number
danh từ (n)
- numbered/ˈnʌmbɚd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- numbering/ˈnʌmbɚɪŋ/
- (Dạng V-ing)
- numberings
- (Số nhiều danh từ)
- numbers/ˈnʌmbɚz/
- (Số nhiều danh từ)
Number có nghĩa là con số, tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân.
Định nghĩa Anh - Anh: The property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.numberdanh từ (n)
The property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.
Tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân.
Đồng nghĩa (SYN):figureCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •large number12.705 lần trong kho sách
- •greater number4.960 lần trong kho sách
- •great number13.322 lần trong kho sách
- •considerable number3.336 lần trong kho sách
- •vast number2.728 lần trong kho sách
- •certain number3.192 lần trong kho sách
- •total number1.788 lần trong kho sách
- •number of persons2.108 lần trong kho sách
- •small numberTừ vựng học thuật
- •sufficient numberTừ vựng học thuật
- •infinite numberTừ vựng học thuật
- •number of peopleTừ vựng học thuật
- 2.numberdanh từ (n)
A concept of quantity involving zero and units.
Một khái niệm về đại lượng bao gồm số 0 và đơn vị.
- 3.numberdanh từ (n)
A short theatrical performance that is part of a longer program.
Một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn.
- 4.numberđộng từ (v)
Add up in number or quantity.
- 5.numberđộng từ (v)
Give numbers to.
- 6.numberđộng từ (v)
Enumerate.
Đồng nghĩa (SYN):list
Từ nguyên học (Etymology): number
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: number
Họ từ của "number" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: numerical: tính từ (adj).
được đo hoặc thể hiện bằng số
If you take numerical strength as your basis, in the Punjab and Eastern Bengal Mahomedans are in a decisive majority.
Nguồn: Morley, John: Indian speeches (1907-1909)
Cụm từ & Collocations: number
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "number". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- large number
A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.
Inter-Allied Commission of Enquiry into Atrocities in Yalova and Guemlek: Reports on atrocities in the districts of Yalova and Guemlek and in the Ismid Peninsula
- greater number
“The greater number of the men,” he says, “were ordinary prisoners—in the ordinary stages, and still under the usual surveillance.”
Various: The Cornhill Magazine (Vol. IV, No. 2, August 1861)
- great number
It is reckoned six hundred leagues in circumference, and on it are a great number of large and small islands.
Long, J. (John), Indian trader: John Long's journal, 1768-1782
- considerable number
- vast number
- certain number
Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.
Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.
Wikipedia contributors: Mario Party 2
- total number
Because a theater may show a movie on more than one screens, the total number of screens is also used.
Vì rạp có thể chiếu một bộ phim trên nhiều màn hình nên tổng số màn hình cũng được sử dụng.
Wikipedia contributors: Box office
- number of persons
- small number
There may be a small number of bad cases in home education.
Có thể có một số ít trường hợp xấu trong việc giáo dục tại nhà.
Tác phẩm mở: All Party Parliamentary Group on Home Education
- sufficient number
- infinite number
- number of people
People will figure this out, and then the expected number of people will rise.
Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến sẽ tăng lên.
Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management
Đồng nghĩa & Sắc thái: number
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "number" phân theo từng nét nghĩa (tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân" (ngoài ra "figure" còn biểu thị: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản).
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "act" còn biểu thị: cái gì đó mà mọi người làm hoặc gây ra để xảy ra).
“Zelda offers the player no additional game mechanics and only acts as a damsel for the player's persona, Link, to rescue.”
Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "routine" còn biểu thị: một phương pháp hoặc thủ tục không thay đổi hoặc theo thói quen).
“The day's routine of work varies in different households and makes it impossible for one to offer an infallible system.”
Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "turn" còn biểu thị: hành động thay đổi hoặc đảo ngược hướng của khóa học).
“When he theorized, which he rarely did, his speculations had an awkward trick of turning out right.”
Đồng nghĩa với "number" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "bit" còn biểu thị: một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó).
