Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

office

danh từ (n)

A1
/ˈɔfɪs//ˈɔfɪs/
Biến thể:
offices/ˈɔfəsəz/
(Số nhiều danh từ)

Office có nghĩa là văn phòng, địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư.

Định nghĩa Anh - Anh: Place of business where professional or clerical duties are performed.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.officedanh từ (n)

    Place of business where professional or clerical duties are performed.

    Địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư.

    • •

      Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.

      Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.

    Đồng nghĩa (SYN):business office
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.officedanh từ (n)

    An administrative unit of government.

    Một đơn vị hành chính của chính phủ.

  3. 3.officedanh từ (n)

    The actions and activities assigned to or required or expected of a person or group.

    Các hành động và hoạt động được giao hoặc yêu cầu hoặc mong đợi của một người hoặc một nhóm.

    Đồng nghĩa (SYN):function/part/role
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): office

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: office

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "office" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: official: tính từ (adj), officially: trạng từ (adv).

officialtính từ (adj)/əˈfɪʃəl/

có thẩm quyền chính thức hoặc sự trừng phạt

•

I merely ordered that, if invitations to a meeting were sent out, one of my officials should attend as a so-called “listening post.

Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 11

officiallytrạng từ (adv)/əˈfɪʃəli/

trong vai trò chính thức

•

Rich people, since the income tax, are officially those who pay the tax but not the surtax.

Nguồn: Various: The Unpopular Review, Volume II Number 3

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: office

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "office". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • post office

    Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.

    Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.

    Wikipedia contributors: Juneau, Alaska

  • telegraph office
  • printing office
  • private office

    One day I was sitting in the private office of a very wealthy philanthropist.

    Hawkins, Norval A.: Certain Success

  • foreign office

    Tutu said that the veracity of the letters was unclear; the British Foreign Office suggested that they may have been created as Soviet misinformation.

    Tutu nói rằng tính xác thực của những bức thư không rõ ràng; Văn phòng Ngoại giao Anh cho rằng chúng có thể được tạo ra do thông tin sai lệch của Liên Xô.

    Tác phẩm mở: United Nations History/Dag Hammarskjöld

  • holy office
  • box office

    It was near the top of the box office in Japan for twelve weekends.

    Wikipedia contributors: Your Name

  • public office

    Adulterers were seen as unfit to hold a public office, at the time.

    Wikipedia contributors: Anna Göldi

  • clerk's office
  • newspaper office

    He went to Police Headquarters, to the newspaper office--where he advertised a reward.

    Fansler, Harriott Ely: Types of Prose Narratives: A Text-Book for the Story Writer

  • police office
  • outer office

    As I said, this took place in the outer office of Capt. Will Fritz.

    United States. Warren Commission: Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15)

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: office

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "office" phân theo từng nét nghĩa (địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "office" khi diễn đạt nét nghĩa: địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư.

Đồng nghĩa với "office" ở nét nghĩa "một đơn vị hành chính của chính phủ" (ngoài ra "agency" còn biểu thị: một doanh nghiệp phục vụ các doanh nghiệp khác).

“I arrived at the agency early in April, and found that the fields had been left for a year untilled and in a filthy condition.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "office" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị hành chính của chính phủ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "office" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị hành chính của chính phủ.

Đồng nghĩa với "office" ở nét nghĩa "một đơn vị hành chính của chính phủ" (ngoài ra "bureau" còn biểu thị: nội thất có ngăn kéo để đựng quần áo).

“There shall be elected in every year of even numbers four Trustees, one from each bureau and one from the Membership Council.”

Đồng nghĩa với "office" ở nét nghĩa "một đơn vị hành chính của chính phủ" (ngoài ra "authority" còn biểu thị: quyền lực hoặc quyền ra lệnh hoặc đưa ra quyết định).

“The Governor called upon the civil authorities, the military force of the Commonwealth and the citizens to hold themselves in readiness for instant duty.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: office

Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.

Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.

Wikipedia contributors: Juneau, Alaska, Nguyên văn tác phẩm
Tutu said that the veracity of the letters was unclear; the British Foreign Office suggested that they may have been created as Soviet misinformation.

