Câu tiếng Anh có từ “reunify”
22 câu thật có từ reunify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reunify nghĩa là đoàn tụ. reunify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: unify again, as of a country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reunify
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
North Korea’s leaders, however, wished to reunify the peninsula under Communist rule.
Từ trong câu: reunify, north, leader, however, wish, peninsula, communist, rule
«The Cold War», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Thereby or eventually by the acceptance of one of the already existing overarching theories the theoretical basis for the current research could be reunified.
Từ trong câu: reunify, thereby, eventually, acceptance, already, exist, theory, theoretical
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Present and Future of Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73411 (bản sửa đổi 4380112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reunify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reunify trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ reunify hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reunify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reunify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reunify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reunify: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.