poor
tính từ (adj)
Poor có nghĩa là nghèo nàn, xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Định nghĩa Anh - Anh: Deserving or inciting pity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.poortính từ (adj)
Deserving or inciting pity.
Xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •poor fellow16.686 lần trong kho sách
- •poor girl13.015 lần trong kho sách
- •poor child12.015 lần trong kho sách
- •poor little22.222 lần trong kho sách
- •poor old14.900 lần trong kho sách
- •poor boy7.620 lần trong kho sách
- •poor woman8.258 lần trong kho sách
- •poor dear7.473 lần trong kho sách
- •poor creatureTừ vựng học thuật
- •poor thingTừ vựng học thuật
- •poor manTừ vựng học thuật
- •poor fellowsTừ vựng học thuật
- 2.poortính từ (adj)
Having little money or few possessions.
Có ít tiền hoặc ít tài sản.
Trái nghĩa (OPP):rich - 3.poortính từ (adj)
Characterized by or indicating poverty.
Đặc trưng bởi hoặc chỉ ra sự nghèo đói.
Trái nghĩa (OPP):rich - 4.poordanh từ (n)
People without possessions or wealth (considered as a group).
Đồng nghĩa (SYN):poor peopleTrái nghĩa (OPP):rich
Từ nguyên học (Etymology): poor
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: poor
Họ từ của "poor" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: poorly: trạng từ (adv).
hơi ốm yếu hoặc dễ bị bệnh
He is poorly dressed, and yet does not appear to be a labourer.
Nguồn: Doyle, Arthur Conan: The Return of Sherlock Holmes
Cụm từ & Collocations: poor
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "poor". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- poor fellow
“Somehow I never thought the poor fellow had the slightest chance of marrying Phœbe.
“Không hiểu sao tôi chưa bao giờ nghĩ anh chàng tội nghiệp đó có chút cơ hội nào để cưới Phœbe.
Hatton, Joseph: The Tallants of Barton, vol. 3 (of 3)
- poor girl
At these words the cap which the poor girl held fell from her hand.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- poor child
"My poor child!" said he, "how did you manage to get to us?"
Esme, Jean d': The Red Gods
- poor little
"Poor little man," Rita said, looking at the sad face of the comedian.
“Tội nghiệp anh chàng nhỏ bé,” Rita nói khi nhìn vào khuôn mặt buồn bã của diễn viên hài.
Thorne, Guy: The Drunkard
- poor old
She left her poor old father here alone--helpless, infirm and unable to work.
James, Henry: Roderick Hudson
- poor boy
I know the poor boy as well as I know you.
Queen, Ellery: The French powder mystery
- poor woman
So when Jacques came and brought Mme. de Beauseant a sheet of paper folded in a triangle, she trembled, poor woman, like a snared swallow.
Vì vậy, khi Jacques đến và mang theo bà. de Beauseant một tờ giấy gấp thành hình tam giác, bà run rẩy, người phụ nữ tội nghiệp, giống như một con én bị mắc bẫy.
Balzac, Honoré de: The Deserted Woman
- poor dear
Still, one does want a little sympathy, and poor dear Frances, in that particular, is sadly, painfully deficient."
Tuy nhiên, người ta vẫn muốn có một chút cảm thông, và Frances thân yêu tội nghiệp, đặc biệt là về điều đó, thật đáng buồn và thiếu sót một cách đau đớn.”
Meade, L. T.: Frances Kane's Fortune
- poor creature
He acknowledges that the “poor creature” imitation is supplemented by another “poor creature,”—convention.
Plato, 428? BCE-348? BCE: Cratylus
- poor thing
"Pity you ain't a cow puncher, Bumpus," Giraffe went on to say; "because then you could throw that poor thing easy.
“Đáng tiếc là bạn không phải là tay đấm bò, Bumpus,” Hươu cao cổ tiếp tục nói; "bởi vì khi đó bạn có thể ném cái thứ tội nghiệp đó đi một cách dễ dàng.
Carter, Herbert, active 1909-1917: The Boy Scouts Along the Susquehanna; or, The Silver Fox Patrol Caught in a Flood
- poor man
But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.”
Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”
Harland, Henry: The Cardinal's snuff-box
- poor fellows
Đồng nghĩa & Sắc thái: poor
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "poor" phân theo từng nét nghĩa (xứng đáng hoặc kích động sự thương hại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "poor" khi diễn đạt nét nghĩa: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
“My dear friend, are you to become that hapless kind of outcast, a champion of lost causes?”
Đồng nghĩa với "poor" ở nét nghĩa "xứng đáng hoặc kích động sự thương hại" (ngoài ra "miserable" còn biểu thị: rất không vui).
““It is a miserable thing to have been happy; and a self-contracted wretchedness is a double one.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "poor" khi diễn đạt nét nghĩa: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "poor" khi diễn đạt nét nghĩa: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "poor" khi diễn đạt nét nghĩa: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại.
