proffer
động từ (v)
- proffers/ˈpɹɑfɚz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- proffered/ˈpɹɑfɚd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- proffering/ˈpɹɑfɚɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Proffer có nghĩa là một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu).
Định nghĩa Anh - Anh: Present for acceptance or rejection.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.profferđộng từ (v)
Present for acceptance or rejection.
Một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu).
Đồng nghĩa (SYN):offerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •opportunity offer1.425 lần trong kho sách
- •accepted the offer890 lần trong kho sách
- •offer of marriage887 lần trong kho sách
- •accept the offer700 lần trong kho sách
- •offer a reward599 lần trong kho sách
- •generous offer588 lần trong kho sách
- 2.profferdanh từ (n)
A proposal offered for acceptance or rejection.
(logic) câu khẳng định hoặc phủ nhận điều gì đó và đúng hoặc sai.
- 3.profferdanh từ (n)
A proposal offered for acceptance or rejection.
Một đề nghị được đưa ra để chấp nhận hoặc từ chối.
Từ nguyên học (Etymology): proffer
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
offer ↔ proffer
Mục từ "proffer" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "offer, proposition, suggestion" (một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu)).
Họ từ & Biến thể từ loại: proffer
Họ từ của "proffer" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: offer: động từ (v), proposition: danh từ (n), proposal: danh từ (n), propose: động từ (v), suggestion: danh từ (n), suggest: động từ (v).
hành động chào hàng bằng lời nói
She would go to De Fell, the urbane young manager, who had offered her a part in his new production.
Nguồn: Wallace, Edgar: The hand of power
câu khẳng định hoặc phủ nhận điều gì đó và đúng hoặc sai
In the West, the proposition was so warmly advocated by Senator Thurman of Ohio that it became known as “the Ohio idea.
Nguồn: Various: The Century Illustrated Monthly Magazine, July, 1913 Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913
một cái gì đó được đề xuất (chẳng hạn như một kế hoạch hoặc giả định)
The old knife-grinder therefore agreed to the proposal with reluctance, as we often do with what turns out a great blessing.
Nguồn: M'Govan, James: Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective
đưa ra đề xuất, tuyên bố kế hoạch cho việc gì đó
Let the messenger then propose the return of the Pandavas to Hastinapura.
Nguồn: Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 1 Books 1, 2 and 3
một ý tưởng được đề xuất
His descriptions are addressed to the intellect, his suggestions are appeals to the imagination, of those with whom he is trying to communicate.
Nguồn: Underhill, Evelyn: The essentials of mysticism, and other essays
đưa ra đề xuất, tuyên bố kế hoạch cho việc gì đó
I’ll go back after the suitcases, and catch up with you later,” Nancy suggested.
Nguồn: Keene, Carolyn: The bungalow mystery
Cụm từ & Collocations: proffer
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "proffer". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- opportunity offer
- accepted the offer
- offer of marriage
- accept the offer
- offer a reward
- generous offer
Đồng nghĩa & Sắc thái: proffer
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "proffer" phân theo từng nét nghĩa (một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "proffer" ở nét nghĩa "một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu)" (ngoài ra "offer" còn biểu thị: hành động chào hàng bằng lời nói).
“She would go to De Fell, the urbane young manager, who had offered her a part in his new production.”
Đồng nghĩa với "proffer" ở nét nghĩa "(logic) câu khẳng định hoặc phủ nhận điều gì đó và đúng hoặc sai" (ngoài ra "proposition" còn biểu thị: một đề nghị được đưa ra để chấp nhận hoặc từ chối).
“In the West, the proposition was so warmly advocated by Senator Thurman of Ohio that it became known as “the Ohio idea.””
Đồng nghĩa với "proffer" ở nét nghĩa "(logic) câu khẳng định hoặc phủ nhận điều gì đó và đúng hoặc sai" (ngoài ra "suggestion" còn biểu thị: một ý tưởng được đề xuất).
“His descriptions are addressed to the intellect, his suggestions are appeals to the imagination, of those with whom he is trying to communicate.”
Câu dẫn chứng văn học: proffer
She would go to De Fell--the urbane young manager, who had offered her a part in his new production.“And I couldn’t very well be offered less than for selling it,” she observed cheerfully.“The book is a useful presentment of its subject in many respects, and offers a safe guide to the practitioner, as far as it goes.The present Garden has only a few changes from the plan Scanlon and I offered.Still the offer may have been made, as will be evident later.The only deliverance from suffering is through sacrifice—through offering.Acquilla rose and offering her arm drew me through the crowd which in response to a peremptory gesture, immediately dissolved and left us free.“You simply spoil that child, Wilfred,” said his wife, and she did not offer to go with him.Đọc mở rộng theo CEFR: proffer
Từ vựng bậcA2→“She would go to De Fell--the urbane young manager, who had offered her a part in his new production.”
Nguồn: Wallace, Edgar: The hand of power
““And I couldn’t very well be offered less than for selling it,” she observed cheerfully.”
Nguồn: Zangwill, Edith Ayrton: The rise of a star
Cấu trúc & Vận dụng: “proffer”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “proffer” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “proffer”
Dữ liệu từ nguyên: offer ↔ proffer
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “proffer”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “proffer” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “proffer”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “proffer”:
“She would go to De Fell--the urbane young manager, who had offered her a part in his new production.”
Gợi ý luyện tập với “proffer”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
proffer (động từ): một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu)
Định nghĩa tiếng Anh: Present for acceptance or rejection.
offer ↔ proffer
Họ từ trong dữ liệu: offer: động từ (v), proposition: danh từ (n), proposal: danh từ (n), propose: động từ (v), suggestion: danh từ (n), suggest: động từ (v)
opportunity offer
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "proffer" trong câu.
accepted the offer
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "proffer" trong câu.
offer of marriage
Nét nghĩa mở rộng: a proposal offered for acceptance or rejection ((logic) câu khẳng định hoặc phủ nhận điều gì đó và đúng hoặc sai)
Ứng dụng & Mở rộng: “proffer”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “proffer”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “proffer”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “proffer” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “proffer” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: proffer
Hỏi đáp trọng tâmproffer nghĩa là gì (meaning & definition)?
proffer (động từ, phát âm Mỹ /ˈpɹɑfɚ/) có nghĩa là một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "offer"). present for acceptance or rejection
Từ proffer trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹɑf/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɹɑfɚ/; US /ˈpɹɑfɚ/.
Từ proffer là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "proffer" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: proffers; Quá khứ / Phân từ: proffered; Dạng V-ing: proffering.
Các nét nghĩa của từ proffer theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu) - Nét nghĩa 2 [C2]: (logic) câu khẳng định hoặc phủ nhận điều gì đó và đúng hoặc sai - Nét nghĩa 3 [A1]: một đề nghị được đưa ra để chấp nhận hoặc từ chối
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ proffer:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɹɑfɚ/; US /ˈpɹɑfɚ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: proffers; Quá khứ / Phân từ: proffered; Dạng V-ing: proffering.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ proffer:
opportunity offer; accepted the offer; offer of marriage; accept the offer; offer a reward
proffer được dùng trong câu như thế nào?
She would go to De Fell--the urbane young manager, who had offered her a part in his new production. (Edgar Wallace, The hand of power; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)