Câu tiếng Anh có từ “personalise”
51 câu thật có từ personalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: personalise nghĩa là cá nhân hóa. personalise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make personal or more personal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ personalise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As a self-help chapter, considerations must also be made for socialised versus personalised power motivation.
Từ trong câu: personalise, self, help, chapter, consideration, make, socialise, versus
«Motivation and emotion/Book/2013/Power motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147676 (bản sửa đổi 2421992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Recognition must be personalised because employees experience it differently.
Từ trong câu: personalise, recognition, because, employee, experience, differently
«Motivation and emotion/Book/2024/Employee recognition and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306919 (bản sửa đổi 2727974). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ personalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personalise trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ personalise hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ personalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personalise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personalise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personalise: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.