Tutu nói rằng tính xác thực của những bức thư không rõ ràng; Văn phòng Ngoại giao Anh cho rằng chúng có thể được tạo ra do thông tin sai lệch của Liên Xô.

Tác phẩm mở: United Nations History/Dag Hammarskjöld, Nguyên văn tác phẩm
This has never reached him; and the Post-Office officials here are making inquiries (very leisurely ones) as to what has become of it.

Điều này chưa bao giờ đến được với anh ta; và các quan chức Bưu điện ở đây đang tìm hiểu (những người rất nhàn nhã) xem chuyện gì đã xảy ra.

Hughes, Thomas: Vacation Rambles, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He walked to the ticket office, where he asked about the transportation.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The trail of deception, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Again and again the warning is repeated that so solemn, and indeed terrible, an office must not lightly be undertaken.
Summers, Montague: The history of witchcraft and demonology
She turned hot and cold when she thought of what Brice had been through, that next day, at the office.
Delano, Edith Barnard: The way of all earth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From the window of my room at the hotel, I can look into the office of a big wholesale house across the street.
Howe, E. W. (Edgar Watson): Travel letters from New Zealand, Australia and Africa, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The transaction took place at the office of the Land Improvement Company, on the day after the funeral.
Allen, Ida Reade: Heart to heart, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: office

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “office” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.”

Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.

Nguồn: Wikipedia contributors: Juneau, Alaska

“Tutu said that the veracity of the letters was unclear; the British Foreign Office suggested that they may have been created as Soviet misinformation.”

Tutu nói rằng tính xác thực của những bức thư không rõ ràng; Văn phòng Ngoại giao Anh cho rằng chúng có thể được tạo ra do thông tin sai lệch của Liên Xô.

Nguồn: Tác phẩm mở: United Nations History/Dag Hammarskjöld

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “office”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “office” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “office”

Họ từ liên kết: official: tính từ (adj), officially: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “office”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “office” với tần suất cao:

10.648 lần trong kho sách
1.429 lần trong kho sách
991 lần trong kho sách
1.191 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “office”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “office”:

“He walked to the ticket office, where he asked about the transportation.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “office”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɔfɪs/.

office (danh từ): địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư

Định nghĩa tiếng Anh: Place of business where professional or clerical duties are performed.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

office (danh từ (n)) ↔ official, officially

Họ từ trong dữ liệu: official: tính từ (adj), officially: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi10.648 lần trong kho sách

post office

“Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.” (Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.429 lần trong kho sách

telegraph office

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "office" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái991 lần trong kho sách

printing office

Nét nghĩa mở rộng: an administrative unit of government (một đơn vị hành chính của chính phủ)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“He walked to the ticket _____, where he asked about the transportation.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: office

He walked to the ticket office, where he asked about the transportation.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The trail of deception

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Again and again the warning is repeated that so solemn, and indeed terrible, an _____ must not lightly be undertaken.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: office

Again and again the warning is repeated that so solemn, and indeed terrible, an office must not lightly be undertaken.

Nguồn: Summers, Montague: The history of witchcraft and demonology

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “office”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: office

Hỏi đáp trọng tâm

office nghĩa là gì (meaning & definition)?

office nghĩa là văn phòng. office là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: place of business where professional or clerical duties are performed.

Từ office trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɔf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɔfɪs/.

Từ office là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "office" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: offices.

Các nét nghĩa của từ office theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư (Ví dụ: “Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một đơn vị hành chính của chính phủ - Nét nghĩa 3 [A1]: các hành động và hoạt động được giao hoặc yêu cầu hoặc mong đợi của một người hoặc một nhóm

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ office:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɔfɪs/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: offices.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ office:

post office; telegraph office; printing office; private office; foreign office

office được dùng trong câu như thế nào?

He walked to the ticket office, where he asked about the transportation. (W. C. Tuttle, The trail of deception; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/office, mã đối chiếu EV-407BC0DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

offices