Câu tiếng Anh có từ “playground”
133 câu thật có từ playground hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playground nghĩa là sân chơi. playground là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an area where many people go for recreation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playground
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Other play spaces may be playgrounds with equipment and structures to promote active and social play.
Từ trong câu: playground, play, space, equipment, structure, promote, active, social
«Play (activity)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375687 (bản sửa đổi 9703034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A small yard or playground is attached, where the children old enough to run alone may take their exercise without any fear of the dangers incidental to the streets.
Từ trong câu: playground, small, yard, attach, child, old, enough, run
Anonymous, Ninth annual report of the St. Mary Abbott's, Kensington, Church of England District Visiting Society with some account of the different societies subordinate or affiliated to it. Nguồn: Project Gutenberg #43461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng playground
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devil's playground | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playground
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playground trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ playground hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playground xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playground gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playground?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playground: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.