A charge of ammunition for a single shot.
Có hình tròn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •turned round12.595 lần trong kho sách
- •looked round13.192 lần trong kho sách
- •turning round5.688 lần trong kho sách
- •arms round6.588 lần trong kho sách
- •looking round7.067 lần trong kho sách
- •arm round5.197 lần trong kho sách
- •gathered round3.605 lần trong kho sách
- •round the corner3.578 lần trong kho sách
- •turn roundTừ vựng học thuật
- •look roundTừ vựng học thuật
- •round tableTừ vựng học thuật
- •round the roomTừ vựng học thuật
- 2.roundtính từ (adj)
Having a circular shape.
(về âm thanh) đầy đủ và phong phú.
- 3.rounddanh từ (n)
An interval during which a recurring sequence of events occurs.
(toán học) được biểu thị bằng số nguyên gần nhất, mười, trăm hoặc nghìn.
- 4.roundđộng từ (v)
Wind around; move along a circular course.
Từ đầu đến cuối.
- 5.rounddanh từ (n)
A regular route for a sentry or policeman.
Một lượng đạn dược cho một lần bắn.
Đồng nghĩa (SYN):beat - 6.roundtính từ (adj)[of sounds]
Full and rich.
Một khoảng thời gian trong đó một chuỗi các sự kiện lặp lại xảy ra.
Từ nguyên học (Etymology): round
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: round
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "round". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- turned round
They looked at each other, a strange look, then he turned round and started up the hill again.
Holding, Elisabeth Sanxay: Dark power
- looked round
She looked round into the high-bred dusky face on her shoulder and without moving her lips touched his with her mouth.
Leslie, Shane: Masquerades
- turning round
“Who’s there?” hearing the footstep at the door, but not turning round to it.
Melville, Herman: Moby Dick; Or, The Whale
- arms round
I just put my two arms round her and said, “Come, Bessie! don’t scold.”
Brontë, Charlotte: Jane Eyre: An Autobiography
- looking round
“Water,” he cried, and the fat cousin, agitatedly looking round, grasped a table cover, soaked it in water and put it on Prokop’s forehead.
Čapek, Karel: Krakatit
- arm round
I placed one arm round the trunk of the tree and leaned over the abyss.
Doyle, Arthur Conan: The Lost World
- gathered round
- round the corner
WHEN Diamond got round the corner of the hay, for a moment he hesitated.
MacDonald, George: At the Back of the North Wind
- turn round
They wanted him to turn round again and face his horse, that was all.
Von Arnim, Elizabeth: The Enchanted April
- look round
- round table
We sat about that big round table as if assembled for a conference and looked at each other in a sort of fatuous consternation.
Chúng tôi ngồi quanh chiếc bàn tròn lớn đó như thể tập hợp lại để dự một cuộc hội nghị và nhìn nhau với vẻ kinh ngạc ngớ ngẩn.
Conrad, Joseph: Chance: A Tale in Two Parts
- round the room
I put them on, and walked round the room crab-fashion, till she laughed hysterically.
Tôi mặc chúng vào rồi đi quanh phòng theo kiểu cua, cho đến khi cô ấy cười như điên.
Stoddard, Elizabeth: The Morgesons: A Novel
Đồng nghĩa & Sắc thái: round
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "round" phân theo từng nét nghĩa (có hình tròn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "round" khi diễn đạt nét nghĩa: có hình tròn.
Đồng nghĩa với "round" ở nét nghĩa "(về âm thanh) đầy đủ và phong phú" (ngoài ra "circular" còn biểu thị: có hình tròn).
“Thimble—A heart shaped or circular ring with a groove outside for ropes to fit in.”
Đồng nghĩa với "round" ở nét nghĩa "(toán học) được biểu thị bằng số nguyên gần nhất, mười, trăm hoặc nghìn" (ngoài ra "cycle" còn biểu thị: một khoảng thời gian trong đó một chuỗi các sự kiện lặp lại xảy ra).
“Thus there are a number of parallels between the Arthurian and the Irish heroic cycles, the precise nature of which has yet to be determined.”
Đồng nghĩa với "round" ở nét nghĩa "(toán học) được biểu thị bằng số nguyên gần nhất, mười, trăm hoặc nghìn" (ngoài ra "rhythm" còn biểu thị: đơn vị nhịp điệu cơ bản trong một bản nhạc).
“In addition, the Kalevala uses alliteration, and thus varies the rhythm of time with the rhythm of sound.”
Câu dẫn chứng văn học: round
Mossgray turned round as he concluded, and bent his steps to his favourite Waterside.Khi kết luận, Mossgray quay lại và rảo bước về phía Waterside yêu thích của mình.