“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "number" khi diễn đạt nét nghĩa: tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân.
“When the final estimates are made, after all bodies have been accounted for, I doubt whether the total will exceed seventy-five thousand.”
Câu dẫn chứng văn học: number
In recent times, there are large number of biometric systems that are commercially available.Trong thời gian gần đây, có một số lượng lớn các hệ thống sinh trắc học được thương mại hóa.
People will figure this out, and then the expected number of people will rise.Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến sẽ tăng lên.
Our general approach is then to identify a number of smaller tasks and projects.Cách tiếp cận chung của chúng tôi là xác định một số nhiệm vụ và dự án nhỏ hơn.
Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.
Crisis hotlines are telephone numbers that people can call to get urgent and immediate counseling.Đường dây nóng về khủng hoảng là số điện thoại mà mọi người có thể gọi để được tư vấn khẩn cấp và ngay lập tức.
Of the large number of original entrants, some of them had become discouraged.Trong số lượng lớn những người mới tham gia ban đầu, một số người trong số họ đã trở nên chán nản.
The platitudes pile up page after page, and their great number is what makes them frightening.Những điều vô vị chồng chất từ trang này sang trang khác, và số lượng lớn của chúng khiến chúng trở nên đáng sợ.
Due to large classrooms and limited numbers of teachers multiple choice questions are here to stay.Do lớp học lớn và số lượng giáo viên hạn chế nên các câu hỏi trắc nghiệm vẫn còn ở đây.
Đọc mở rộng theo CEFR: number
Từ vựng bậcA1→“In recent times, there are large number of biometric systems that are commercially available.”
Trong thời gian gần đây, có một số lượng lớn các hệ thống sinh trắc học được thương mại hóa.
Nguồn: Wikipedia contributors: Access control
“People will figure this out, and then the expected number of people will rise.”
Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến sẽ tăng lên.
Nguồn: Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management
Cấu trúc & Vận dụng: “number”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “number” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “number”
Họ từ liên kết: numerical: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “number”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “number” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “number”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
number (danh từ): tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân
Định nghĩa tiếng Anh: The property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.
number (danh từ (n)) ↔ numerical
Họ từ trong dữ liệu: numerical: tính từ (adj)
large number
“A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.”
greater number
““The greater number of the men,” he says, “were ordinary prisoners—in the ordinary stages, and still under the usual surveillance.””
great number
“It is reckoned six hundred leagues in circumference, and on it are a great number of large and small islands.”
“Four posts were captured, a _____ of the enemy killed, and three prisoners brought back.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: number
Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back.
Nguồn: Gibbon, Frederick P.: The 42nd (East Lancashire) Division 1914-1918
“A large _____ of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: number
A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.
Nguồn: Inter-Allied Commission of Enquiry into Atrocities in Yalova and Guemlek: Reports on atrocities in the districts of Yalova and Guemlek and in the Ismid Peninsula
Ứng dụng & Mở rộng: “number”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “number”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “number”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “number” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “number” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: number
Hỏi đáp trọng tâmnumber nghĩa là gì (meaning & definition)?
number nghĩa là con số. number là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.
Từ number trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnʌmbɚ/.
Từ number là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "number" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: numbered; Dạng V-ing: numbering; Số nhiều danh từ: numberings; Số nhiều danh từ: numbers.
Các nét nghĩa của từ number theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân - Nét nghĩa 2 [A1]: một khái niệm về đại lượng bao gồm số 0 và đơn vị - Nét nghĩa 3 [A1]: một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn - Nét nghĩa 4 [A1]: add up in number or quantity - Nét nghĩa 5 [A1]: give numbers to - Nét nghĩa 6 [A1]: enumerate
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ number:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnʌmbɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: numbered; Dạng V-ing: numbering; Số nhiều danh từ: numberings; Số nhiều danh từ: numbers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ number:
large number; greater number; great number; considerable number; vast number
number được dùng trong câu như thế nào?
Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back. (Frederick P. Gibbon, The 42nd (East Lancashire) Division 1914-1918; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)