pleases
động từ (v)
Pleases có nghĩa là dùng trong yêu cầu lịch sự (dạng biến thể ngữ pháp của "please").
Định nghĩa Anh - Anh: Give pleasure to or be pleasing to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.pleasesđộng từ (v)
Give pleasure to or be pleasing to.
Dùng trong yêu cầu lịch sự.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •please god3.585 lần trong kho sách
- •well please7.343 lần trong kho sách
- •please don't3.547 lần trong kho sách
- •please sir3.640 lần trong kho sách
- •please to call1.326 lần trong kho sách
- •please don1.312 lần trong kho sách
- 2.pleasesđộng từ (v)
Be the will of or have the will (to).
Mang lại niềm vui hoặc làm hài lòng.
Đồng nghĩa (SYN):please - 3.pleasesđộng từ (v)
Give satisfaction.
Là ý chí của hoặc có ý chí (để).
Đồng nghĩa (SYN):please - 4.pleasestrạng từ (adv)
Used in polite request.
Mang lại sự hài lòng.
Đồng nghĩa (SYN):please
Từ nguyên học (Etymology): pleases
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
please ↔ pleases
Mục từ "pleases" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "please" (dùng trong yêu cầu lịch sự).
Họ từ & Biến thể từ loại: pleases
Họ từ của "pleases" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: please: động từ (v), pleasant: tính từ (adj), pleasantly: trạng từ (adv), pleasure: danh từ (n).
dùng trong yêu cầu lịch sự
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir: A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 2 (of 2)
mang lại niềm vui
It is pleasanter, I daresay; but I don’t want you to make yourself a nuisance to strangers.
Nguồn: Reid, Forrest: Following darkness
một cách vui vẻ
In the bright days of early summer the days slipped pleasantly past with the banished Duke and his little band of faithful followers.
Nguồn: Macleod, Mary, 1860?-1914: The Shakespeare Story-Book
một cảm giác cơ bản khó xác định nhưng mọi người mong muốn trải nghiệm
And he was even supposed to have derived real satisfaction from the pleasure his doing so gave to others.
Nguồn: Normanby, Constantine Henry Phipps, Marquess of: Yes and no, Volume 1 (of 2)
Cụm từ & Collocations: pleases
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "pleases". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- please god
- well please
- please don't
- please sir
- please to call
- please don
Đồng nghĩa & Sắc thái: pleases
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pleases" phân theo từng nét nghĩa (dùng trong yêu cầu lịch sự), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "pleases" ở nét nghĩa "dùng trong yêu cầu lịch sự" (ngoài ra "please" còn biểu thị: mang lại niềm vui hoặc làm hài lòng).
“The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.”
Câu dẫn chứng văn học: pleases
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.I am rejoiced that my letters are so pleasing to you; I can hardly think they are so agreeable as you say they are.‘If you please, your ladyship, shall you require my services for an hour or so?‘If you please, ma’am,’ she began, ‘my mistress sends her love to you, and she’s very sorry, but she can’t come downstairs again just yet.Whatever I do, my father is never by any chance pleased.I knew that Roy was scratch and that nothing would please him less than to waste a day with so indifferent a player as myself."Oh, please, I can walk as well as you," she deprecated.Ruth laughed a little as she blushingly said, if she were asked, nothing could please her better.Đọc mở rộng theo CEFR: pleases
Từ vựng bậcA1→“The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.”
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir: A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 2 (of 2)
“I am rejoiced that my letters are so pleasing to you; I can hardly think they are so agreeable as you say they are.”
Nguồn: Sévigné, Marie de Rabutin-Chantal, marquise de: The letters of Madame de Sévigné
Cấu trúc & Vận dụng: “pleases”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pleases” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pleases”
Dữ liệu từ nguyên: please ↔ pleases
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pleases”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pleases” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “pleases”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pleases (động từ): dùng trong yêu cầu lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh: Give pleasure to or be pleasing to.
please ↔ pleases
Họ từ trong dữ liệu: please: động từ (v), pleasant: tính từ (adj), pleasantly: trạng từ (adv), pleasure: danh từ (n)
please god
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "pleases" trong câu.
well please
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "pleases" trong câu.
please don't
Nét nghĩa mở rộng: be the will of or have the will (to) (mang lại niềm vui hoặc làm hài lòng)
Ứng dụng & Mở rộng: “pleases”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “pleases”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pleases”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pleases” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “pleases” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pleases
Hỏi đáp trọng tâmpleases nghĩa là gì (meaning & definition)?
pleases (động từ, phát âm Mỹ /ˈplizɪz/) có nghĩa là dùng trong yêu cầu lịch sự (dạng biến thể ngữ pháp của "please"). give pleasure to or be pleasing to
Từ pleases trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpliz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈplizɪz/; US /ˈplizɪz/.
Từ pleases là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pleases" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ pleases theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: dùng trong yêu cầu lịch sự - Nét nghĩa 2 [A1]: mang lại niềm vui hoặc làm hài lòng - Nét nghĩa 3 [A1]: là ý chí của hoặc có ý chí (để) - Nét nghĩa 4 [A1]: mang lại sự hài lòng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pleases:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈplizɪz/; US /ˈplizɪz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pleases:
please god; well please; please don't; please sir; please to call
pleases được dùng trong câu như thế nào?
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him. (Richard Francis, Sir Burton, A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 2 (of 2); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)