offer
động từ (v)
Offer có nghĩa là đề nghị, hành động chào hàng bằng lời nói.
Định nghĩa Anh - Anh: Make available or accessible, provide or furnish.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.offerđộng từ (v)
Make available or accessible, provide or furnish.
Hành động chào hàng bằng lời nói.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •opportunity offer1.425 lần trong kho sách
- •accepted the offer890 lần trong kho sách
- •offer of marriage887 lần trong kho sách
- •accept the offer700 lần trong kho sách
- •offer a reward599 lần trong kho sách
- •generous offer588 lần trong kho sách
- 2.offerđộng từ (v)
Present for acceptance or rejection.
Một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu).
Đồng nghĩa (SYN):proffer - 3.offerđộng từ (v)
Agree freely.
Một nỗ lực thường ngắn gọn.
Đồng nghĩa (SYN):volunteer - 4.offerdanh từ (n)
The verbal act of offering.
Làm cho có sẵn hoặc có thể truy cập được, cung cấp hoặc cung cấp.
Đồng nghĩa (SYN):offering - 5.offerdanh từ (n)
Something offered (as a proposal or bid).
Hiện diện để chấp nhận hoặc từ chối.
Đồng nghĩa (SYN):offering - 6.offerdanh từ (n)
A usually brief attempt.
Tự do đồng ý.
Từ nguyên học (Etymology): offer
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: offer
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "offer". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- opportunity offer
Let but the first opportunity offer, and, come what will, I am off.
Douglass, Frederick: Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave
- accepted the offer
I thankfully accepted the offer; and, when summoned by the captain, had relieved my overcharged heart, and had composed my excited feelings.
Tôi may mắn chấp nhận lời đề nghị; và, khi được thuyền trưởng triệu tập, đã xoa dịu trái tim quá tải của tôi và xoa dịu cảm xúc phấn khích của tôi.
Marryat, Frederick: Jacob Faithful
- offer of marriage
He writes trembling on her behalf that she accepts the count's offer of marriage.
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th
- accept the offer
This can effectively increase the likelihood that the responder will accept the offer.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2022/Fairness and emotion
- offer a reward
- generous offer
If anything, their respect would be heightened by his generous offer of reimbursement.
Harben, Will N. (Will Nathaniel): The Hills of Refuge: A Novel
Đồng nghĩa & Sắc thái: offer
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "offer" phân theo từng nét nghĩa (hành động chào hàng bằng lời nói), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "offer" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu).
Đồng nghĩa với "offer" ở nét nghĩa "một nỗ lực thường ngắn gọn" (ngoài ra "volunteer" còn biểu thị: người tự nguyện nhập ngũ).
“During the discussion with Dr. Ding I was informed that the experimental persons volunteered for the experiment.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "offer" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho có sẵn hoặc có thể truy cập được, cung cấp hoặc cung cấp.
Đồng nghĩa với "offer" ở nét nghĩa "tự do đồng ý" (ngoài ra "crack" còn biểu thị: một lối mở hẹp).
“His head had cracked on a heap of big stones by the road, piled high all ready for autumn breaking.”
Câu dẫn chứng văn học: offer
Defoe’s bookseller and printer were accordingly arrested, and a reward was offered for his apprehension.Theo đó, người bán sách và nhà in của Defoe đã bị bắt và một phần thưởng được đưa ra cho việc bắt giữ anh ta.
What activities have you mastered that offer you opportunities for flow?Bạn đã thành thạo những hoạt động nào mang lại cho bạn cơ hội trôi chảy?
They offer educational opportunity to those who cannot read and write.Họ cung cấp cơ hội giáo dục cho những người không thể đọc và viết.
Josh was an excellent barber, and he volunteered to shave the happy diner-out--the offer was accepted.Josh là một thợ cắt tóc xuất sắc, và anh ấy đã tình nguyện cạo râu cho một bữa ăn vui vẻ - lời đề nghị đã được chấp nhận.
The expansion of learning environments offers more opportunities to use languages in all modes: reception, production, interaction and mediation.Việc mở rộng môi trường học tập mang lại nhiều cơ hội hơn để sử dụng ngôn ngữ ở mọi phương thức: tiếp nhận, sản xuất, tương tác và hòa giải.
