please
động từ (v)
Please có nghĩa là làm ơn, dùng trong yêu cầu lịch sự.
Định nghĩa Anh - Anh: Give pleasure to or be pleasing to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.pleaseđộng từ (v)
Give pleasure to or be pleasing to.
Dùng trong yêu cầu lịch sự.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •please god3.585 lần trong kho sách
- •well please7.343 lần trong kho sách
- •please don't3.547 lần trong kho sách
- •please sir3.640 lần trong kho sách
- •please to call1.326 lần trong kho sách
- •please don1.312 lần trong kho sách
- •oh please1.796 lần trong kho sách
- •please with18.604 lần trong kho sách
- •please tellTừ vựng học thuật
- •please letTừ vựng học thuật
- •better pleaseTừ vựng học thuật
- 2.pleaseđộng từ (v)
Be the will of or have the will (to).
Mang lại niềm vui hoặc làm hài lòng.
- 3.pleaseđộng từ (v)
Give satisfaction.
Là ý chí của hoặc có ý chí (để).
- 4.pleasetrạng từ (adv)
Used in polite request.
Mang lại sự hài lòng.
Từ nguyên học (Etymology): please
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: please
Họ từ của "please" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: pleasant: tính từ (adj), pleasantly: trạng từ (adv), pleasure: danh từ (n).
mang lại niềm vui
It is pleasanter, I daresay; but I don’t want you to make yourself a nuisance to strangers.
Nguồn: Reid, Forrest: Following darkness
một cách vui vẻ
In the bright days of early summer the days slipped pleasantly past with the banished Duke and his little band of faithful followers.
Nguồn: Macleod, Mary, 1860?-1914: The Shakespeare Story-Book
một cảm giác cơ bản khó xác định nhưng mọi người mong muốn trải nghiệm
And he was even supposed to have derived real satisfaction from the pleasure his doing so gave to others.
Nguồn: Normanby, Constantine Henry Phipps, Marquess of: Yes and no, Volume 1 (of 2)
Cụm từ & Collocations: please
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "please". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- please god
For Protestants, Diligence (or hard work) is one of the ways to please God.
Wikipedia contributors: Sloth (deadly sin)
- well please
- please don't
"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.
“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.
Phillips, David Graham: The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel
- please sir
“I’d rather let it be, please sir, at present,” said Godfrey, in alarm.
Eliot, George: Silas Marner
- please to call
- please don
"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.
“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.
Phillips, David Graham: The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel
- oh please
- please with
- please tell
“Please tell me her address, Mrs Durbeyfield, in kindness to a lonely wretched man!”
Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman
- please let
Please let your father see that; and don't talk like a street girl.
Shaw, Bernard: Major Barbara
- better please
"Daughter, thou mayst no better please God, than to think continually in His love."
Pepwell, Henry, -1540? [Compiler]: The Cell of Self-Knowledge : seven early English mystical treatises printed by Henry Pepwell in 1521
Đồng nghĩa & Sắc thái: please
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "please" phân theo từng nét nghĩa (dùng trong yêu cầu lịch sự), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: please
Vonderholtz is so well pleased with his plans that he thinks they cannot be upset.Vonderholtz rất hài lòng với kế hoạch của mình đến nỗi ông cho rằng chúng không thể khiến họ thất vọng.
"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.
French critics called him a classic and a humanist, made to please, like Racine, the court of a great king.Các nhà phê bình Pháp gọi ông là một người theo chủ nghĩa cổ điển và nhân văn, được tạo ra để làm hài lòng, giống như Racine, triều đình của một vị vua vĩ đại.
Please advise if there is an accessible restroom for the sub, and let the sub know where the restroom is located.Vui lòng cho biết có phòng vệ sinh nào phù hợp cho người phụ không và cho người phụ biết vị trí của phòng vệ sinh.
It was harder for me to quit then, but now--well, everything is different now; and it would please you, Blixy!"Cô ấy rất phấn khích, sống động đến từng đầu ngón tay, rung động đến mức ít cảm giác nhất, run rẩy đến mức ít ấn tượng nhất.
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.I am rejoiced that my letters are so pleasing to you; I can hardly think they are so agreeable as you say they are.‘If you please, your ladyship, shall you require my services for an hour or so?Đọc mở rộng theo CEFR: please
Từ vựng bậcA1→“Vonderholtz is so well pleased with his plans that he thinks they cannot be upset.”
Vonderholtz rất hài lòng với kế hoạch của mình đến nỗi ông cho rằng chúng không thể khiến họ thất vọng.
Nguồn: Paine, Ralph Delahaye: The adventures of Captain O'Shea
“"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.”
“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.
Nguồn: Phillips, David Graham: The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “please”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “please” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “please”
Họ từ liên kết: pleasant: tính từ (adj), pleasantly: trạng từ (adv), pleasure: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “please”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “please” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “please”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “please”:
“The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.”
Gợi ý luyện tập với “please”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
please (động từ): dùng trong yêu cầu lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh: Give pleasure to or be pleasing to.
please (động từ (v)) ↔ pleasant, pleasantly, pleasure
Họ từ trong dữ liệu: pleasant: tính từ (adj), pleasantly: trạng từ (adv), pleasure: danh từ (n)
please god
“For Protestants, Diligence (or hard work) is one of the ways to please God.”
well please
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "please" trong câu.
please don't
“"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.” (“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.)
“The more the King is _____ with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pleased
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir: A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 2 (of 2)
“I am rejoiced that my letters are so _____ to you; I can hardly think they are so agreeable as you say they are.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pleasing
I am rejoiced that my letters are so pleasing to you; I can hardly think they are so agreeable as you say they are.
Nguồn: Sévigné, Marie de Rabutin-Chantal, marquise de: The letters of Madame de Sévigné
Ứng dụng & Mở rộng: “please”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “please”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “please”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “please” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “please” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: please
Hỏi đáp trọng tâmplease nghĩa là gì (meaning & definition)?
please nghĩa là làm ơn. please là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give pleasure to or be pleasing to.
Từ please trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpliz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpliz/.
Từ please là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "please" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: pleased; Ngôi thứ 3 số ít: pleases; Dạng V-ing: pleasing.
Các nét nghĩa của từ please theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: dùng trong yêu cầu lịch sự - Nét nghĩa 2 [A1]: mang lại niềm vui hoặc làm hài lòng - Nét nghĩa 3 [A1]: là ý chí của hoặc có ý chí (để) - Nét nghĩa 4 [A1]: mang lại sự hài lòng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ please:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpliz/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: pleased; Ngôi thứ 3 số ít: pleases; Dạng V-ing: pleasing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ please:
please god; well please; please don't; please sir; please to call
please được dùng trong câu như thế nào?
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him. (Richard Francis, Sir Burton, A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 2 (of 2); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)