Câu tiếng Anh có từ “outdoors”
60 câu thật có từ outdoors hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outdoors nghĩa là ngoài trời. outdoors là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: outside a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outdoors
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The dust outdoors was blinding, and the people for the most part dozed over books.
Từ trong câu: outdoors, dust, outdoor, blind, people, part, book
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later when the ring of an axe told that the willow limb was being chopped in pieces, Georgina begged to be allowed to go outdoors.
Từ trong câu: outdoors, late, ring, axe, tell, limb, chop, piece
Annie F. Johnston, Georgina of the Rainbows. Nguồn: Project Gutenberg #7807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdoors
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdoors trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ outdoors hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outdoors xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdoors gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdoors?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdoors: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.