Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

number

danh từ (n)

A1
/ˈnʌmbɚ//ˈnʌmbɚ/
Biến thể:
numbered/ˈnʌmbɚd/
(Quá khứ / Phân từ)
numbering/ˈnʌmbɚɪŋ/
(Dạng V-ing)
numberings
(Số nhiều danh từ)
numbers/ˈnʌmbɚz/
(Số nhiều danh từ)

Number có nghĩa là con số, tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân.

Định nghĩa Anh - Anh: The property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.numberdanh từ (n)

    The property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.

    Tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân.

    Đồng nghĩa (SYN):figure
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.numberdanh từ (n)

    A concept of quantity involving zero and units.

    Một khái niệm về đại lượng bao gồm số 0 và đơn vị.

  3. 3.numberdanh từ (n)

    A short theatrical performance that is part of a longer program.

    Một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn.

    Đồng nghĩa (SYN):act/routine/turn/bit
  4. 4.numberđộng từ (v)

    Add up in number or quantity.

    Đồng nghĩa (SYN):total/add up/come/amount
  5. 5.numberđộng từ (v)

    Give numbers to.

  6. 6.numberđộng từ (v)

    Enumerate.

    Đồng nghĩa (SYN):list
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): number

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: number

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "number" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: numerical: tính từ (adj).

numericaltính từ (adj)/nuˈmɛɹəkəl/

được đo hoặc thể hiện bằng số

•

If you take numerical strength as your basis, in the Punjab and Eastern Bengal Mahomedans are in a decisive majority.

Nguồn: Morley, John: Indian speeches (1907-1909)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: number

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "number". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • large number

    A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.

    Inter-Allied Commission of Enquiry into Atrocities in Yalova and Guemlek: Reports on atrocities in the districts of Yalova and Guemlek and in the Ismid Peninsula

  • greater number

    “The greater number of the men,” he says, “were ordinary prisoners—in the ordinary stages, and still under the usual surveillance.”

    Various: The Cornhill Magazine (Vol. IV, No. 2, August 1861)

  • great number

    It is reckoned six hundred leagues in circumference, and on it are a great number of large and small islands.

    Long, J. (John), Indian trader: John Long's journal, 1768-1782

  • considerable number
  • vast number
  • certain number

    Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.

    Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.

    Wikipedia contributors: Mario Party 2

  • total number

    Because a theater may show a movie on more than one screens, the total number of screens is also used.

    Vì rạp có thể chiếu một bộ phim trên nhiều màn hình nên tổng số màn hình cũng được sử dụng.

    Wikipedia contributors: Box office

  • number of persons
  • small number

    There may be a small number of bad cases in home education.

    Có thể có một số ít trường hợp xấu trong việc giáo dục tại nhà.

    Tác phẩm mở: All Party Parliamentary Group on Home Education

  • sufficient number
  • infinite number
  • number of people

    People will figure this out, and then the expected number of people will rise.

    Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến ​​sẽ tăng lên.

    Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: number

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "number" phân theo từng nét nghĩa (tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân" (ngoài ra "figure" còn biểu thị: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản).

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "act" còn biểu thị: cái gì đó mà mọi người làm hoặc gây ra để xảy ra).

“Zelda offers the player no additional game mechanics and only acts as a damsel for the player's persona, Link, to rescue.”

Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "routine" còn biểu thị: một phương pháp hoặc thủ tục không thay đổi hoặc theo thói quen).

“The day's routine of work varies in different households and makes it impossible for one to offer an infallible system.”

Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "turn" còn biểu thị: hành động thay đổi hoặc đảo ngược hướng của khóa học).

“When he theorized, which he rarely did, his speculations had an awkward trick of turning out right.”

Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "bit" còn biểu thị: một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó).

“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "number" khi diễn đạt nét nghĩa: tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân.

“When the final estimates are made, after all bodies have been accounted for, I doubt whether the total will exceed seventy-five thousand.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: number

In recent times, there are large number of biometric systems that are commercially available.

Trong thời gian gần đây, có một số lượng lớn các hệ thống sinh trắc học được thương mại hóa.

Wikipedia contributors: Access control, Nguyên văn tác phẩm
People will figure this out, and then the expected number of people will rise.

Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến ​​sẽ tăng lên.

Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management, Nguyên văn tác phẩm
Our general approach is then to identify a number of smaller tasks and projects.

