Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

particular

tính từ (adj)

B2
/pɚˈtɪkjəlɚ//pɚˈtɪkjəlɚ/
Biến thể:
particulars/pɚˈtɪkjəlɚz/
(Biến thể ngữ pháp)

Particular có nghĩa là đặc biệt, duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại.

Định nghĩa Anh - Anh: Unique or specific to a person or thing or category.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.particulartính từ (adj)

    Unique or specific to a person or thing or category.

    Duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại.

    Đồng nghĩa (SYN):peculiar/special
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.particulartính từ (adj)

    Separate and distinct from others of the same group or category.

    Tách biệt và khác biệt với những người khác cùng nhóm hoặc danh mục.

  3. 3.particulartính từ (adj)

    Surpassing what is common or usual or expected.

    Vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi.

    Đồng nghĩa (SYN):especial/exceptional/special
  4. 4.particulardanh từ (n)

    A fact about some part (as opposed to general).

    Đồng nghĩa (SYN):specific
    Trái nghĩa (OPP):general
  5. 5.particulardanh từ (n)

    A small part that can be considered separately from the whole.

    Một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thể.

    Đồng nghĩa (SYN):detail/item
  6. 6.particulardanh từ (n)[logic]

    A proposition that asserts something about some (but not all) members of a class.

    Đồng nghĩa (SYN):particular proposition
    Trái nghĩa (OPP):universal
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): particular

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: particular

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "particular" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: particularly: trạng từ (adv).

particularlytrạng từ (adv)/ˌpɑɹˈtɪkjəlɚli/

ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường

•

There seemed to be something particularly disenchanting in the atmosphere of that study.

Nguồn: Various: The Aldine, Vol. 5, No. 1., January, 1872 A Typographic Art Journal

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: particular

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "particular". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • particular attention

    The avoidance in the third instance is self-evident, and it is to the fourth fault and cause that we must pay particular attention.

    Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery

  • particular spot

    It's a glorious evening, and I know a particular spot where there are rabbits.

    Hodgson, Randolph Llewellyn: Wanderings through unknown Austria

  • particular notice

    “I didn’t take particular notice,” he said, dubiously, “not knowing the ways of the place.

    Dickens, Charles: Great Expectations

  • particular case

    "Keep to the particular case," he returned; "and don't tempt me into your woman's snare of a generalization.

    “Hãy nói về trường hợp cụ thể,” anh đáp lại; "và đừng lôi tôi vào cái bẫy khái quát hóa của người đàn bà của anh.

    Meredith, George: Sandra Belloni — Volume 6

  • particular reason

    That’s just prejudice but they have no particular reason to think better of it.

    Kafka, Franz: Metamorphosis

  • particular interest

    Growth regulators are of particular interest for dicamba is a member of this group of herbicides.

    Chất điều hòa sinh trưởng được đặc biệt quan tâm vì dicamba là thành viên của nhóm thuốc diệt cỏ này.

    Tác phẩm mở: Dicamba

  • particular concerning
  • particular instance
  • particular occasion
  • particular friend
  • particular account

    Charles came a few hours afterwards, to bring a later and more particular account.

    Austen, Jane: Persuasion

  • every particular

    Accordingly, all was known to the Parthians; for Andromachus reported to them every particular.

    Plutarch, 46-120?: Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4)

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: particular

6 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "particular" phân theo từng nét nghĩa (duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "particular" ở nét nghĩa "duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại" (ngoài ra "peculiar" còn biểu thị: vượt quá hoặc đi chệch khỏi thông thường hoặc mong đợi).

“His quietness, and his peculiar assurance, almost aggressive; and at the same time, a nervousness, an uncertainty.”

Đồng nghĩa với "particular" ở nét nghĩa "duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại" (ngoài ra "special" còn biểu thị: cho một dịch vụ hoặc dịp đặc biệt).

“She noticed that detectives assigned the little group of “Reds” to special seats, and then stood near them.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "particular" khi diễn đạt nét nghĩa: vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi.

Đồng nghĩa với "particular" ở nét nghĩa "vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi" (ngoài ra "exceptional" còn biểu thị: vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độ).

“As Juliet, her conception is almost perfect, as evinced by her rare and exceptional taste and intuitive understanding of the text.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "particular" khi diễn đạt nét nghĩa: duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại.

“Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.”

Đồng nghĩa với "particular" ở nét nghĩa "một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thể" (ngoài ra "detail" còn biểu thị: một thực tế biệt lập được xem xét tách biệt khỏi tổng thể).

“The exposition of our theories concerning this group must be reserved for a more detailed consideration of the subject.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: particular

Phenomenological methods include oral history, diary methods and qualitative interviews paying particular attention to individuality.

Các phương pháp hiện tượng học bao gồm lịch sử truyền miệng, phương pháp nhật ký và phỏng vấn định tính, đặc biệt chú ý đến cá nhân.

