office
danh từ (n)
- offices/ˈɔfəsəz/
- (Số nhiều danh từ)
Office có nghĩa là văn phòng, địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư.
Định nghĩa Anh - Anh: Place of business where professional or clerical duties are performed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.officedanh từ (n)
Place of business where professional or clerical duties are performed.
Địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư.
- •
Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.
Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.
Đồng nghĩa (SYN):business officeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •post office10.648 lần trong kho sách
- •telegraph office1.429 lần trong kho sách
- •printing office991 lần trong kho sách
- •private office1.191 lần trong kho sách
- •foreign office970 lần trong kho sách
- •holy office777 lần trong kho sách
- •box office847 lần trong kho sách
- •public office1.025 lần trong kho sách
- •clerk's officeTừ vựng học thuật
- •newspaper officeTừ vựng học thuật
- •police officeTừ vựng học thuật
- •outer officeTừ vựng học thuật
- •
- 2.officedanh từ (n)
An administrative unit of government.
Một đơn vị hành chính của chính phủ.
- 3.officedanh từ (n)
The actions and activities assigned to or required or expected of a person or group.
Các hành động và hoạt động được giao hoặc yêu cầu hoặc mong đợi của một người hoặc một nhóm.
Từ nguyên học (Etymology): office
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: office
Họ từ của "office" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: official: tính từ (adj), officially: trạng từ (adv).
có thẩm quyền chính thức hoặc sự trừng phạt
I merely ordered that, if invitations to a meeting were sent out, one of my officials should attend as a so-called “listening post.
Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 11
trong vai trò chính thức
Rich people, since the income tax, are officially those who pay the tax but not the surtax.
Nguồn: Various: The Unpopular Review, Volume II Number 3
Cụm từ & Collocations: office
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "office". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- post office
Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.
Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.
Wikipedia contributors: Juneau, Alaska
- telegraph office
- printing office
- private office
One day I was sitting in the private office of a very wealthy philanthropist.
Hawkins, Norval A.: Certain Success
- foreign office
Tutu said that the veracity of the letters was unclear; the British Foreign Office suggested that they may have been created as Soviet misinformation.
Tutu nói rằng tính xác thực của những bức thư không rõ ràng; Văn phòng Ngoại giao Anh cho rằng chúng có thể được tạo ra do thông tin sai lệch của Liên Xô.
Tác phẩm mở: United Nations History/Dag Hammarskjöld
- holy office
- box office
It was near the top of the box office in Japan for twelve weekends.
Wikipedia contributors: Your Name
- public office
Adulterers were seen as unfit to hold a public office, at the time.
Wikipedia contributors: Anna Göldi
- clerk's office
- newspaper office
He went to Police Headquarters, to the newspaper office--where he advertised a reward.
Fansler, Harriott Ely: Types of Prose Narratives: A Text-Book for the Story Writer
- police office
- outer office
As I said, this took place in the outer office of Capt. Will Fritz.
United States. Warren Commission: Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15)
Đồng nghĩa & Sắc thái: office
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "office" phân theo từng nét nghĩa (địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "office" khi diễn đạt nét nghĩa: địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư.
Đồng nghĩa với "office" ở nét nghĩa "một đơn vị hành chính của chính phủ" (ngoài ra "agency" còn biểu thị: một doanh nghiệp phục vụ các doanh nghiệp khác).
“I arrived at the agency early in April, and found that the fields had been left for a year untilled and in a filthy condition.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "office" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị hành chính của chính phủ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "office" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị hành chính của chính phủ.
Đồng nghĩa với "office" ở nét nghĩa "một đơn vị hành chính của chính phủ" (ngoài ra "bureau" còn biểu thị: nội thất có ngăn kéo để đựng quần áo).
“There shall be elected in every year of even numbers four Trustees, one from each bureau and one from the Membership Council.”
Đồng nghĩa với "office" ở nét nghĩa "một đơn vị hành chính của chính phủ" (ngoài ra "authority" còn biểu thị: quyền lực hoặc quyền ra lệnh hoặc đưa ra quyết định).