Cách tiếp cận chung của chúng tôi là xác định một số nhiệm vụ và dự án nhỏ hơn.

Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development, Nguyên văn tác phẩm
Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.

Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.

Wikipedia contributors: Mario Party 2, Nguyên văn tác phẩm
Crisis hotlines are telephone numbers that people can call to get urgent and immediate counseling.

Đường dây nóng về khủng hoảng là số điện thoại mà mọi người có thể gọi để được tư vấn khẩn cấp và ngay lập tức.

Wikipedia contributors: Crisis hotline, Nguyên văn tác phẩm
Of the large number of original entrants, some of them had become discouraged.

Trong số lượng lớn những người mới tham gia ban đầu, một số người trong số họ đã trở nên chán nản.

Goldfrap, John Henry: The Boy Aviators in Record Flight; Or, The Rival Aeroplane, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The platitudes pile up page after page, and their great number is what makes them frightening.

Những điều vô vị chồng chất từ ​​trang này sang trang khác, và số lượng lớn của chúng khiến chúng trở nên đáng sợ.

Wikipedia contributors: Eugène Ionesco, Nguyên văn tác phẩm
Due to large classrooms and limited numbers of teachers multiple choice questions are here to stay.

Do lớp học lớn và số lượng giáo viên hạn chế nên các câu hỏi trắc nghiệm vẫn còn ở đây.

Tác phẩm mở: Foundations of Education and Instructional Assessment/Assessment Strategies/Questions, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: number

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “number” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In recent times, there are large number of biometric systems that are commercially available.”

Trong thời gian gần đây, có một số lượng lớn các hệ thống sinh trắc học được thương mại hóa.

Nguồn: Wikipedia contributors: Access control

“People will figure this out, and then the expected number of people will rise.”

Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến ​​sẽ tăng lên.

Nguồn: Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “number”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “number” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “number”

Họ từ liên kết: numerical: tính từ (adj)

Các biến thể thuộc họ từ “number”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “number”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “number” với tần suất cao:

12.705 lần trong kho sách
4.960 lần trong kho sách
13.322 lần trong kho sách
3.336 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “number”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “number”:

Đồng nghĩa:figureactroutineturn

“Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “number”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnʌmbɚ/.

number (danh từ): tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân

Định nghĩa tiếng Anh: The property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

number (danh từ (n)) ↔ numerical

Họ từ trong dữ liệu: numerical: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi12.705 lần trong kho sách

large number

“A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.960 lần trong kho sách

greater number

““The greater number of the men,” he says, “were ordinary prisoners—in the ordinary stages, and still under the usual surveillance.””

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái13.322 lần trong kho sách

great number

“It is reckoned six hundred leagues in circumference, and on it are a great number of large and small islands.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Four posts were captured, a _____ of the enemy killed, and three prisoners brought back.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: number

Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back.

Nguồn: Gibbon, Frederick P.: The 42nd (East Lancashire) Division 1914-1918

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“A large _____ of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: number

A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.

Nguồn: Inter-Allied Commission of Enquiry into Atrocities in Yalova and Guemlek: Reports on atrocities in the districts of Yalova and Guemlek and in the Ismid Peninsula

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “number”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: number

Hỏi đáp trọng tâm

number nghĩa là gì (meaning & definition)?

number nghĩa là con số. number là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.

Từ number trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnʌmbɚ/.

Từ number là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "number" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: numbered; Dạng V-ing: numbering; Số nhiều danh từ: numberings; Số nhiều danh từ: numbers.

Các nét nghĩa của từ number theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân - Nét nghĩa 2 [A1]: một khái niệm về đại lượng bao gồm số 0 và đơn vị - Nét nghĩa 3 [A1]: một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn - Nét nghĩa 4 [A1]: add up in number or quantity - Nét nghĩa 5 [A1]: give numbers to - Nét nghĩa 6 [A1]: enumerate

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ number:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnʌmbɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: numbered; Dạng V-ing: numbering; Số nhiều danh từ: numberings; Số nhiều danh từ: numbers.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ number:

large number; greater number; great number; considerable number; vast number

number được dùng trong câu như thế nào?

Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back. (Frederick P. Gibbon, The 42nd (East Lancashire) Division 1914-1918; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/number, mã đối chiếu EV-1441F277. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

numbered, numbering, numberings, numbers