Câu dẫn chứng văn học: poor
He tells Gabriele that she was a poor orphan who had been found (he does not realize that it is his granddaughter).Anh ta nói với Gabriele rằng cô là một đứa trẻ mồ côi tội nghiệp đã được tìm thấy (anh ta không nhận ra đó là cháu gái của mình).
Local building has widespread problems with poor materials and not following Kenyan construction rules.Tòa nhà địa phương gặp nhiều vấn đề với vật liệu kém và không tuân theo các quy tắc xây dựng của Kenya.
"Poor little man," Rita said, looking at the sad face of the comedian.“Tội nghiệp anh chàng nhỏ bé,” Rita nói khi nhìn vào khuôn mặt buồn bã của diễn viên hài.
But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.”Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”
“Somehow I never thought the poor fellow had the slightest chance of marrying Phœbe.“Không hiểu sao tôi chưa bao giờ nghĩ anh chàng tội nghiệp đó có chút cơ hội nào để cưới Phœbe.
That would give employment to lots of poor things that has nothing now but the needle.Điều đó sẽ tạo công ăn việc làm cho rất nhiều người nghèo, những người hiện không có gì ngoài chiếc kim tiêm.
Poor Anne, who would soon have to part with him--dear Anne, his old playmate and friend!Anne tội nghiệp, người sắp phải chia tay anh - Anne thân yêu, người bạn cũ và người bạn cũ của anh!
See, here is a little chain-stitch pouch--poor Peggy Duckworth’s gift to me--with two pockets.Hãy xem, đây là một chiếc túi nhỏ được khâu bằng dây xích - món quà mà Peggy Duckworth tội nghiệp dành cho tôi - có hai túi.
Đọc mở rộng theo CEFR: poor
Từ vựng bậcA1→“He tells Gabriele that she was a poor orphan who had been found (he does not realize that it is his granddaughter).”
Anh ta nói với Gabriele rằng cô là một đứa trẻ mồ côi tội nghiệp đã được tìm thấy (anh ta không nhận ra đó là cháu gái của mình).
Nguồn: Wikipedia contributors: Simon Boccanegra
“Local building has widespread problems with poor materials and not following Kenyan construction rules.”
Tòa nhà địa phương gặp nhiều vấn đề với vật liệu kém và không tuân theo các quy tắc xây dựng của Kenya.
Nguồn: Tác phẩm mở: 60 people still missing after Kenyan house collapse
Cấu trúc & Vận dụng: “poor”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “poor” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “poor”
Họ từ liên kết: poorly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “poor”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “poor” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “poor”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “poor”:
“Then, in a sympathetic tone, he’d remark that it was about time that the poor dupe in the woods was relieved of his burden.”
Gợi ý luyện tập với “poor”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
poor (tính từ): xứng đáng hoặc kích động sự thương hại
Định nghĩa tiếng Anh: Deserving or inciting pity.
poor (tính từ (adj)) ↔ poorly
Họ từ trong dữ liệu: poorly: trạng từ (adv)
poor fellow
““Somehow I never thought the poor fellow had the slightest chance of marrying Phœbe.” (“Không hiểu sao tôi chưa bao giờ nghĩ anh chàng tội nghiệp đó có chút cơ hội nào để cưới Phœbe.)
poor girl
“At these words the cap which the poor girl held fell from her hand.”
poor child
“"My poor child!" said he, "how did you manage to get to us?"”
“Then, in a sympathetic tone, he’d remark that it was about time that the _____ dupe in the woods was relieved of his burden.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: poor
Then, in a sympathetic tone, he’d remark that it was about time that the poor dupe in the woods was relieved of his burden.
Nguồn: Fleischer, Nat: 50 years at ringside
“I know the _____ boy as well as I know you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: poor
I know the poor boy as well as I know you.
Nguồn: Queen, Ellery: The French powder mystery
Ứng dụng & Mở rộng: “poor”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “poor”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “poor”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “poor” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “poor” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: poor
Hỏi đáp trọng tâmpoor nghĩa là gì (meaning & definition)?
poor nghĩa là nghèo nàn. poor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity.
Từ poor trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpuɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpuɹ/.
Từ poor là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "poor" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: poorer; So sánh nhất: poorest.
Các nét nghĩa của từ poor theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: xứng đáng hoặc kích động sự thương hại - Nét nghĩa 2 [A1]: có ít tiền hoặc ít tài sản - Nét nghĩa 3 [A1]: đặc trưng bởi hoặc chỉ ra sự nghèo đói - Nét nghĩa 4 [A1]: people without possessions or wealth (considered as a group)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ poor:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpuɹ/. Dạng từ: So sánh hơn: poorer; So sánh nhất: poorest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ poor:
poor fellow; poor girl; poor child; poor little; poor old
poor được dùng trong câu như thế nào?
Then, in a sympathetic tone, he’d remark that it was about time that the poor dupe in the woods was relieved of his burden. (Nat Fleischer, 50 years at ringside; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)