I thankfully accepted the offer; and, when summoned by the captain, had relieved my overcharged heart, and had composed my excited feelings.Tôi may mắn chấp nhận lời đề nghị; và, khi được thuyền trưởng triệu tập, đã xoa dịu trái tim quá tải của tôi và xoa dịu cảm xúc phấn khích của tôi.
She then offered the family her own homemade version, realized the opportunity in the lucrative market, and opened her own speakeasy from her kitchen.Sau đó, cô đề nghị cho gia đình phiên bản tự làm của riêng mình, nhận ra cơ hội trên thị trường béo bở và mở quán speakeasy của riêng mình từ nhà bếp của mình.
She would go to De Fell--the urbane young manager, who had offered her a part in his new production.Đọc mở rộng theo CEFR: offer
Từ vựng bậcA2→The Clockmaker's Journey
Từ 'offer' xuất hiện tại dòng 4 của tác phẩm.
“A young apprentice asked why he never rushed a repair, even when patrons offered double the fee.”
Người học việc trẻ tuổi hỏi vì sao ông không bao giờ vội vã sửa đồ, ngay cả khi khách hàng đề nghị trả gấp đôi tiền công.
“Defoe’s bookseller and printer were accordingly arrested, and a reward was offered for his apprehension.”
Theo đó, người bán sách và nhà in của Defoe đã bị bắt và một phần thưởng được đưa ra cho việc bắt giữ anh ta.
Nguồn: Defoe, Daniel, 1661?-1731: The History and Remarkable Life of the Truly Honourable Colonel Jacque, Commonly Called Colonel Jack
“What activities have you mastered that offer you opportunities for flow?”
Bạn đã thành thạo những hoạt động nào mang lại cho bạn cơ hội trôi chảy?
Nguồn: Tác phẩm mở: Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Participate and Flow
Cấu trúc & Vận dụng: “offer”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “offer” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “offer”
Mục từ cốt lõi: offer: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “offer”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “offer” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “offer”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
offer (động từ): hành động chào hàng bằng lời nói
Định nghĩa tiếng Anh: Make available or accessible, provide or furnish.
offer (động từ (v))
opportunity offer
“Let but the first opportunity offer, and, come what will, I am off.”
accepted the offer
“I thankfully accepted the offer; and, when summoned by the captain, had relieved my overcharged heart, and had composed my excited feelings.” (Tôi may mắn chấp nhận lời đề nghị; và, khi được thuyền trưởng triệu tập, đã xoa dịu trái tim quá tải của tôi và xoa dịu cảm xúc phấn khích của tôi.)
offer of marriage
“He writes trembling on her behalf that she accepts the count's offer of marriage.”
“She would go to De Fell--the urbane young manager, who had _____ her a part in his new production.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: offered
She would go to De Fell--the urbane young manager, who had offered her a part in his new production.
Nguồn: Wallace, Edgar: The hand of power
““And I couldn’t very well be _____ less than for selling it,” she observed cheerfully.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: offered
“And I couldn’t very well be offered less than for selling it,” she observed cheerfully.
Nguồn: Zangwill, Edith Ayrton: The rise of a star
Ứng dụng & Mở rộng: “offer”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “offer”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “offer”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “offer” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “offer” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: offer
Hỏi đáp trọng tâmoffer nghĩa là gì (meaning & definition)?
offer nghĩa là đề nghị. offer là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make available or accessible, provide or furnish.
Từ offer trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɔf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɔfɚ/.
Từ offer là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "offer" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: offered; Dạng V-ing: offering; Ngôi thứ 3 số ít: offerings; Ngôi thứ 3 số ít: offers.
Các nét nghĩa của từ offer theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: hành động chào hàng bằng lời nói - Nét nghĩa 2 [A2]: một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu) - Nét nghĩa 3 [A2]: một nỗ lực thường ngắn gọn - Nét nghĩa 4 [A2]: làm cho có sẵn hoặc có thể truy cập được, cung cấp hoặc cung cấp - Nét nghĩa 5 [A2]: hiện diện để chấp nhận hoặc từ chối - Nét nghĩa 6 [A2]: tự do đồng ý
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ offer:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɔfɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: offered; Dạng V-ing: offering; Ngôi thứ 3 số ít: offerings; Ngôi thứ 3 số ít: offers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ offer:
opportunity offer; accepted the offer; offer of marriage; accept the offer; offer a reward
offer được dùng trong câu như thế nào?
She would go to De Fell--the urbane young manager, who had offered her a part in his new production. (Edgar Wallace, The hand of power; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)