pay
động từ (v)
Pay có nghĩa là trả tiền, cái gì đó trả thù lao.
Định nghĩa Anh - Anh: Give money, usually in exchange for goods or services.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.payđộng từ (v)
Give money, usually in exchange for goods or services.
Cái gì đó trả thù lao.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pay a visit2.652 lần trong kho sách
- •pay attention2.515 lần trong kho sách
- •willing to pay1.333 lần trong kho sách
- •money to pay2.167 lần trong kho sách
- •able to pay1.575 lần trong kho sách
- •pay the penalty865 lần trong kho sách
- •afford to pay928 lần trong kho sách
- •i'll pay1.372 lần trong kho sách
- •pay forTừ vựng học thuật
- •pay offTừ vựng học thuật
- •enough to payTừ vựng học thuật
- •pay dearlyTừ vựng học thuật
- 2.payđộng từ (v)
Convey, as of a compliment, regards, attention, etc.
Đưa tiền, thường là để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ.
Đồng nghĩa (SYN):give - 3.payđộng từ (v)
Cancel or discharge a debt.
- 4.paydanh từ (n)
Something that remunerates.
Hủy bỏ hoặc giải quyết một khoản nợ.
Từ nguyên học (Etymology): pay
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: pay
Họ từ của "pay" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: payment: danh từ (n).
một số tiền đã trả hoặc một yêu cầu đã được giải quyết
Mrs. Andinnian had fixed the amount of salary he was to receive, and Sir Karl meant to continue the payment of it.
Nguồn: Wood, Henry, Mrs.: Within the Maze: A Novel, Vol. 1 (of 2)
Cụm từ & Collocations: pay
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "pay". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pay a visit
Anne, have you courage to go with me, and pay a visit in that house?
Austen, Jane: Persuasion
- pay attention
Pay attention; write down as much as you can of what the professors say.
Tác phẩm mở: Nursing Study Guide/Fundamental Success
- willing to pay
- money to pay
Possibly I can acquire the accomplishment of not buying some things that I want, even though I have the money to pay for them.
Martin, Edward Sandford: Reflections of a beginning husband
- able to pay
- pay the penalty
But young people always think they know better, and then they pay the penalty.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
- afford to pay
Ažbe often gave free lessons to students who could not afford to pay.
Wikipedia contributors: Anton Ažbe
- i'll pay
- pay for
Possibly I can acquire the accomplishment of not buying some things that I want, even though I have the money to pay for them.
Martin, Edward Sandford: Reflections of a beginning husband
- pay off
How much money would be necessary to pay off the mortgages upon La Verberie?
Cần bao nhiêu tiền để trả hết khoản thế chấp cho La Verberie?
Gaboriau, Emile: File No. 113
- enough to pay
- pay dearly
Đồng nghĩa & Sắc thái: pay
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pay" phân theo từng nét nghĩa (cái gì đó trả thù lao), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "pay" ở nét nghĩa "đưa tiền, thường là để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ" (ngoài ra "give" còn biểu thị: nguyên nhân để có, theo nghĩa trừu tượng hoặc ý nghĩa vật lý).
“President Taber then gave the historical address, which was followed by President Chase’s address and the reading of the Centennial Poem.”
Đồng nghĩa với "pay" ở nét nghĩa "hủy bỏ hoặc giải quyết một khoản nợ" (ngoài ra "wage" còn biểu thị: cái gì đó trả thù lao).
“Lastly, every person in the establishment was regularly paid the wages fixed for the sort of labor he was employed in.”
Đồng nghĩa với "pay" ở nét nghĩa "hủy bỏ hoặc giải quyết một khoản nợ" (ngoài ra "earnings" còn biểu thị: phần vượt quá của doanh thu so với số tiền chi ra trong một khoảng thời gian nhất định (bao gồm khấu hao và các chi phí không dùng tiền mặt khác)).
“Out of her own earnings she bought a mop and regularly scrubbed the lawyer’s office.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "pay" khi diễn đạt nét nghĩa: hủy bỏ hoặc giải quyết một khoản nợ.