“The Governor called upon the civil authorities, the military force of the Commonwealth and the citizens to hold themselves in readiness for instant duty.”
Câu dẫn chứng văn học: office
Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.
Tutu said that the veracity of the letters was unclear; the British Foreign Office suggested that they may have been created as Soviet misinformation.Tutu nói rằng tính xác thực của những bức thư không rõ ràng; Văn phòng Ngoại giao Anh cho rằng chúng có thể được tạo ra do thông tin sai lệch của Liên Xô.
This has never reached him; and the Post-Office officials here are making inquiries (very leisurely ones) as to what has become of it.Điều này chưa bao giờ đến được với anh ta; và các quan chức Bưu điện ở đây đang tìm hiểu (những người rất nhàn nhã) xem chuyện gì đã xảy ra.
He walked to the ticket office, where he asked about the transportation.Again and again the warning is repeated that so solemn, and indeed terrible, an office must not lightly be undertaken.She turned hot and cold when she thought of what Brice had been through, that next day, at the office.From the window of my room at the hotel, I can look into the office of a big wholesale house across the street.The transaction took place at the office of the Land Improvement Company, on the day after the funeral.Đọc mở rộng theo CEFR: office
Từ vựng bậcA1→“Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.”
Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.
Nguồn: Wikipedia contributors: Juneau, Alaska
“Tutu said that the veracity of the letters was unclear; the British Foreign Office suggested that they may have been created as Soviet misinformation.”
Tutu nói rằng tính xác thực của những bức thư không rõ ràng; Văn phòng Ngoại giao Anh cho rằng chúng có thể được tạo ra do thông tin sai lệch của Liên Xô.
Nguồn: Tác phẩm mở: United Nations History/Dag Hammarskjöld
Cấu trúc & Vận dụng: “office”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “office” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “office”
Họ từ liên kết: official: tính từ (adj), officially: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “office”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “office” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “office”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “office”:
“He walked to the ticket office, where he asked about the transportation.”
Gợi ý luyện tập với “office”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
office (danh từ): địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư
Định nghĩa tiếng Anh: Place of business where professional or clerical duties are performed.
office (danh từ (n)) ↔ official, officially
Họ từ trong dữ liệu: official: tính từ (adj), officially: trạng từ (adv)
post office
“Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.” (Trước khi trở thành tiểu bang, nó có các văn phòng chính phủ liên bang, tòa án liên bang và một bưu điện.)
telegraph office
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "office" trong câu.
printing office
Nét nghĩa mở rộng: an administrative unit of government (một đơn vị hành chính của chính phủ)
“He walked to the ticket _____, where he asked about the transportation.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: office
He walked to the ticket office, where he asked about the transportation.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The trail of deception
“Again and again the warning is repeated that so solemn, and indeed terrible, an _____ must not lightly be undertaken.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: office
Again and again the warning is repeated that so solemn, and indeed terrible, an office must not lightly be undertaken.
Nguồn: Summers, Montague: The history of witchcraft and demonology
Ứng dụng & Mở rộng: “office”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “office”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “office”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “office” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “office” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: office
Hỏi đáp trọng tâmoffice nghĩa là gì (meaning & definition)?
office nghĩa là văn phòng. office là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: place of business where professional or clerical duties are performed.
Từ office trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɔf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɔfɪs/.
Từ office là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "office" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: offices.
Các nét nghĩa của từ office theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: địa điểm kinh doanh nơi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn hoặc văn thư (Ví dụ: “Prior to statehood, it housed federal government offices, the federal courthouse and a post office.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một đơn vị hành chính của chính phủ - Nét nghĩa 3 [A1]: các hành động và hoạt động được giao hoặc yêu cầu hoặc mong đợi của một người hoặc một nhóm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ office:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɔfɪs/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: offices.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ office:
post office; telegraph office; printing office; private office; foreign office
office được dùng trong câu như thế nào?
He walked to the ticket office, where he asked about the transportation. (W. C. Tuttle, The trail of deception; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)