Câu tiếng Anh có từ “perversity”
59 câu thật có từ perversity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perversity nghĩa là sự ngoan cố. perversity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deliberate and stubborn unruliness and resistance to guidance or discipline. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perversity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This advice, acting upon the natural perversity of his disposition, generally soothed him, and he ceased punching his head.
Từ trong câu: perversity, advice, act, natural, disposition, generally, soothe, cease
Samuel White, Sir Baker, In the Heart of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #3233. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A more valid accusation touches the many verbal perversities, in which a poet has less right than another to indulge.
Từ trong câu: perversity, valid, accusation, touch, many, verbal, poet, less
John Morley, Studies in Literature. Nguồn: Project Gutenberg #12001. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng perversity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sheer perversity | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perversity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perversity trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ perversity hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perversity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perversity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perversity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perversity: Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.