Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nobody”

851 câu thật có từ nobody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nobody nghĩa là không ai. nobody là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person of no influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nobody

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng nobody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nobody knows3.284 lần
nobody else4.109 lần
nobody cares445 lần
there's nobody812 lần
nobody knew2.321 lần
nobody wants493 lần
nobody cared372 lần
nobody thinks261 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nobody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nobody trong kho câu?
Kho câu có 851 câu có từ nobody hoặc các dạng của từ, trích từ 452 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nobody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nobody gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc A2 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nobody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nobody: Câu phủ định (849 câu), Quá khứ đơn (146 câu), can và could (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.