particular
tính từ (adj)
- particulars/pɚˈtɪkjəlɚz/
- (Biến thể ngữ pháp)
Particular có nghĩa là đặc biệt, duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại.
Định nghĩa Anh - Anh: Unique or specific to a person or thing or category.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.particulartính từ (adj)
Unique or specific to a person or thing or category.
Duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •particular attention1.415 lần trong kho sách
- •particular spot838 lần trong kho sách
- •particular notice759 lần trong kho sách
- •particular case1.289 lần trong kho sách
- •particular reason999 lần trong kho sách
- •particular interest848 lần trong kho sách
- •particular concerning452 lần trong kho sách
- •particular instance487 lần trong kho sách
- •particular occasionTừ vựng học thuật
- •particular friendTừ vựng học thuật
- •particular accountTừ vựng học thuật
- •every particularTừ vựng học thuật
- 2.particulartính từ (adj)
Separate and distinct from others of the same group or category.
Tách biệt và khác biệt với những người khác cùng nhóm hoặc danh mục.
- 3.particulartính từ (adj)
Surpassing what is common or usual or expected.
Vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi.
- 4.particulardanh từ (n)
A fact about some part (as opposed to general).
- 5.particulardanh từ (n)
A small part that can be considered separately from the whole.
Một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thể.
- 6.particulardanh từ (n)[logic]
A proposition that asserts something about some (but not all) members of a class.
Đồng nghĩa (SYN):particular propositionTrái nghĩa (OPP):universal
Từ nguyên học (Etymology): particular
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: particular
Họ từ của "particular" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: particularly: trạng từ (adv).
ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường
There seemed to be something particularly disenchanting in the atmosphere of that study.
Nguồn: Various: The Aldine, Vol. 5, No. 1., January, 1872 A Typographic Art Journal
Cụm từ & Collocations: particular
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "particular". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- particular attention
The avoidance in the third instance is self-evident, and it is to the fourth fault and cause that we must pay particular attention.
Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery
- particular spot
It's a glorious evening, and I know a particular spot where there are rabbits.
Hodgson, Randolph Llewellyn: Wanderings through unknown Austria
- particular notice
“I didn’t take particular notice,” he said, dubiously, “not knowing the ways of the place.
Dickens, Charles: Great Expectations
- particular case
"Keep to the particular case," he returned; "and don't tempt me into your woman's snare of a generalization.
“Hãy nói về trường hợp cụ thể,” anh đáp lại; "và đừng lôi tôi vào cái bẫy khái quát hóa của người đàn bà của anh.
Meredith, George: Sandra Belloni — Volume 6
- particular reason
That’s just prejudice but they have no particular reason to think better of it.
Kafka, Franz: Metamorphosis
- particular interest
Growth regulators are of particular interest for dicamba is a member of this group of herbicides.
Chất điều hòa sinh trưởng được đặc biệt quan tâm vì dicamba là thành viên của nhóm thuốc diệt cỏ này.
Tác phẩm mở: Dicamba
- particular concerning
- particular instance
- particular occasion
- particular friend
- particular account
Charles came a few hours afterwards, to bring a later and more particular account.
Austen, Jane: Persuasion
- every particular
Accordingly, all was known to the Parthians; for Andromachus reported to them every particular.
Plutarch, 46-120?: Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4)
Đồng nghĩa & Sắc thái: particular
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "particular" phân theo từng nét nghĩa (duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "particular" ở nét nghĩa "duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại" (ngoài ra "peculiar" còn biểu thị: vượt quá hoặc đi chệch khỏi thông thường hoặc mong đợi).
“His quietness, and his peculiar assurance, almost aggressive; and at the same time, a nervousness, an uncertainty.”
Đồng nghĩa với "particular" ở nét nghĩa "duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại" (ngoài ra "special" còn biểu thị: cho một dịch vụ hoặc dịp đặc biệt).
“She noticed that detectives assigned the little group of “Reds” to special seats, and then stood near them.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "particular" khi diễn đạt nét nghĩa: vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi.
Đồng nghĩa với "particular" ở nét nghĩa "vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi" (ngoài ra "exceptional" còn biểu thị: vượt xa những gì thông thường về cường độ hoặc mức độ).
“As Juliet, her conception is almost perfect, as evinced by her rare and exceptional taste and intuitive understanding of the text.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "particular" khi diễn đạt nét nghĩa: duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại.
“Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.”
Đồng nghĩa với "particular" ở nét nghĩa "một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thể" (ngoài ra "detail" còn biểu thị: một thực tế biệt lập được xem xét tách biệt khỏi tổng thể).
“The exposition of our theories concerning this group must be reserved for a more detailed consideration of the subject.”
