E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proscribe”

76 câu thật có từ proscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proscribe nghĩa là đăng ký. proscribe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: command against. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proscribe

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • No longer the hated, proscribed and persecuted minister, he enjoyed the fullest honors and the most unbounded popularity.

    Từ trong câu: proscribe, long, hate, persecute, minister, enjoy, full, honor

    Arthur Griffiths, Early French Prisons Le Grand and Le Petit Châtelets; Vincennes; The Bastile; Loches; The Galleys; Revolutionary Prisons. Nguồn: Project Gutenberg #50520. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When proscribing an exercise intervention for older adults with BMD problems, moderate to high impact exercises are the most effective treatment.

    Từ trong câu: proscribe, exercise, intervention, old, adult, problem, moderate, high

    «Exercise as it relates to Disease/Effects of exercise on bone mineral density», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364192 (bản sửa đổi 3254760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proscribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proscribe trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ proscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proscribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proscribe: Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.