Câu tiếng Anh có từ “personalise”
51 câu thật có từ personalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: personalise nghĩa là cá nhân hóa. personalise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make personal or more personal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ personalise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Hotels can become more personalised and exploring a city will be an entirely different experience with a smart phone in hand.
Các khách sạn có thể trở nên cá nhân hóa hơn và việc khám phá thành phố sẽ là một trải nghiệm hoàn toàn khác khi có điện thoại thông minh trên tay.
Từ trong câu: personalise, personalize, hotel, become, explore, city, entirely, different
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/The Internet of Things/Research Question 3:CLuB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396168 (bản sửa đổi 3652155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will become increasingly apparent when we delve into the systems which 'personalise' our experience; giving us "what we want whether we like it not!"
Từ trong câu: personalise, personalize, become, increasingly, apparent, system, experience, give
«Living in a Connected World/Filter Bubbles and the Flow of Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381174 (bản sửa đổi 4415150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ personalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personalise trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ personalise hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ personalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personalise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.