Câu dẫn chứng văn học: pay
How much money would be necessary to pay off the mortgages upon La Verberie?Cần bao nhiêu tiền để trả hết khoản thế chấp cho La Verberie?
Although this was not a lot of money, it helped pay for living expenses.Tuy số tiền này không nhiều nhưng cũng giúp trang trải chi phí sinh hoạt.
Phenomenological methods include oral history, diary methods and qualitative interviews paying particular attention to individuality.Các phương pháp hiện tượng học bao gồm lịch sử truyền miệng, phương pháp nhật ký và phỏng vấn định tính, đặc biệt chú ý đến cá nhân.
We've got money to pay for it," he added, thinking that the man might live nearby.Chúng tôi có tiền để trả cho việc đó,” anh nói thêm và nghĩ rằng người đàn ông đó có thể sống gần đó.
Why, it must cost a mint of money to pay postage.”Tại sao, phải trả một khoản tiền lớn để trả bưu phí.”
Possibly I can acquire the accomplishment of not buying some things that I want, even though I have the money to pay for them.He had a bonus beyond the pay which he had saved, and he had never been so wealthy in his life."You know that I can wield the sword and I have a score of my own to pay back to this man."Đọc mở rộng theo CEFR: pay
Từ vựng bậcA1→“How much money would be necessary to pay off the mortgages upon La Verberie?”
Cần bao nhiêu tiền để trả hết khoản thế chấp cho La Verberie?
Nguồn: Gaboriau, Emile: File No. 113
“Although this was not a lot of money, it helped pay for living expenses.”
Tuy số tiền này không nhiều nhưng cũng giúp trang trải chi phí sinh hoạt.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2013/Spring/John Benton
Cấu trúc & Vận dụng: “pay”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pay” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pay”
Họ từ liên kết: payment: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pay”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pay” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “pay”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pay (động từ): cái gì đó trả thù lao
Định nghĩa tiếng Anh: Give money, usually in exchange for goods or services.
pay (động từ (v)) ↔ payment
Họ từ trong dữ liệu: payment: danh từ (n)
pay a visit
“Anne, have you courage to go with me, and pay a visit in that house?”
pay attention
“Pay attention; write down as much as you can of what the professors say.”
willing to pay
Nét nghĩa mở rộng: convey, as of a compliment, regards, attention, etc. (đưa tiền, thường là để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ)
“Possibly I can acquire the accomplishment of not buying some things that I want, even though I have the money to _____ for them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pay
Possibly I can acquire the accomplishment of not buying some things that I want, even though I have the money to pay for them.
Nguồn: Martin, Edward Sandford: Reflections of a beginning husband
“He had a bonus beyond the _____ which he had saved, and he had never been so wealthy in his life.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pay
He had a bonus beyond the pay which he had saved, and he had never been so wealthy in his life.
Nguồn: Aumonier, Stacy: Miss Bracegirdle and others
Ứng dụng & Mở rộng: “pay”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “pay”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pay”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pay” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “pay” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pay
Hỏi đáp trọng tâmpay nghĩa là gì (meaning & definition)?
pay nghĩa là trả tiền. pay là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give money, usually in exchange for goods or services.
Từ pay trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpeɪ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpeɪ/.
Từ pay là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pay" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: paid; Dạng V-ing: paying; Ngôi thứ 3 số ít: pays.
Các nét nghĩa của từ pay theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cái gì đó trả thù lao - Nét nghĩa 2 [A1]: đưa tiền, thường là để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ - Nét nghĩa 3 [A1]: cancel or discharge a debt - Nét nghĩa 4 [A1]: hủy bỏ hoặc giải quyết một khoản nợ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pay:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpeɪ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: paid; Dạng V-ing: paying; Ngôi thứ 3 số ít: pays.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pay:
pay a visit; pay attention; willing to pay; money to pay; able to pay
pay được dùng trong câu như thế nào?
Possibly I can acquire the accomplishment of not buying some things that I want, even though I have the money to pay for them. (Edward Sandford Martin, Reflections of a beginning husband; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)