Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quintet”

1 câu thật có từ quintet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quintet nghĩa là nhóm ngũ tấu (5 nhạc công hoặc ca sĩ); bộ năm. quintet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition for five performers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quintet

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • George Shearing and his quintet were scheduled to play the second set of the evening; the opening act was a piano/bass/drums trio.

    Từ trong câu: quintet, schedule, play, second, set, evening, open, act

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s - Tiếng Anh, Ghi công tác giả & ấn bản gốc

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng quintet nằm ở trang từ điển: quintet đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quintet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quintet trong kho câu?
Kho câu có 1 câu có từ quintet hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quintet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quintet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.