Câu tiếng Anh có từ “peacefully”
145 câu thật có từ peacefully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peacefully nghĩa là một cách hòa bình. peacefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a peaceful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peacefully
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Sleep away peacefully, and remember that before we go we shall leave you a nice fat chicken all ready for your breakfast in the morning.
Từ trong câu: ready, fat, nice, breakfast, peacefully, sleep, away, remember
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peacefully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slumbered peacefully | 79 lần |
| sleeping peacefully | 359 lần |
| slumbering peacefully | 71 lần |
| slept peacefully | 324 lần |
| peacefully grazing | 37 lần |
| grazing peacefully | 34 lần |
| peacefully slumbering | 31 lần |
| snoring peacefully | 23 lần |
| snored peacefully | 15 lần |
| peacefully sleeping | 96 lần |
| grazed peacefully | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacefully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacefully trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ peacefully hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peacefully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacefully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacefully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacefully: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.