Tác phẩm mở: Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence of Vichy France after World War Two, Nguyên văn tác phẩm
Particular attention is paid to the technological and policy innovation that helped, and hindered, the subway.

Người ta đặc biệt chú ý đến sự đổi mới về công nghệ và chính sách đã hỗ trợ và cản trở tàu điện ngầm.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/New York Subway 1901 to 2012, Nguyên văn tác phẩm
Growth regulators are of particular interest for dicamba is a member of this group of herbicides.

Chất điều hòa sinh trưởng được đặc biệt quan tâm vì dicamba là thành viên của nhóm thuốc diệt cỏ này.

Tác phẩm mở: Dicamba, Nguyên văn tác phẩm
“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.

Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.

Burnett, Frances Hodgson: The Head of the House of Coombe, Nguyên văn tác phẩm
"Keep to the particular case," he returned; "and don't tempt me into your woman's snare of a generalization.

“Hãy nói về trường hợp cụ thể,” anh đáp lại; "và đừng lôi tôi vào cái bẫy khái quát hóa của người đàn bà của anh.

Meredith, George: Sandra Belloni — Volume 6, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Algernon got his limbs slackly together, trying to think of the particular pocket in which he had left his cigar-case.

Algernon co chân lại, cố gắng nghĩ về cái túi cụ thể mà anh đã để hộp đựng xì gà của mình.

Meredith, George: Complete Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Almost every interjection has a great variety of meanings, adapted to particular occasions and circumstances, and indicated chiefly by the tone of the voice.

Hầu hết mọi thán từ đều có nhiều ý nghĩa khác nhau, phù hợp với những dịp và hoàn cảnh cụ thể và được biểu thị chủ yếu bằng giọng điệu.

Leigh, Percival: The Comic English Grammar: A New and Facetious Introduction to the English Tongue, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon.
Cambridge, Ada: In two years' time, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: particular

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “particular” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Phenomenological methods include oral history, diary methods and qualitative interviews paying particular attention to individuality.”

Các phương pháp hiện tượng học bao gồm lịch sử truyền miệng, phương pháp nhật ký và phỏng vấn định tính, đặc biệt chú ý đến cá nhân.

Nguồn: Tác phẩm mở: Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence of Vichy France after World War Two

“Particular attention is paid to the technological and policy innovation that helped, and hindered, the subway.”

Người ta đặc biệt chú ý đến sự đổi mới về công nghệ và chính sách đã hỗ trợ và cản trở tàu điện ngầm.

Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/New York Subway 1901 to 2012

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “particular”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “particular” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “particular”

Họ từ liên kết: particularly: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “particular”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “particular” với tần suất cao:

1.415 lần trong kho sách
838 lần trong kho sách
759 lần trong kho sách
1.289 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “particular”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “particular”:

“And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “particular”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /pɚˈtɪkjəlɚ/.

particular (tính từ): duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại

Định nghĩa tiếng Anh: Unique or specific to a person or thing or category.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

particular (tính từ (adj)) ↔ particularly

Họ từ trong dữ liệu: particularly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.415 lần trong kho sách

particular attention

“The avoidance in the third instance is self-evident, and it is to the fourth fault and cause that we must pay particular attention.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm838 lần trong kho sách

particular spot

“It's a glorious evening, and I know a particular spot where there are rabbits.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái759 lần trong kho sách

particular notice

““I didn’t take particular notice,” he said, dubiously, “not knowing the ways of the place.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“And I don’t think we were going to do anything _____ this afternoon.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: particular

And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon.

Nguồn: Cambridge, Ada: In two years' time, Vol. 1 (of 2)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The avoidance in the third instance is self-evident, and it is to the fourth fault and cause that we must pay _____ attention.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: particular

The avoidance in the third instance is self-evident, and it is to the fourth fault and cause that we must pay particular attention.

Nguồn: Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “particular”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: particular

Hỏi đáp trọng tâm

particular nghĩa là gì (meaning & definition)?

particular nghĩa là đặc biệt. particular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unique or specific to a person or thing or category.

Từ particular trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /pɚˈtɪkjəlɚ/.

Từ particular là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "particular" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: particulars.

Các nét nghĩa của từ particular theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại - Nét nghĩa 2 [B2]: tách biệt và khác biệt với những người khác cùng nhóm hoặc danh mục - Nét nghĩa 3 [B2]: vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi - Nét nghĩa 4 [B2]: a fact about some part (as opposed to general) - Nét nghĩa 5 [B2]: một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thể - Nét nghĩa 6 [B2]: a proposition that asserts something about some (but not all) members of a class

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ particular:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /pɚˈtɪkjəlɚ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: particulars.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ particular:

particular attention; particular spot; particular notice; particular case; particular reason

particular được dùng trong câu như thế nào?

And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon. (Ada Cambridge, In two years' time, Vol. 1 (of 2); Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/particular, mã đối chiếu EV-8F99246A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

particulars