Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preserve”

893 câu thật có từ preserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preserve nghĩa là bảo quản. preserve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep or maintain in unaltered condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preserve

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng preserve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carefully preserve696 lần
preserve meat186 lần
preserve intact115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preserve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preserve trong kho câu?
Kho câu có 893 câu có từ preserve hoặc các dạng của từ, trích từ 672 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 308 câu, rồi Bậc B1 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preserve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preserve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu), Quá khứ đơn (94 câu), Câu phủ định (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.