Câu tiếng Anh có từ “ph”
312 câu thật có từ ph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ph nghĩa là (từ thế năng của Hydro) logarit của nghịch đảo nồng độ ion hydro tính bằng gam nguyên tử trên lít. ph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ph
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I shall think all people of that name are kind; for here is that nice old lady who comes every day to take Phœbe a walk!”
Từ trong câu: ph, nice, think, people, name, kind, old, lady
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ph
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ph nix | 838 lần |
| ph nician | 436 lần |
| ph bus | 488 lần |
| ph nicians | 211 lần |
| ph oe | 190 lần |
| ph nicia | 132 lần |
| ph dre | 122 lần |
| ph dra | 96 lần |
| ph nomenon | 71 lần |
| ph mie | 70 lần |
| ph acians | 52 lần |
| ph nomena | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ph
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ph trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ ph hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ph?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ph: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.