Câu tiếng Anh có từ “nomination”
151 câu thật có từ nomination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nomination nghĩa là đề cử. nomination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of officially naming a candidate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nomination
Did it mean that he was desirous of returning to private life, or of withdrawing his declination and entering actively into the fight for the nomination?
Từ trong câu: declination, mean, return, private, life, withdraw, enter, actively
George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nomination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- presidential nomination279 lần
- award nomination227 lần
- democratic nomination203 lần
- party's nomination74 lần
- republican nomination202 lần
- grammy nomination41 lần
- emmy nomination17 lần
- libertarian nomination13 lần
- bafta nomination11 lần
- oscar nomination27 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nomination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nomination trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ nomination hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nomination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nomination gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nomination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nomination: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.