Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “psychiatrist”

81 câu thật có từ psychiatrist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: psychiatrist nghĩa là bác sĩ tâm thần. psychiatrist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in psychiatry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ psychiatrist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These methods are used by special medical doctors called psychiatrists, who may also sometimes give psychotherapy.

    Từ trong câu: psychiatrist, method, use, special, medical, doctor, call, sometimes

    «Psychotherapy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118271 (bản sửa đổi 10875308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their parents were highly-educated, and were described by psychiatrists as “cold“.

    Từ trong câu: psychiatrist, parent, highly, educate, describe, cold

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What is faith?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216928 (bản sửa đổi 2010452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sleep disorders are also treated by pulmonologists and psychiatrists.

    Từ trong câu: psychiatrist, sleep, disorder, treat

    «Neurology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100688 (bản sửa đổi 2816437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng psychiatrist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
forensic psychiatrist22 lần
adolescent psychiatrist15 lần
psychiatrist psychologists13 lần
psychologists psychiatrist6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychiatrist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychiatrist trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ psychiatrist hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ psychiatrist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychiatrist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychiatrist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychiatrist: Câu phủ định (15 câu), may và might (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.