numberings
danh từ (n)
Numberings có nghĩa là numberings (danh từ) có nghĩa là tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân (dạng biến thể ngữ pháp của "number"), tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân.
Định nghĩa Anh - Anh: The property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.numberingsdanh từ (n)
The property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.
Tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •large number12.705 lần trong kho sách
- •greater number4.960 lần trong kho sách
- •great number13.322 lần trong kho sách
- •considerable number3.336 lần trong kho sách
- •vast number2.728 lần trong kho sách
- •certain number3.192 lần trong kho sách
- 2.numberingsdanh từ (n)
A concept of quantity involving zero and units.
Một khái niệm về đại lượng bao gồm số 0 và đơn vị.
Đồng nghĩa (SYN):number - 3.numberingsdanh từ (n)
A short theatrical performance that is part of a longer program.
Một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn.
- 4.numberingsđộng từ (v)
Add up in number or quantity.
Con số.
- 5.numberingsđộng từ (v)
Give numbers to.
Con số.
Đồng nghĩa (SYN):number - 6.numberingsđộng từ (v)
Enumerate.
Con số.
Từ nguyên học (Etymology): numberings
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
number ↔ numberings
Mục từ "numberings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "number" (tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân).
Họ từ & Biến thể từ loại: numberings
Họ từ của "numberings" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: number: danh từ (n), numerical: tính từ (adj).
tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân
Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back.
Nguồn: Gibbon, Frederick P.: The 42nd (East Lancashire) Division 1914-1918
được đo hoặc thể hiện bằng số
If you take numerical strength as your basis, in the Punjab and Eastern Bengal Mahomedans are in a decisive majority.
Nguồn: Morley, John: Indian speeches (1907-1909)
Cụm từ & Collocations: numberings
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "numberings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- large number
A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.
Inter-Allied Commission of Enquiry into Atrocities in Yalova and Guemlek: Reports on atrocities in the districts of Yalova and Guemlek and in the Ismid Peninsula
- greater number
“The greater number of the men,” he says, “were ordinary prisoners—in the ordinary stages, and still under the usual surveillance.”
Various: The Cornhill Magazine (Vol. IV, No. 2, August 1861)
- great number
It is reckoned six hundred leagues in circumference, and on it are a great number of large and small islands.
Long, J. (John), Indian trader: John Long's journal, 1768-1782
- considerable number
- vast number
- certain number
Đồng nghĩa & Sắc thái: numberings
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "numberings" phân theo từng nét nghĩa (tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "numberings" ở nét nghĩa "tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân" (ngoài ra "number" còn biểu thị: một khái niệm về đại lượng bao gồm số 0 và đơn vị).
“Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back.”
Đồng nghĩa với "numberings" ở nét nghĩa "tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân" (ngoài ra "figure" còn biểu thị: một sơ đồ hoặc hình ảnh minh họa tài liệu văn bản).
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Đồng nghĩa với "numberings" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "act" còn biểu thị: cái gì đó mà mọi người làm hoặc gây ra để xảy ra).
“Zelda offers the player no additional game mechanics and only acts as a damsel for the player's persona, Link, to rescue.”
Đồng nghĩa với "numberings" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "routine" còn biểu thị: một phương pháp hoặc thủ tục không thay đổi hoặc theo thói quen).
“The day's routine of work varies in different households and makes it impossible for one to offer an infallible system.”
Đồng nghĩa với "numberings" ở nét nghĩa "một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn" (ngoài ra "turn" còn biểu thị: hành động thay đổi hoặc đảo ngược hướng của khóa học).
“When he theorized, which he rarely did, his speculations had an awkward trick of turning out right.”
Câu dẫn chứng văn học: numberings
Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back.A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.This eliminates the uncertainties of manual operation by a large number of employees.One would expect to see a number of splendid edifices devoted to Irish social, scientific and artistic objects.The greatest number of men employed at any one time on this bridge, was two thousand, and the fatal casualties were seven.As to number, I would leave that to you, sir.”It is reckoned six hundred leagues in circumference, and on it are a great number of large and small islands.“The greater number of the men,” he says, “were ordinary prisoners—in the ordinary stages, and still under the usual surveillance.”Đọc mở rộng theo CEFR: numberings
Từ vựng bậcA1→“Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back.”
Nguồn: Gibbon, Frederick P.: The 42nd (East Lancashire) Division 1914-1918
“A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.”
Nguồn: Inter-Allied Commission of Enquiry into Atrocities in Yalova and Guemlek: Reports on atrocities in the districts of Yalova and Guemlek and in the Ismid Peninsula
Cấu trúc & Vận dụng: “numberings”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “numberings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “numberings”
Dữ liệu từ nguyên: number ↔ numberings
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “numberings”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “numberings” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “numberings”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
numberings (danh từ): tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân
Định nghĩa tiếng Anh: The property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.
number ↔ numberings
Họ từ trong dữ liệu: number: danh từ (n), numerical: tính từ (adj)
large number
“A large number of villages have thus been looted or burnt and their decimated population has been obliged to flee.”
greater number
““The greater number of the men,” he says, “were ordinary prisoners—in the ordinary stages, and still under the usual surveillance.””
great number
“It is reckoned six hundred leagues in circumference, and on it are a great number of large and small islands.”
Ứng dụng & Mở rộng: “numberings”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “numberings”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “numberings”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “numberings” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “numberings” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: numberings
Hỏi đáp trọng tâmnumberings nghĩa là gì (meaning & definition)?
numberings (danh từ) có nghĩa là tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân (dạng biến thể ngữ pháp của "number"). the property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals
Từ numberings là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "numberings" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ numberings theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhân - Nét nghĩa 2 [A1]: một khái niệm về đại lượng bao gồm số 0 và đơn vị - Nét nghĩa 3 [A1]: một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơn - Nét nghĩa 4 [A1]: con số - Nét nghĩa 5 [A1]: con số - Nét nghĩa 6 [A1]: con số
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ numberings:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ numberings:
large number; greater number; great number; considerable number; vast number
numberings được dùng trong câu như thế nào?
Four posts were captured, a number of the enemy killed, and three prisoners brought back. (Frederick P. Gibbon, The 42nd (East Lancashire) Division 1914-1918; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)