displease
động từ (v)
- displeases/dɪˈsplizɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- displeased/dɪˈsplizd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- displeasing/dɪˈsplizɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Displease có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "please" (dùng trong yêu cầu lịch sự).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to please (give pleasure to or be pleasing to).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.displeaseđộng từ (v)
Opposite in meaning to please (give pleasure to or be pleasing to).
Mang nghĩa đối lập với "please" (dùng trong yêu cầu lịch sự).
- •
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.
Trái nghĩa (OPP):please - •
Từ nguyên học (Etymology): displease
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
please ↔ displease
Mục từ "displease" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "please" (Mang nghĩa đối lập với "please" (dùng trong yêu cầu lịch sự)).
Họ từ & Biến thể từ loại: displease
Họ từ của "displease" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: please: động từ (v), pleasant: tính từ (adj), pleasantly: trạng từ (adv), pleasure: danh từ (n).
dùng trong yêu cầu lịch sự
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir: A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 2 (of 2)
mang lại niềm vui
It is pleasanter, I daresay; but I don’t want you to make yourself a nuisance to strangers.
Nguồn: Reid, Forrest: Following darkness
một cách vui vẻ
In the bright days of early summer the days slipped pleasantly past with the banished Duke and his little band of faithful followers.
Nguồn: Macleod, Mary, 1860?-1914: The Shakespeare Story-Book
một cảm giác cơ bản khó xác định nhưng mọi người mong muốn trải nghiệm
And he was even supposed to have derived real satisfaction from the pleasure his doing so gave to others.
Nguồn: Normanby, Constantine Henry Phipps, Marquess of: Yes and no, Volume 1 (of 2)
Cụm từ & Collocations: displease
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "displease". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: displease
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "displease" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "please" (dùng trong yêu cầu lịch sự)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: displease
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.I am rejoiced that my letters are so pleasing to you; I can hardly think they are so agreeable as you say they are.‘If you please, your ladyship, shall you require my services for an hour or so?‘If you please, ma’am,’ she began, ‘my mistress sends her love to you, and she’s very sorry, but she can’t come downstairs again just yet.Whatever I do, my father is never by any chance pleased.I knew that Roy was scratch and that nothing would please him less than to waste a day with so indifferent a player as myself."Oh, please, I can walk as well as you," she deprecated.Ruth laughed a little as she blushingly said, if she were asked, nothing could please her better.Đọc mở rộng theo CEFR: displease
Từ vựng bậcB1→“The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.”
Nguồn: Burton, Richard Francis, Sir: A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 2 (of 2)
“I am rejoiced that my letters are so pleasing to you; I can hardly think they are so agreeable as you say they are.”
Nguồn: Sévigné, Marie de Rabutin-Chantal, marquise de: The letters of Madame de Sévigné
Cấu trúc & Vận dụng: “displease”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “displease” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “displease”
Dữ liệu từ nguyên: please ↔ displease
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “displease”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “displease”:
“The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.”
Gợi ý luyện tập với “displease”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
displease (động từ): Mang nghĩa đối lập với "please" (dùng trong yêu cầu lịch sự)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to please (give pleasure to or be pleasing to).
please ↔ displease
Họ từ trong dữ liệu: please: động từ (v), pleasant: tính từ (adj), pleasantly: trạng từ (adv), pleasure: danh từ (n)
displease: Mang nghĩa đối lập với "please" (dùng trong yêu cầu lịch sự)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "displease" trong câu.
displease (động từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "displease" trong câu.
displease (động từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "displease".
Ứng dụng & Mở rộng: “displease”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “displease”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “displease”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “displease” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “displease” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: displease
Hỏi đáp trọng tâmdisplease nghĩa là gì (meaning & definition)?
displease (động từ, phát âm Mỹ /dɪˈspliz/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "please" (dùng trong yêu cầu lịch sự) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "please"). Opposite in meaning to please (give pleasure to or be pleasing to)
Từ displease trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspliz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈspliz/; US /dɪˈspliz/.
Từ displease là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "displease" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: displeases; Quá khứ / Phân từ: displeased; Dạng V-ing: displeasing.
Các nét nghĩa của từ displease theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: Mang nghĩa đối lập với "please" (dùng trong yêu cầu lịch sự) (Ví dụ: “The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ displease:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈspliz/; US /dɪˈspliz/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: displeases; Quá khứ / Phân từ: displeased; Dạng V-ing: displeasing.
displease được dùng trong câu như thế nào?
The more the King is pleased with his visitor, the longer the time he wishes to keep him. (Richard Francis, Sir Burton, A mission to Gelele, King of Dahome, Vol. 2 (of 2); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)