I put them on, and walked round the room crab-fashion, till she laughed hysterically.Tôi mặc chúng vào rồi đi quanh phòng theo kiểu cua, cho đến khi cô ấy cười như điên.
He turned round again and saw the frigate just appearing from behind the other island.Anh quay lại lần nữa và thấy chiếc tàu khu trục nhỏ vừa xuất hiện từ phía sau hòn đảo kia.
But just then the neophyte turned round, and beheld the act of tyranny.Nhưng ngay lúc đó người tân tòng quay lại và chứng kiến hành động bạo ngược.
Osborne’s arm glided round her waist, and she resumed her seat,--or rather tottered into it.Cánh tay của Osborne vòng qua eo cô, và cô trở lại chỗ ngồi, hay đúng hơn là lảo đảo ngồi vào đó.
It looks like a triangle with round sides and pointed corners.Nó trông giống như một hình tam giác với các cạnh tròn và các góc nhọn.
Tessa turned to catch a last glimpse, but she only saw the tall gliding figure vanish round the projecting stonework.Tessa quay lại để nhìn lần cuối, nhưng cô chỉ thấy bóng dáng cao lớn đang lướt đi biến mất sau bức tường đá nhô ra.
Slender, yet well rounded, the fine amplitude of her proportions caused her to look several years older than her age.Mảnh khảnh nhưng tròn trịa, tỷ lệ cân đối đẹp khiến cô trông già hơn vài tuổi so với tuổi.
Đọc mở rộng theo CEFR: round
Từ vựng bậcA2→“Mossgray turned round as he concluded, and bent his steps to his favourite Waterside.”
Khi kết luận, Mossgray quay lại và rảo bước về phía Waterside yêu thích của mình.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): Memoirs and resolutions of Adam Graeme of Mossgray, including some chronicles of the borough of Fendie
“I put them on, and walked round the room crab-fashion, till she laughed hysterically.”
Tôi mặc chúng vào rồi đi quanh phòng theo kiểu cua, cho đến khi cô ấy cười như điên.
Nguồn: Stoddard, Elizabeth: The Morgesons: A Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “round”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “round” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “round”
Mục từ cốt lõi: round: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “round”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “round” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “round”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “round”:
“She must ride back home, and take up her round of duties at Sellar’s Mead.”
Gợi ý luyện tập với “round”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
round (danh từ): có hình tròn
Định nghĩa tiếng Anh: A charge of ammunition for a single shot.
round (danh từ (n))
turned round
“They looked at each other, a strange look, then he turned round and started up the hill again.”
looked round
“She looked round into the high-bred dusky face on her shoulder and without moving her lips touched his with her mouth.”
turning round
““Who’s there?” hearing the footstep at the door, but not turning round to it.”
“She must ride back home, and take up her _____ of duties at Sellar’s Mead.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: round
She must ride back home, and take up her round of duties at Sellar’s Mead.
Nguồn: Bowen, Marjorie: The Countess Fanny
“But now, leaving the Earth and Mercury alone, move the Venus-marble half-way _____ its hoop, to just the opposite side of the Sun.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: round
But now, leaving the Earth and Mercury alone, move the Venus-marble half-way round its hoop, to just the opposite side of the Sun.
Nguồn: Giberne, Agnes: The starry skies
Ứng dụng & Mở rộng: “round”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “round”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “round”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “round” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “round” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: round
Hỏi đáp trọng tâmround nghĩa là gì (meaning & definition)?
round nghĩa là tròn. round là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a charge of ammunition for a single shot.
Từ round trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹaʊnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaʊnd/.
Từ round là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "round" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: rounded; Biến thể ngữ pháp: rounder; Biến thể ngữ pháp: roundest; Dạng V-ing: rounding; Số nhiều danh từ: rounds.
Các nét nghĩa của từ round theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: có hình tròn - Nét nghĩa 2 [A2]: (về âm thanh) đầy đủ và phong phú - Nét nghĩa 3 [A2]: (toán học) được biểu thị bằng số nguyên gần nhất, mười, trăm hoặc nghìn - Nét nghĩa 4 [A2]: từ đầu đến cuối - Nét nghĩa 5 [A2]: một lượng đạn dược cho một lần bắn - Nét nghĩa 6 [A2]: một khoảng thời gian trong đó một chuỗi các sự kiện lặp lại xảy ra
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ round:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaʊnd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: rounded; Biến thể ngữ pháp: rounder; Biến thể ngữ pháp: roundest; Dạng V-ing: rounding; Số nhiều danh từ: rounds.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ round:
turned round; looked round; turning round; arms round; looking round
round được dùng trong câu như thế nào?
She must ride back home, and take up her round of duties at Sellar’s Mead. (Marjorie Bowen, The Countess Fanny; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)