Câu tiếng Anh có từ “nobody”
851 câu thật có từ nobody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nobody nghĩa là không ai. nobody là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person of no influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nobody
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Then the princess told him that Curdie had come, and that at night, when all was quiet for nobody in the palace must know, he would pay His Majesty a visit.
Từ trong câu: visit, princess, tell, come, night, quiet, nobody, palace
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nobody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nobody knows | 3.284 lần |
| nobody else | 4.109 lần |
| nobody cares | 445 lần |
| there's nobody | 812 lần |
| nobody knew | 2.321 lần |
| nobody wants | 493 lần |
| nobody cared | 372 lần |
| nobody thinks | 261 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobody trong kho câu?
- Kho câu có 851 câu có từ nobody hoặc các dạng của từ, trích từ 452 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nobody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobody gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc A2 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobody: Câu phủ định (849 câu), Quá khứ đơn (146 câu), can và could (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.