Câu dẫn chứng văn học: particular
Phenomenological methods include oral history, diary methods and qualitative interviews paying particular attention to individuality.Các phương pháp hiện tượng học bao gồm lịch sử truyền miệng, phương pháp nhật ký và phỏng vấn định tính, đặc biệt chú ý đến cá nhân.
Particular attention is paid to the technological and policy innovation that helped, and hindered, the subway.Người ta đặc biệt chú ý đến sự đổi mới về công nghệ và chính sách đã hỗ trợ và cản trở tàu điện ngầm.
Growth regulators are of particular interest for dicamba is a member of this group of herbicides.Chất điều hòa sinh trưởng được đặc biệt quan tâm vì dicamba là thành viên của nhóm thuốc diệt cỏ này.
“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.
"Keep to the particular case," he returned; "and don't tempt me into your woman's snare of a generalization.“Hãy nói về trường hợp cụ thể,” anh đáp lại; "và đừng lôi tôi vào cái bẫy khái quát hóa của người đàn bà của anh.
Algernon got his limbs slackly together, trying to think of the particular pocket in which he had left his cigar-case.Algernon co chân lại, cố gắng nghĩ về cái túi cụ thể mà anh đã để hộp đựng xì gà của mình.
Almost every interjection has a great variety of meanings, adapted to particular occasions and circumstances, and indicated chiefly by the tone of the voice.Hầu hết mọi thán từ đều có nhiều ý nghĩa khác nhau, phù hợp với những dịp và hoàn cảnh cụ thể và được biểu thị chủ yếu bằng giọng điệu.
And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon.Đọc mở rộng theo CEFR: particular
Từ vựng bậcB2→“Phenomenological methods include oral history, diary methods and qualitative interviews paying particular attention to individuality.”
Các phương pháp hiện tượng học bao gồm lịch sử truyền miệng, phương pháp nhật ký và phỏng vấn định tính, đặc biệt chú ý đến cá nhân.
Nguồn: Tác phẩm mở: Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence of Vichy France after World War Two
“Particular attention is paid to the technological and policy innovation that helped, and hindered, the subway.”
Người ta đặc biệt chú ý đến sự đổi mới về công nghệ và chính sách đã hỗ trợ và cản trở tàu điện ngầm.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/New York Subway 1901 to 2012
Cấu trúc & Vận dụng: “particular”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “particular” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “particular”
Họ từ liên kết: particularly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “particular”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “particular” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “particular”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “particular”:
“And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon.”
Gợi ý luyện tập với “particular”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
particular (tính từ): duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại
Định nghĩa tiếng Anh: Unique or specific to a person or thing or category.
particular (tính từ (adj)) ↔ particularly
Họ từ trong dữ liệu: particularly: trạng từ (adv)
particular attention
“The avoidance in the third instance is self-evident, and it is to the fourth fault and cause that we must pay particular attention.”
particular spot
“It's a glorious evening, and I know a particular spot where there are rabbits.”
particular notice
““I didn’t take particular notice,” he said, dubiously, “not knowing the ways of the place.”
“And I don’t think we were going to do anything _____ this afternoon.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: particular
And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon.
Nguồn: Cambridge, Ada: In two years' time, Vol. 1 (of 2)
“The avoidance in the third instance is self-evident, and it is to the fourth fault and cause that we must pay _____ attention.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: particular
The avoidance in the third instance is self-evident, and it is to the fourth fault and cause that we must pay particular attention.
Nguồn: Kolle, Frederick Strange: Plastic and cosmetic surgery
Ứng dụng & Mở rộng: “particular”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “particular”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “particular”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “particular” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “particular” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: particular
Hỏi đáp trọng tâmparticular nghĩa là gì (meaning & definition)?
particular nghĩa là đặc biệt. particular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unique or specific to a person or thing or category.
Từ particular trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /pɚˈtɪkjəlɚ/.
Từ particular là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "particular" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: particulars.
Các nét nghĩa của từ particular theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: duy nhất hoặc cụ thể cho một người hoặc vật hoặc thể loại - Nét nghĩa 2 [B2]: tách biệt và khác biệt với những người khác cùng nhóm hoặc danh mục - Nét nghĩa 3 [B2]: vượt qua những gì phổ biến hoặc thông thường hoặc được mong đợi - Nét nghĩa 4 [B2]: a fact about some part (as opposed to general) - Nét nghĩa 5 [B2]: một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thể - Nét nghĩa 6 [B2]: a proposition that asserts something about some (but not all) members of a class
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ particular:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /pɚˈtɪkjəlɚ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: particulars.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ particular:
particular attention; particular spot; particular notice; particular case; particular reason
particular được dùng trong câu như thế nào?
And I don’t think we were going to do anything particular this afternoon. (Ada Cambridge, In two years' time, Vol. 1 (of 2); Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)